1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide hóa 8 bài 24 tính chất của oxi _N.M Hùng

17 628 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide hóa 8 bài 24 tính chất của oxi _N.M Hùng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về t...

Trang 2

NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÀI

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ

a Tác dụng với lưu huỳnh

1 Tác dụng với phi kim

II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

b Tác dụng với phot pho

Trang 4

Bài tập 1: Tìm nội dung thích hợp điền vào chỗ

trống.

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé Hãy suy nghĩ lại đi

Đúng

Câu trả lời của bạn:Đáp án là:

Chưa đúng Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo

Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo Kết quả Kết quả Làm lại Làm lại

- CTHH

- KHHH của oxi là:

- NTK của oxi là:

của oxi là:

- PTK của oxi là:

Trang 5

Trong tự nhiên oxi tồn tại ở những

dạng nào?

- Ký hiệu hóa học của nguyên tố oxi: O

- Công thức hóa học của đơn chất(khí) Oxi: O2

- Nguyên tử khối: 16

- Phân tử khối: 32

- Trong tự nhiên oxi tồn tại dưới hai dạng:

+ Dạng đơn chất: Khí oxi có nhiều trong không khí + Dạng hợp chất: Nguyên tố oxi có trong nước, đường, quặng, đất đá, cơ thể người, động vật và thực vật

Trang 6

O 2

tiÕt 37-Bµi 24 : tÝnh chÊt cña oxi

- Ký hiệu hóa học của nguyên tố oxi:

- Công thức hóa học của đơn chất(khí)

Oxi:

- Nguyên tử khối:

- Phân tử khối:

O

O2 16

32 I) Tính chất vật lí

? Hãy quan sát lọ có chứa oxi

Cho biết trạng thái, màu sắc?

- Là chất khí không màu , không mùi.

? Em hãy cho biết tỉ khối của oxi so với không khí ?

- Oxi nặng hơn không khí.

- Ít tan trong nước.

- Oxi hóa lỏng ở -1830C.

- Oxi lỏng có màu xanh nhạt.

kk

29

Trong 1 lít nước hoà tan được 700 lít chất khí amoniac, còn trong 1 lít nước ở 20 32 0C chỉ hoà tan được 31 ml khí oxi Vậy chất khí oxi tan nhiều hay ít trong nước.

O 2 hoá lỏng

Trang 7

I) Tính chất vật lí

II) Tính chất hóa học.

1) Tác dụng với phi kim.

a) Tác dụng với lưu huỳnh.

* Hóa chất - Dụng cụ:

- Đèn cồn, muôi sắt, diêm.

Mu«i s¾t

- Bột lưu huỳnh, lọ khí oxi.

huỳnh O

2

Muôi săt

Trang 8

Nối nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp giứa các bước

tiến hành thí nghiệm với hiện tượng hoá học xảy ra tương ứng để hoàn thành phiếu học tập 1

2 Bước 1: Đưa muôi sắt có chứa

lưu huỳnh vào lọ đựng oxi.

3 Bước 2: Đưa muôi sắt chứa lưu

huỳnh vào ngọn lửa đèn cồn.

1 Bước 3: Đưa muôi sắt chứa lưu

huỳnh đang cháy vào bình

đựng khí oxi.

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé Hãy suy nghĩ lại đi

Đúng

Câu trả lời của bạn:

Đáp án là: Chưa đúng Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo

Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo

Kết quả Kết quả Làm lại Làm lại

1 Cháy với ngọn lửa mãnh liệt

mầu xanh nhạt.

2 Không có hiện tượng gì xảy ra.

3 Cháy với ngọn lửa nhỏ mầu

xanh nhạt.

Phiếu học tập 1

Trang 9

I) Tính chất vật lí

II) Tính chất hóa học.

1) Tác dụng với phi kim.

a) Tác dụng với lưu huỳnh.

(r) (k) (k)

to

b) Tác dụng vơi phot pho.

