1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi GVG Toan co dap an

3 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phơng trình của đờng thẳng AB Cõu IV : 3 điểm Cho tam giác ABC vuông tại A.. Nửa đờng tròn đờng kính AB cắt BC tại D.. Trên cung AD lấy điểm E.. Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp b.

Trang 1

PHòNG Giáo dục - đào tạo

Môn thi : toán THCS

Ngày thi:

Câu I : (2 điểm)

1. Phân tích thành nhân tử : x + 7 x + 12 (với x 0)

2 Giải bất phơng trình : 2 +

8

) 1 (

< 3 -

4

1

x

3 Chứng minh rằng biểu thức n(n + 5) – (n - 3)(n + 2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên

4 Cho hàm số f(x) = 

 1 2 3

x x

Tính f(2)

Cõu II : ( 2 điểm)

Cho biểu thức

5

3 3

5 15

2

25 : 1 25

5

x

x x

x x

x

x x

x x

1 Thu gọn biểu thức M

2 Tìm m để với mọi giá trị x > 30 ta có : mx( x + 3)M > x + 20

Cõu III : (2 điểm)

1 Cho a ; b là hai số tùy ý Chứng minh rằng : a4 + b4  a3b + ab3

2 Trên parabol : y =2

1

x2 lấy hai điểm A và B Biết hoành độ của A là xA = - 2 Tung độ của B

là yB = 8 Viết phơng trình của đờng thẳng AB

Cõu IV : ( 3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Nửa đờng tròn đờng kính AB cắt BC tại D Trên cung AD lấy

điểm E Kéo dài BE cắt AC tại F

a Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp

b Kéo dài DE cắt AC tại K Tia phân giác góc CKD cắt EF và CD tại M và N Tia phân giác góc CBF cắt DE và CF tại P và Q Tứ giác MPNQ là hình gì

c Gọi r, r1 , r2 lần lợt là bán kính đờng tròn nội tiếp các tam giác ABC; ADB; ADC

Chứng minh: r2 = r1 + r2

Cõu V : ( 1 điểm)

Giải hệ phơng trình : 

11 1

5 5

y x y x

đáp án và hớng dẫn chấm đề thi

môn toán năm 20

I

(2đ)

II

(2đ) 1 Điều kiện: x  0 , x  9 ; x  25

1 25

5

x x x

bằng

5

5

x

0.25 0.25

nếu x  2

nếu x < 2

Trang 2

Rút gọn đợc 

5

3 3

5 15

2

25 :

x

x x

x x

x

5

) 3 (

x x

Rút gọn đợc M =

3

5

x

0.5

0.25

2

Ta có : mx( x + 3)M > x + 20

 5mx – x > 20

 (5m - 1)x > 20

Vì: x > 30 > 0 nên suy ra : 5m – 1 > 0  m > 1/5 x >

1 5

20

m

Do đó :

1 5

20

m  30  20  150m - 30 50  150m  m 1/3

0.25

0.25 0.25

III

(2đ)

1

a4 + b4

 a3b + ab3 Xét : (a4 – a3b) + (b4 – ab3) = a3(a - b) – b3(a - b)

= (a - b)(a3 – b3)

= (a - b)2(a2 + ab + b2)

= (a - b)2[(a + 2

1

b)2 + 4

3

b2]  0 Dấu “ = ” xẩy ra  a = b

0.25

0.5 0.25

2

Vì A(xA ; yA) 

y = 2

1

x2  yA = 2

1

xA2

vì xA = - 2 suy ra yA = 2

1 (- 2)2 = 2  A(- 2 ; 2)

Vì B(xB ; yB) 

y = 2

1

x2  yB = 2

1

xB2

yB = 8  xB2 = 16  xB = 4 B(- 4 ; 8) hoặc B(4 ; 8)

Từ đó ta viết đợc phơng trình của đờng thẳng AB là :

Với A(- 2 ; 2) và B(4 ; 8) ta có y = x + 4 Với A(- 2 ; 2) và B(- 4 ; 8) ta có y = - 3x - 4

0.25

0.25 0.25 0.25

IV

(2.5đ)

1

Ta có : FCD = BAD (góc nhọn có cạnh tơng ứng vuông góc)

BAD = BED (cùng chắn cung BD)  FCD = BED

 FCD + FED = BED + FED = 2v

Vậy tứ giác CDEF nội tiếp

0.25 0.25

0.5

2

Ta có :

Q1 = C + B1 (góc ngoài của tam giác BQC)

P1 = E1 + B2 (góc ngoài của tam giác BEP)

Mà B1 = B2 (gt) và C = E1 (Chứng minh trên)

 P1 = Q1

  PKQ cân tại K  PQ  KN và IP = IQ (I là giao điểm của PQ và KN)

 IM = IN Vậy MPNQ là hình thoi

0.25

0.25 0.25 0.25

3 Ta rễ ràng chứng minh đợc:

2r = AB + AC – BC 2r = AD + DC - AC

e

P

I

1 1

2

1

2

1

1

D

O

C A

B

F k

Q

N

Trang 3

2r2 = AD + DB - AB

 ABC ∾  DAC (g.g)

r

r BC AC AB

AC DC AC BC

AC AC

DC AB

 ABC ∾  DBA (g.g)

r

r BC AC AB

AB DB AD BC

AB AB

DB AC

2 2 2

2 2

2 2

2 2 2

2 1

BC

AC AB BC

AB BC

AC r

r r r

Vậy : r2 = r1 + r2

0.25

0.25

0.25 0.25

V

(1đ)

Vì : x + y = 1 ta có :

x5 + y5 = (x5 + x2y3+ x3y2 + y5) – ( x2y3+ x3y2)

= (x3 + y3)(x2 + y2) – x2y2(x + y)

= (x + y)(x2 – xy + y2)(x2 + y2) - x2y2

=[(x + y)2 - 3xy][(x + y)2 - 2 xy] - x2y2

= (1 - 3xy)(1 - 2xy) - x2y2

= 5(xy)2 - 5xy + 1 = 11 (do : x5 + y5 = 11 ) Nên : 5(xy)2 - 5xy - 10 = 0

 (xy)2 - xy - 2 = 0  xy = - 1 ; xy = 2

Suy ra hệ phơng trình tơng đơng với :

 1 1

xy y x

hoặc 

 2 1

xy y x

Hay x ; y là nghiệm của phơng trình :

t2 - t - 1 = 0 và t2 - t + 2 = 0 phơng trình : t2 - t + 2 = 0 vô nghiệm

phơng trình : t2 - t - 1 = 0 có nghiệm :

t1 =

2

5

2 =

2

5 1

Vậy hệ phơng trình có 2 nghiệm

(x ; y) = (

2

5 1

;

2

5 1

) ; (

2

5 1

;

2

5 1

)

0.25

0.25

0.25

0.25

Ghi chú:

Trên đõy chỉ là sơ lược từng bước giải và cho điểm từng phần của mỗi bài Bài làm của GV yờu

cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ Nếu GV làm cỏch khỏc đỳng thỡ chấm điểm tơng ứng

Ngày đăng: 26/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w