1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 145-toán 5

9 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 118,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:... Ôn tập về đo độ đài và đo khối lượng... Hỏi mẹ mua bao nhiêu yến gạo?. Tiết học kết thúc rồi!.

Trang 1

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

Trang 2

Tính:

Trang 3

Ôn tập về đo độ đài và đo khối lượng

Trang 4

Lớn hơn mét mét Nhỏ hơn mét

m

=10dm

=0,1dam

=0,1m

=0,1dm

1dam 1hm

1km

=10m

=10dam

=10hm

=0,1km =0,1hm

hm km

1a Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:

dm dam

- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền kề

- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn liền kề1

10

Trang 5

Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Nhỏ hơn ki-lô-gam

kg

=10hg

=0,1yến

=10dag =10g =0,1dag

=0,1kg

=0,1hg

1yến 1tạ

1tấn

=10kg

=10yến

=10tạ

=0,1tấn =0,1tạ

tạ tấn

1b Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:

hg yến

- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền kề

- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn liền kề1

10

Trang 6

2 Viết (theo mẫu):

a) (mẫu): 1m = 10dm = cm = mm 100 1000

1km = 10 hm = 100dam = 1000m 1kg = 10hg = 100dag = 1000g

1tấn = 10tạ = 100yến = 1000kg

Trang 7

3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :

Mẫu câu a và b: 5285m = 5km 285m = 5,285km

Mẫu câu c: 6258g = 6kg 258g = 6,258kg

a 1827m = 1km 827m = 1,827km

b 34dm = 3m 4dm = 3,4m

c 2065g = 2kg 65g = 2,065kg

Trang 8

Mẹ mua 15 kg gạo Hỏi mẹ mua bao nhiêu yến gạo?

a 15 yến b 1,5 yến b 1,5 yến c 0,15 yến

Trang 9

Tiết học kết thúc rồi!

Ngày đăng: 27/05/2015, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w