1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ke hoach tot nghiep 12

28 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 853,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống kiến thức trong ch ơng I Động học vật rắn: 1 Xác định vị trí của vật rắn quay quanh một trục: Dùng toạ độ góc  = tt 2 Tốc độ góc đặc trng cho chuyển động quay nhanh hay chậm c

Trang 1

Ch ơng 1 : Cơ học vật rắn

I Hệ thống kiến thức trong ch ơng

I) Động học vật rắn:

1) Xác định vị trí của vật rắn quay quanh một trục: Dùng toạ độ góc  = (t)t)

2) Tốc độ góc đặc trng cho chuyển động quay nhanh hay chậm của một vật của vật rắn.

Tốc độ góc trung bình của vật rắn trong khoảng thời gian t = t2 - t1 là:

tt

1 2 tb

lim 0

3) Khi quay đều:  = const; Phơng trình chuyển động của vật rắn:  = 0 + t

4) Gia tốc góc: Đặc trng cho độ biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc góc.

Gia tốc góc trung bình trong khoảng thời gian t = t2 - t1 là:

tt

1 2 tb

lim 0

+ an vuông góc với v ; nó đặc trng cho biến thiên nhanh hay chậm về hớng vận tốc

+ at theo phơng của v ; nó đặc trng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của tốc độ góc

7/ Với bánh xe lăn trên đờng không trợt thì:

+ Bánh xe quay một vòng, xe đi đợc đoạn đờng bằng chu vi bánh xe Tốc độ xe cũng là tốc độ trục bánh xe

+ Tốc độ dài một điểm M ở ngoài bánh có giá trị bằng tốc độ xe nh phơng tiếp tuyến với bánh, chiều theo chiềuquay của bánh So với mặt đất thì vận tốc là v: v  v0 vM ; v0 là tốc độ trục bánh xe hay tốc độ xe với mặt đờng, vM làtốc độ của điểm M so với trục

II) Động lực học vật rắn:

1) Mô men lực: M đặc trng cho tác dụng làm quay của lực M = F.d.sin

: góc giữa véc tơ r & F:   r F ); Cánh tay đòn d: khoảng cách từ trục quay đến giá của lực nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay

Quy ớc: Mô men lực có giá trị dơng nếu nó làm cho vật quay theo chiều dơng và ngợc lại

2) Quy tắc mô men lực: Muốn vật rắn quay quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng đại số các mô men

đối với trục quay đó của các lực tác dụng vào vật phải bằng không M 0

3) Mô men quán tính:

+ Mô men quán tính của chất điểm đối với một trục quay đặc trng cho mức quán tính (t)sức ì) của chất điểm đối vớichuyển động quay quanh trục đó Nó đo bằng biểu thức I = m.r2; với r là khoảng cách chất điểm với trục quay Đơn vị:kg.m2

+ Mô men quán tính của vật rắn đối với một trục quay đặc trng cho mức quán tính (t)sức ì) của vật rắn đối với trục

quay đó 

i

2 i

i r m I

+ Thanh mảnh, chiều dài l , trục quay là trung trực của thanh: I = m l 2/12;

+ Thanh mảnh, chiều dài l , trục quay đi qua một đầu và vuông góc với thanh: I = m l 2/3;

+ Vành tròn bán kính R: I = m.R2 + Đĩa tròn mỏng: I = m.R2/2 + Hình cầu đặc: I = 2m.R2/5

+ Định lí về trục song song: Mômen quán tính của một vật đối với một trục quay  bất kỳ bằng momen quán tính

của nó đối với một trục đi qua trọng tâm cộng với momen quán tính đối với trục  đó nếu nh hoàn toàn khối lợng của vậttập trung ở khối tâm 2

d.mI

I   d là khoảng cách vuông góc giữa hai trục song song

Trang 2

4) Momen động lợng của vật rắn đối với một trục quay bằng tích số của mô men quán tính đối với trục đó và vận tốc

góc của vật quay quanh trục đó L = I.