Trang 10

tiÕt 37-Bµi 24 : tÝnh chÊt cña oxi

Phot pho

O2

Muôi sắt

tiÕt 37-Bµi 24 : tÝnh chÊt cña oxi

I) Tính chất vật lí

II) Tính chất hóa học.

1) Tác dụng với phi kim.

a) Tác dụng với lưu huỳnh.

* Hóa chất - Dụng cụ:

- Đèn cồn, muôi sắt, diêm.

- Phot pho đỏ, lọ khí oxi.

* Thí nghiệm:

b) Tác dụng với phot pho.

Trang 11

hoàn thành phiếu học tập 2.

1 Cháy với ngọn lửa ánh sáng yếu.

2 Không có hiện tượng xảy ra.

3 Cháy với ngọn lửa sáng chói, có khí trắng bám vào thành bình.

2 Bước 1: Đưa muôi sắt có chứa

phot pho đỏ vào lọ đựng oxi.

1 Bước 2: Đưa muôi sắt có chứa

phot pho đỏ vào ngọn lửa đèn

cồn.

3 Bước 3: Đưa muôi sắt chứa phot

pho đỏ đang cháy vào lọ chứa khí

oxi.

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé Hãy suy nghĩ lại đi

Đúng

Câu trả lời của bạn:

Đáp án là: Chưa đúng

Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo

Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo

Kết quả Kết quả Làm lại Làm lại

Phiếu học tập 2

Trang 12

tiÕt 37-Bµi 24 : tÝnh chÊt cña oxi

I) Tính chất vật lí

II) Tính chất hóa học.

1) Tác dụng với phi kim.

a) Tác dụng với lưu huỳnh

S + O2 SO2 (Lưu huỳnh đi oxit)

(r) (k) (k)

  t too

b) Tác dụng với phot pho:

(Đi photpho penta oxit)

O2

2O5 2

5

4 +

(r) (k) (r)

o

t

  to

Trang 13

đúng khi nói về đơn chất oxi ?

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé Hãy suy nghĩ lại đi

Đúng

Câu trả lời của bạn:

Đáp án là:

Chưa đúng

Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo

Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo Kết quả Kết quả Làm lại Làm lại

1) Oxi là chất khí, không mầu, không mùi, ít tan

trong nước, nhẹ hơn không khí.

2) Oxi là chất khí, không mầu, không mùi, tan

nhiều trong nước, nặng hơn không khí.

3) Oxi là chất khí, không mầu, không mùi, ít tan

trong nước, nặng hơn không khí.

4) Oxi là chất khí, không mầu, không mùi, ít tan

trong nước, nặng bằng không khí.

Trang 14

Bài tập 3: Phương trình phản ứng nào viết đúng trong các phương trình phản ứng cho dưới đây.

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé Hãy suy nghĩ lại đi

Đúng

Câu trả lời của bạn:

Đáp án là:Chưa đúng

Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo

Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo

Kết quả Kết quả Làm lại Làm lại

A) C + O -> CO2

B) C + O2 -> CO2

C) P + O -> P2O5

D) C + O2 -> CO

E) 4P + 5O2 -> 2P2O5

F) 4P + O2 -> 2P2O5

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

Trang 15

dụng hết 6 gam các bon là:

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé

Đúng rồi, chúc mừng bạn, nhấn

bất kỳ để làm tiếp nhé Hãy suy nghĩ lại đi

Đúng

Câu trả lời của bạn:

Đáp án là:Chưa đúng Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo

Phải làm xong bài này trước khi

sang phần tiếp theo

Kết quả Kết quả Làm lại Làm lại

A) 0,6 gam.

B) 16 gam.

C) 26 gam.

D) 36 gam.

Trang 16

* Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập: 4,5,6 sgk trang 84.

- Học bài, xem trước phần tiếp theo.

- Đọc phần đọc thêm sgk -T 84

Ngày đăng: 26/05/2015, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w