Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 31m là: 4... a Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật.. b Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó... Bài 4: Tính bằng cách thuận t
Trang 1Trường Tiểu học Trung Văn
Họ và tên:……… …
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – Mơn: Tốn Lớp 5
NĂM HỌC: 2010 - 2011 Thời gian: 60 phút
Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1 Chu vi của hình tròn có bán kính r = 3 cm là:
2 Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 3,6 dm; chiều cao 2,4 dm là:
A 4,32 dm2 B 8,64 dm2 C 5,32 dm2 D 7,64 dm2
3 Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 31m là:
4 Chọn kết quả đúng để ghi vào chỗ chấm:
5
4
dm3 = cm3
5 Phân số 21 được viết dưới dạng tỷ số phần trăm là:
A 1,2% B 12% C 50% D.0,5%
6 25% của 520 là :
A 260 B 130 C.260% D 130%
Phần II: TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) 4 ngày 10 giờ + 8 ngày 16 giờ
b) 15 giờ 32 phút - 7 giờ 44 phút
Trang 3
c) 3 năm 7 tháng x 4 d) 31 phút 15 giây : 5
Bài 2: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 6 ngày = giờ b) 14 thế kỉ = năm c) 2 giờ 15 phút = phút d) 216 phút = giờ phút Bài 3: (2 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 8 dm, chiều cao 7 dm a) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
Trang 4
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện: (1 ñieåm)
a 6 ngày 15 giờ - 1 ngày rưỡi - 0,5 ngày
b 11 giờ 6 phút x 8 + 11 giờ 6 phút x 2
Trang 5
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5
(Kiểm tra định kì Giữa HK II, năm học 2010-2011)
Phần I: 4 điểm (khoanh đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm riêng câu 5, 6 mỗi câu
1 điểm)
3 C 96 m2
4 D 800
6 B 130
Phần II: 6 điểm
Bài 1: 2 điểm (mỗi phép tính đúng được 1 điểm)
a) 5 giờ 18 phút b) đổi
3 giờ 26 phút
8 giờ 44 phút
8 giờ 36 phút
8 giờ 36 phút
13 giờ 39 phút
Trang 6-Bài 2: 2 điểm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
c) 2 giờ 15 phút = 135 phút
Bài 3: 2 điểm
Bài giải:
12 × 8 × 7 = 672 (dm3) (0,5 điểm)
Đáp số: a) 280 dm2 ; b) 672 dm3 (0,25 điểm)