5) Chuyển động tròn của chất điểm:

+ Chất điểm M khối lợng m chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính r chịu lực F không đổi

+ Mô men M gia tốc góc là  Ta có: M = m.r2 = I. (t)Dạng khác của định luật II Niu tơn)

6) Phơng trình động lực học của vật rắn:

+ M = I. (t)Tơng tự nh phơng trình F = m.a) Dạng khác:

dt

dLdt

)Iddt

dI

là mô men động lợng: L = I hoặc: M

t

Lt

)It

7) Định luật bảo toàn mô men động lợng:

+ Khi tổng đại số các mô men ngoại lực đối với trục quay bằng không (t)hay các mô men ngoại lực triệt tiêu nhau),

thì mômen động lợng của vật rắn đối với trục đó là không đổi Trong trờng hợp vật rắn có momen quán tính đối với trụcquay không đổi thì vật rắn không quay hay quay đều quanh trục đó

+ M = 0 => L = 0 và L = const Nếu tổng các momen lực tác dụng lên vật (t)hay hệ vật) bằng không thì momen

động lợng của vật (t)hay hệ vật) đợc bảo toàn I11 = I12 hay I = const

8) Vật rắn chuyển động tịnh tiến: áp dụng định luật II Niutơn: F  m a;

+ Động năng của vật rắn trong chuyển động song phẳng: 2 2

C

2

1 v m 2

1

W    (t)vC = R.2.)

m là khối lợng của vật, vC là vận tốc khối tâm

II Câu hỏi và bài tập

1 Chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định 1.1 Chọn câu Đúng Một cánh quạt của một động cơ điện có tốc độ góc không đổi là  = 94rad/s, đrad/s, đờng kính 4rad/s, đ0cm.

Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh bằng:

A 37,6m/s; B 23,5m/s; C 18,8m/s; D 4rad/s, đ7m/s

1.2 Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một nửa bán kính Gọi A, B, A, B

lần lợt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B Phát biểu nào sau đây là Đúng?

A A = B, A = B B A > B, A > B

C A < B, A = 2B D A = B, A > B

1.3 Chọn phơng án Đúng Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R Khi vật rắn quay đều quanh trục,

điểm đó có tốc độ dài là v Tốc độ góc của vật rắn là:

1.4 Chọn phơng án Đúng Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 14rad/s, đ0rad/s phải mất 2 phút.

Biết động cơ quay nhanh dần đều.Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:

A 14rad/s, đ0rad B 70rad C 35rad D 36rad

1.5 Chọn phơng án Đúng Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s Sau

5s tốc độ góc của nó tăng lên 7rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:

A 0,2rad/s2 B 0,4rad/s, đrad/s2 C 2,4rad/s, đrad/s2 D 0,8rad/s2

1.6 Chọn phơng án Đúng Trong chuyển động quay biến đổi đều một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc toàn phần (t)tổng

vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc hớng tâm) của điểm ấy:

A có độ lớn không đổi B Có hớng không đổi

C có hớng và độ lớn không đổi D Luôn luôn thay đổi

Trang 3

1.7 Chọn câu Đúng.

A Vật chuyển động quay nhanh dần khi gia tốc góc dương, chậm dần khi gia tốc góc âm

B Khi vật quay theo chiều dương đã chọn thì vật chuyển động nhanh dần, khi vật quay theo chiều ngược lại thì vậtchuyển động chậm dần

C Chiều dương của trục quay là chiều làm với chiều quay của vật một đinh vít thuận

D Khi gia tốc góc cùng dấu với tốc độ góc thì vật quay nhanh dần, khi chúng ngợc dấu thì vật quay chậm dần

1.8 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của

vật rắn:

A có cùng góc quay

B có cùng chiều quay

C đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn

D đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng

1.9 Chọn câu đúng: Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc  chuyển động quay nào sau đây là

nhanh dần?

A ω = 3 rad/s và  = 0; B ω = 3 rad/s và  = - 0,5 rad/s2

C ω = - 3 rad/s và  = 0,5 rad/s2; D ω = - 3 rad/s và  = - 0,5 rad/s2

1.10 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R; B tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R; D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R

1.11 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4rad/s, đ chiều dài kim phút Coi nh các kim quay đều Tỉ số tốc độ

góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là

A 12; B 1/12; C 24rad/s, đ; D 1/24rad/s, đ

1.12 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4rad/s, đ chiều dài kim phút Coi nh các kim quay đều Tỉ số giữa

vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là

1.13 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4rad/s, đ chiều dài kim phút Coi nh các kim quay đều Tỉ số gia tốc

hớng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là

1.14 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Tốc độ góc của bánh xe này là:

A 120π rad/s; B 160π rad/s; C 180π rad/s; D 24rad/s, đ0π rad/s

1.15 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Trong thời gian 1,5s bánh xe

quay đợc một góc bằng:

A 90π rad; B 120π rad; C 150π rad; D 180π rad

1.16 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Gia tốc góc của bánh

xe là

A 2,5 rad/s2; B 5,0 rad/s2; C 10,0 rad/s2; D 12,5 rad/s2

1.17 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Góc mà bánh xe quay

đợc trong thời gian đó là

1.18 Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc

mà vật quay đợc

A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận với t2

C tỉ lệ thuận với t D tỉ lệ nghịch với t

1.19 Một bánh xe có đờng kính 4rad/s, đm quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s, đ rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Tạithời điểm t = 2s vận tốc góc của bánh xe là

A 4rad/s, đ rad/s B 8 rad/s; C 9,6 rad/s; D 16 rad/s

1.20 Một bánh xe có đờng kính 4rad/s, đm quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s, đ rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Gia tốchớng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

A 96 rad; B 108 rad; C 180 rad; D 216 rad

1.25 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4rad/s, đs tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc góc của

bánh xe là

A 2π rad/s2; B 3π rad/s2; C 4rad/s, đπ rad/s2; D 5π rad/s2

1.26 Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4rad/s, đs tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên

360vòng/phút Gia tốc hớng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là

Trang 4

A 157,8 m/s ; B 162,7 m/s; C 183,6 m/s; D 196,5 m/s

1.27 Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4rad/s, đs tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360

vòng/phút Gia tốc tiếp tuyến của điểm M ở vành bánh xe là

A 0,25π m/s2; B 0,50π m/s2; C 0,75π m/s2; D 1,00π m/s2

1.28 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4rad/s, đs tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút Tốc độ góc của

điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là

A 8π rad/s; B 10π rad/s; C 12π rad/s; D 14rad/s, đπ rad/s

2 Phơng trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục.

1.29 Chọn câu Sai Đại lợng vật lí nào có thể tính bằng kg.m2/s2?

C Momen quán tính D Động năng

1.30 Phát biểu nào dưới đây sai, không chính xác, hãy phân tích chỗ sai:

A Momen lực dương làm vật quay có trục quay cố định quay nhanh lên, momen lực âm làm cho vật có trục quay

cố định quay chậm đi

B Dấu của momen lực phụ thuộc vào chiều quay của vật: dấu dương khi vật quay ngược chiều kim đồng hồ, dấu

âm khi vật quay cùng chiều kim đồng hồ

C Tuỳ theo chiều dương được chọn của trục quay, dấu của momen của cùng một lực đối với trục đó có thể làdương hay âm

D Momen lực đối với một trục quay có cùng dấu với gia tốc góc mà vật đó gây ra cho vật

1.31 Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I Kết luận nào sau

đây là không đúng?

A Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần

B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần

C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4rad/s, đ lần

D Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thìmômen quán tính tăng 8 lần

1.32 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đólớn

B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay

C Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

1.33 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng tròn làm chất điểm

chuyển động với gia tốc góc không đổi  = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuônggóc với đờng tròn đó là

A 0,128 kgm2; B 0,214rad/s, đ kgm2; C 0,315 kgm2; D 0,4rad/s, đ12 kgm2

1.34 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng tròn làm chất điểm

chuyển động với gia tốc góc không đổi  = 2,5rad/s2 Bán kính đờng tròn là 4rad/s, đ0cm thì khối lợng của chất điểm là:

A m = 1,5 kg; B m = 1,2 kg; C m = 0,8 kg; D m = 0,6 kg

1.35 Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại lợng nào không phải là hằng số?

A Gia tốc góc; B Vận tốc góc; C Mômen quán tính; D Khối lợng

1.36 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng

đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2.Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là

A I = 160 kgm2; B I = 180 kgm2; C I = 24rad/s, đ0 kgm2; D I = 320 kgm2

1.37 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc

với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc3rad/s2 Khối lợng của đĩa là

A m = 960 kg; B m = 24rad/s, đ0 kg; C m = 160 kg; D m = 80 kg

1.38 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang đứngyên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là

A 14rad/s, đ rad/s2; B 20 rad/s2; C 28 rad/s2; D 35 rad/s2

1.39 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang đứngyên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi vật chịu tác dụng lực đ ợc3s thì tốc độ góc của nó là

A 60 rad/s; B 4rad/s, đ0 rad/s; C 30 rad/s; D 20rad/s

3 Momen động lợng, định luật bảo toàn momen động lợng 1.40 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lợng của nó đối với một trục quay bất kỳ không

đổi

B Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lợng của nó đối với trục đó cũng lớn

C Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lợng của vật tăng 4rad/s, đ lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng4rad/s, đ lần

D Mômen động lợng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không

Trang 5

1.41 Các vận động viên nhảy cầu xuống nớc có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm:

A Giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay;

B Tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay

C Giảm mômen quán tính để tăng mômen động lợng

D Tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay

1.42 Con mèo khi rơi từ bất kỳ một t thế nào, ngửa, nghiêng, hay chân sau xuống trớc, vẫn tiếp đất nhẹ nhàng bằng

bốn chân Chắc chắn khi rơi không có một ngoại lực nào tạo ra một biến đổi momen động l ợng Hãy thử tìm xem bằngcách nào mèo làm thay đổi t thế của mình

A Dùng đuôi

B Vặn mình bằng cách xoắn xơng sống

C Chúc đầu cuộn mình lại

D Duỗi thẳng các chân ra sau và ra trớc

1.43 Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Tốc

độ góc quay của sao

1.44 Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của

thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lợng 2kg và 3kg Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s Mômen động l ợngcủa thanh là

A L = 7,5 kgm2/s; B L = 10,0 kgm2/s; C L = 12,5 kgm2/s; D L = 15,0 kgm2/s

1.45 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là

A 20rad/s; B 36rad/s; C 4rad/s, đ4rad/s, đrad/s; D 52rad/s

1.46 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi16Nm, Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 33s là

1.48 Một ngời đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ Khi ngời ấy dang tay theo phơng ngang,

ghế và ngời quay với tốc độ góc  Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau đó ngời ấy co tay lại kéo hai quả tạ gầnngời sát vai Tốc độ góc mới của hệ “ngời + ghế”

A tăng lên B Giảm đi

C Lúc đầu tăng, sau đó giảm dần bằng 0 D Lúc đầu giảm sau đó bằng 0

1.49 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1

đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thờigian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω

2

II

1

II

1.50 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt

phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của

đĩa là 24rad/s, đ rad/s Mômen quán tính của đĩa là

A I = 3,60 kgm2; B I = 0,25 kgm2; C I = 7,50 kgm2; D I = 1,85 kgm2

1.51 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt

phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm

Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là

A 2 kgm2/s; B 4rad/s, đ kgm2/s; C 6 kgm2/s; D 7 kgm2/s

4 Động năng của vật rắn quay quanh một trục.

1.52 Chọn phơng án Đúng Một bánh đà có momen quán tính 2,5kg.m2 quay với tốc độ góc 8 900rad/s Động năngcủa bánh đà bằng:

A 9,1.108J B 11 125J C 9,9.107J D 22 250J

1.53 Một đĩa tròn có momen quán tính I đang quay quanh một trục cố định có tốc độ góc 0 Ma sát ở trục quay nhỏkhông đáng kể Nếu tốc độ góc của đĩa giảm đi hai lần thì động năng quay và momen động lợng của đĩa đối với trục quaytăng hay giảm thế nào?

Momen động lợng Động năng quay

D Giảm hai lần Giảm bốn lần

Trang 6

1.54 Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối với cùng một trục quay đi qua tâm của các đĩa Lúc đầu đĩa 2 (t)ở bên

trên) đứng yên, đĩa 1 quay với tốc độ góc không đổi 0 Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau đó cho hai đĩa dínhvào nhau, hệ quay với tốc độ góc  Động năng của hệ hai đĩa lúc sau tăng hay giảm so với lúc đầu?

A Tăng 3 lần B Giảm 4rad/s, đ lần C Tăng 9 lần D Giảm 2 lần

1.55 Hai bánh xe A và B có cùng động năng quay, tốc độ góc A = 3B tỉ số momen quán tính

A

B

I

I

đối với trục quay

đi qua tâm A và B nhận giá trị nào sau đây?

1.56 Trên mặt phẳng nghiêng góc α so với phơng ngang, thả vật 1 hình trụ khối lợng m bán kính R lăn không trợt từ

đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng Vật 2 khối lợng bằng khối lợng vật 1, đợc đợc thả trợt không

ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng Biết rằng tốc độ ban đầu của hai vật đều bằng không Tốc độ khối tâm của chúng

ở chân mặt phẳng nghiêng có

A v1 > v2; B v1 = v2 ; C v1 < v2; D Cha đủ điều kiện kết luận

1.57 Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc ω Kết luận nào sau đây là đúng?

A Tốc độ góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4rad/s, đ lần

B Mômen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần

C Tốc độ góc giảm hai lần thì động năng giảm 4rad/s, đ lần

D Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện

1.58 Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ 30vòng/phút Độngnăng của bánh xe là

A Eđ = 360,0J; B Eđ = 236,8J; C Eđ = 180,0J; D Eđ = 59,20J

1.59 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2.Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là

A  = 15 rad/s2; B  = 18 rad/s2; C  = 20 rad/s2; D  = 23 rad/s2

1.60 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2.Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt đợc sau 10s là

A ω = 120 rad/s; B ω = 150 rad/s; C ω = 175 rad/s; D ω = 180 rad/s

1.61 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2.Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là:

12B

13C

14A

15D

16B

17C

18B

19B

20D21

25A

26A

27A

28A

29C

30A

31B

32D

33A

34C

35B

36D

37C

38B

39A

40A41

I) Dao động điều hoà:

1) Dao động, dao động tuần hoàn, dao động điều hoà:

a) Dao động là chuyển động trong không gian hẹp, vật lặp đi lặp lại nhiều lần quang vị trí cân bằng; hoặc là

chuyển động tuần hoàn xung quang vị trí cân bằng

b) Dao động tuần hoàn:

+ Là dao động mà sau khoảng thời gian nhất định vật trở lại trạng thái cũ

+ Chu kì dao động: là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại nh cũ hoặc là khoảng thời gian vậtthực hiện một lần dao động Kí hiệu T, đơn vị giây (t)s)

+ Tần số là số lần vật dao động trong một đơn vị thời gian hoặc là đại lợng nghịch đảo của chu kì Kí hiệu f, đơn vịhéc (t)Hz)

c) Dao động điều hoà là chuyển động của một vật mà li độ biến đổi theo định luật dạng cos (t)hay sin) theo thời

gian: x = Acos(t)ωt + φ) = Acos(t)2ft + ) = Acos(t) t

T

 2+ φ) trong đó A,  và  là các hằng số

Trang 7

x là li độ dao động(t)m, cm); A là biên độ(t)m, cm); ω là tần số góc(t)rad/s);

(t)ωt + φ) là pha dao động (t)rad); φ là pha ban đầu(t)rad)

d) Vận tốc, gia tốc :

+ v = x’ = - Asin(t)(t)ωt + φ) = Acos(t)ωt + φ +

2

) Vận tốc sớm pha

kx

 (t)t +  ) ; Eđ = 2 mA 2

2

1 2

Động năng và thế năng của dao động điều hoà có cùng tần số ’ = 2; chu kỳ T’ = T/2

f) Hệ thức độc lập với thời gian: A22 = x22 + v2

g) Một vật khối lợng m, mỗi khi dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng(t)VTCB) O một đoạn x, chịu tác dụng của một lực

F = - kx thì vật ấy sẽ dao động điều hoà quanh O với tần số góc

3) Dao động tự do là dao động xảy ra trong một hệ dới tác dụng của nội lực, sau khi hệ đợc kích thích ban đầu Hệ có

khả năng thực hiện dao động tự do gọi là hệ (t)tự) dao động Mọi dao động tự do của một hệ dao động đều có cùng tần sốgóc ωo gọi là tần số góc riêng của hệ ấy

Ví dụ con lắc lò xo 0 = k / m; con lắc đơn 0 = g l;

5) Tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số là cộng hai hàm x1 và x2 dạng cosin Nếu hai hàm có cùngtần số thì có thể dùng phơng pháp Fresnel: vẽ các véc tơ quay biểu diễn cho các dao động thành phần, xác định véc tơtổng, suy ra dao động tổng hợp

x1 = A1 cos(t)ωt + φ1); x2 = A2 cos(t)ωt + φ2); x = x1 + x2 = Acos(t)ωt + φ);

Với: A A A2 2A1A2cos( 2 1)

2

2 1 2

2 2 1 1

cosAcosA

sinAsinAtg

6) Dao động tự do không có ma sát là dao động điều hoà, khi có ma sát là dao động tắt dần, khi ma sát lớn dao động

tắt nhanh, ma sát quá lới thì dao động không xảy ra

7) Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

9) Dao động cỡng bức là dao động chịu tác dụng ngoại lực tuần hoàn theo thời gian: f = F cos(t)ωt+φ).

Tần số f tác dụng lên một hệ dao động có tần số riêng f0 thì sau một thời gian chuyển tiếp, hệ sẽ dao động với tần số

f của ngoại lực

Biên độ dao động cỡng bức phụ thuộc vào vào mối quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số dao động riêng Khi tần số của lực cỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động đạt giá trị cực đại, đó là hiện t -

ợng cộng hởng Biên độ dao động cộng hởng phụ thuộc vào lực cản của môi trờng.

II) Con lắc lò xo; con lắc đơn và Trái Đất; con lắc vật lý và Trái Đất là những hệ dao động Dới đây là bảng các đặc trng chính của một số hệ dao động.

VTCB

- Con lắc lò xo ngang: lò

xo không giãn

- Con lắc lò xo dọc: lò xobiến dạng

s l

g m

F  

s là li độ cung

Mô men của trọng lựccủa vật rắn và lực củatrục quay:

M = - mgdsinα

α là li giác

Trang 8

l

g m 2

1 ) cos 1 ( mgl

Câu hỏi và bài tập Chủ đề 1: Đại cơng về dao động điều hoà.

2.1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?

A) Khi li độ có độ lớn cực đại B) Khi li độ bằng không

C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại

2.2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?

A) Khi li độ lớn cực đại B) Khi vận tốc cực đại

C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không

2.3 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi nh thế nào?

A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;

2.4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi nh thế nào?

A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;

2.5 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A) Cùng pha với vận tốc B) Ngợc pha với vận tốc ;

C) Sớm pha /2 so với vận tốc ; D) Trễ pha /2 so với vận tốc

2.6 Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian:

A) Tuần hoàn với chu kỳ T; B) Nh một hàm cosin;

C) Không đổi; D) Tuần hoàn với chu kỳ T/2

2.7 Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng:

A) Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ;

B) Động năng vào thời điểm ban đầu;

C) Thế năng ở vị trí biên;

D) Động năng ở vị trí cân bằng

2.8 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã:

A) Làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động

B) Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động

C) Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D) Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

2.9 Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc:

A) Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B) Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C) Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D) Hệ số lực cản (t)của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

2.10 Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cỡng bức cộng hởng khác

nhau vì:

A) Tần số khác nhau; B) Biên độ khác nhau; C) Pha ban đầu khác nhau;

D) Ngoại lực trong dao động cỡng bức độc lập với hệ dao động, ngoại lực trong dao động duy trì đợc điều khiển bởimột cơ cấu liên kết với hệ dao động

2.11 Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp không phụ

thuộc:

A) Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất;

B) Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;

C) Tần số chung của hai dao động hợp thành;

D) Độ lệch pha của hai dao động hợp thành

2.12 Ngời đánh đu là:

Trang 9

A) Dao động tụ do; B) dao động duy trì;

C) dao động cỡng bức cộng hởng; D) không phải là một trong 3 loại dao động trên

2.13 Dao động cơ học là

A chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng

B chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng

C chuyển động đung đa nhiều lần quanh vị trí cân bằng

D chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng

2.14 Phơng trình tổng quát của dao động điều hoà là

A x = Acotg(t)ωt + φ) B x = Atg(t)ωt + φ)

C x = Acos(t)ωt + φ) D x = Acos(t)ω + φ)

2.15 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(t)ωt + φ), mét(t)m) là thứ nguyên của đại lợng

A Biên độ A B Tần số góc ω

C Pha dao động (t)ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

2.16 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(t)ωt + φ), radian trên giây(t)rad/s) là thứ nguyên của đại lợng

A Biên độ A B Tần số góc ω

C Pha dao động (t)ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

2.17 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(t)ωt + φ), radian(t)rad) là thứ nguyên của đại lợng

C Pha dao động (t)ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

2.18 Trong các lựa chọn sau, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phơng trình x” + ω2x = 0?

A x = Asin(t)ωt + φ) B x = Acos(t)ωt + φ)

C x = A1sinωt + A2cosωt D x = Atsin(t)ωt + φ)

2.19 Trong dao động điều hoà x = Acos(t)ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình

A v = Acos(t)ωt + φ) B v = Aωcos(t)ωt + φ)

C v = - Asin(t)ωt + φ) D v = - Aωsin(t)ωt + φ)

2.20 Trong dao động điều hoà x = Acos(t)ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình

A a = Acos(t)ωt + φ) B a = Aω2cos(t)ωt + φ)

C a = - Aω2cos(t)ωt + φ) D a = - Aωcos(t)ωt + φ)

2.21 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian T(t)chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

2.22 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = - ωA D vmax = - ω2A

2.23 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

A amax = ωA B amax = ω2A C amax = - ωA D amax = - ω2A

2.24 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là

A vmin = ωA B vmin = 0 C vmin = - ωA D vmin = - ω2A

2.25 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là

A amin = ωA B amin = 0 C amin = - ωA D amin = - ω2A

2.26 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

2.27 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

2.28 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

2.29 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

2.30 Trong dao động điều hoà

A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

D vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

2.31 Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

Trang 10

B gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ.

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

2.32 Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc

B gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc

2.33 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

B động năng ở thời điểm ban đầu

A a = 0 B a = 94rad/s, đ7,5cm/s2 C a = - 94rad/s, đ7,5cm/s2 D a = 94rad/s, đ7,5cm/s

2.44 Một chất điểm dao động điều hoà có phơng trình x = 2cos10πt(t)cm) Khi động năng bằng ba lần thế năng thì chất

điểm ở vị trí

A x = 2cm B x = 1,4rad/s, đcm C x = 1cm D x = 0,67cm

2.45 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4rad/s, đcm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo

chiều dơng Phơng trình dao động của vật là

A x = 4rad/s, đcos(t)2πt -

2

)cm B x = 4rad/s, đcos(t)πt -

2

)cm

C x = 4rad/s, đcos(t)2πt +

2

)cm D x = 4rad/s, đcos(t)πt +

2

)cm

2.46 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

2.47 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

2.48 Phát nào biểu sau đây là không đúng?

A Công thức kA2

2 1

E  cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại

Trang 11

E   cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

2.49 Động năng của dao động điều hoà

A biến đổi theo thời gian dới dạng hàm số sin

B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

D không biến đổi theo thời gian

2.50 Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4rad/s, đcm, chu kỳ 2s, (t)lấy π2 = 10) Năng lợng dao động của vậtlà

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phơng biên độ góc

2.52 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

2.53 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngợc chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngợc chiều

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

Chủ đề 2: Con lắc lò xo 2.54 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà

2.55 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

2.57 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

2.58 Con lắc lò xo gồm vật khối lợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

A

k

m 2

m

k 2

g

l 2

l

g 2

T  

2 59 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lợng của vật lên 4rad/s, đ lần thì tần số dao động của vật

A tăng lên 4rad/s, đ lần B giảm đi 4rad/s, đ lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

2.60 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m,(t)lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là:

2.63 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lợng của vật là

m = 0,4rad/s, đkg, (t)lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

A Fmax = 525N B Fmax = 5,12N C Fmax = 256N D Fmax = 2,56N

2.64 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4rad/s, đkg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 4rad/s, đ0N/m Ngời ta kéo quả nặng ra

khỏi VTCB một đoạn 4rad/s, đcm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phơng trình dao động của vật nặng là

A x = 4rad/s, đcos(t)10t)cm B x = 4rad/s, đcos(t)10t -

2

)cm

Trang 12

C x = 4rad/s, đcos(t)10πt -

2

)cm D x = 4rad/s, đcos(t)10πt +

2

)cm

2.65 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4rad/s, đkg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 4rad/s, đ0N/m Ngời ta kéo quả nặng ra

khỏi VTCB một đoạn 4rad/s, đcm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là:

A vmax = 160cm/s B vmax = 80cm/s C vmax = 4rad/s, đ0cm/s D vmax = 20cm/s

2.66 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4rad/s, đkg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 4rad/s, đ0N/m Ngời ta kéo quả nặng ra

khỏi VTCB một đoạn 4rad/s, đcm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là:

A E = 320J B E = 6,4rad/s, đ.10-2J C E = 3,2.10-2J D E = 3,2J

2.67 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ T = 1s Muốn tần số dao động của con lắc là f’

= 0,5Hz, thì khối lợng của vật m phải là

A m’ = 2m B m’ = 3m C m’ = 4rad/s, đm D m’ = 5m

2.68 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lợng m = 4rad/s, đ00g và một lò xo có độ cứng k = 4rad/s, đ0N/m Ngời ta kéo quả

nặng ra khỏi VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động Phơng trình dao động của quả nặng là

A x = 8cos(t)0,1t)(t)cm) B x = 8cos(t)0,1πt)(t)cm)

C x = 8cos(t)10πt)(t)cm) D x = 8cos(t)10t)(t)cm)

2.69 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lợng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB, ngời ta

truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là

2.70 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lợng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB, ngời ta

truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dơng trục toạ độ Phơng trình li độ dao động của quả nặng là

2.72 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao

động với chu kỳ T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 nối tiếp với k2 thì chu kỳ dao động của m là

A T = 0,4rad/s, đ8s B T = 0,70s C T = 1,00s D T = 1,4rad/s, đ0s

2.73 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao

động với chu kỳ T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kỳ dao động của m là

A T = 0,4rad/s, đ8s B T = 0,70s C T = 1,00s D T = 1,4rad/s, đ0s

Chủ đề 3: Con lắc đơn, con lắc vật lí.

2.74 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lợng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trờng g, dao động điều hoà với

chu kỳ T phụ thuộc vào

m

k 2

g

l 2

l

g 2

2.76 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4rad/s, đ lần thì tần số dao động của con lắc:

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4rad/s, đ lần D giảm đi 4rad/s, đ lần

2.77 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

2.78 Con lắc đơn (t)chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

A khối lợng của con lắc

B trọng lợng của con lắc

C tỉ số giữa khối lợng và trọng lợng của con lắc

D khối lợng riêng của con lắc

2.79 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là

A l = 24rad/s, đ,8m B l = 24rad/s, đ,8cm C l= 1,56m D l= 2,4rad/s, đ5m

2.80 Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,81m/s2, với chu kỳ T = 2s Chiều dài của con lắclà

A l = 3,120m B l = 96,60cm C l= 0,993m D l= 0,04rad/s, đ0m

2.81 ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (t)chu kỳ 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kỳ là

A T = 6s B T = 4rad/s, đ,24rad/s, đs C T = 3,4rad/s, đ6s D T = 1,5s

Trang 13

2.82 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu

kỳ T1 = 0,6s Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là

A T = 0,7s B T = 0,8s C T = 1,0s D T = 1,4rad/s, đs

2.83 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện đợc 6 dao động Ngời ta giảm bớt độ dài của

nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt nh trớc nó thực hiện đợc 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là

2.84 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, ngời ta

thấy con lắc thứ nhất thực hiện đợc 4rad/s, đ dao động, con lắc thứ hai thực hiện đợc 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc

là 164rad/s, đcm Chiều dài của mỗi con lắc lần lợt là

A l1= 100m, l2 = 6,4rad/s, đm B l1= 64rad/s, đcm, l2 = 100cm

C l1= 1,00m, l2 = 64rad/s, đcm D l1= 6,4rad/s, đcm, l2 = 100cm

2.85 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất Ngời ta đa đồng hồ từ mặt đất lên độ cao h = 5km, bán

kính Trái đất là R = 64rad/s, đ00km (t)coi nhiệt độ không đổi) Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy

A nhanh 68s B chậm 68s C nhanh 34rad/s, đs D chậm 34rad/s, đs

2.86 Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4rad/s, đs, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là:

2.89 Một vật rắn khối lợng 1,5kg có thể quay quanh một trục nằm ngang Dới tác dụng của trọng lực, vật dao động

nhỏ với chu kỳ 0,5s Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 10cm, lấy g = 10m/s2 Mômen quán tính của vật

đối với trục quay đó là

A I = 94rad/s, đ,9.10-3kgm2 B I = 18,9.10-3kgm2

C I = 59,6.10-3kgm2 D I = 9,4rad/s, đ9.10-3kgm2

Chủ đề 4: Tổng hợp dao động 2.90 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

3

3 t cos(

3

6 t cos(

4

6 t cos(

5

6 t 2 cos(

2

6 t cos(

2

4 t cos(

3

6 t cos(

3

2.92 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số

A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành

D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành

2.93 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là 8cm và 12cm.

2.97 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, có phơng trình lần lợt là x1 = 2sin(t)100t

-/3) cm và x2 = cos(t)100t + /6) cm Phơng trình của dao động tổng hợp là

A x = sin(t)100t - /3)cm B A = cos(t)100t - /3)cm

C A = 3sin(t)100t - /3)cm D A = 3cos(t)100t + /6) cm

Trang 14

2.98 Cho 3 dao động điều hoà cùng phơng, x1 = 1,5sin(t)100πt)cm, x2 =

3

4

x2   Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A α = 0(t)rad) B α = π(t)rad) C α = π/2(t)rad) D α = - π/2(t)rad)

2.100 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 4sin(t)cmvà

cm ) t cos(

3 4

x 2   Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A α = 0(t)rad) B α = π(t)rad) C α = π/2(t)rad) D α = - π/2(t)rad)

2.101 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 4sin(t)cmvà

cm ) t cos(

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức

D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức

2.103 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật

B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trờng

D do dây treo có khối lợng đáng kể

2.104 Chọn câu Đúng Dao động duy trì là điện tắt dần mà ngời ta

A làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

2.105 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lợng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ

D Biên độ của dao động cỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cỡng bức

2.106 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

2.107 Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số

ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm

1 lợng là

A ΔA = 0,1cm B ΔA = 0,1mm C ΔA = 0,2cm D ΔA = 0,2mm

2.108 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang,

hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động.Quãng đờng vật đi đợc từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

Chủ đề 6: Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng 2.109 Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào:

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D hệ số cản (t)của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

2.110 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với:

A dao động điều hoà

B dao động riêng

Ngày đăng: 27/05/2015, 02:00

w