Công thức phân tử của A là: Câu 19.Số đồng phân của chất có công thức phân tử C4H8 đồng phân phẳng và đồng phân hình học là : Câu 20.Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 1:1 số sản phẩm th
Trang 1BÀI TẬP TỔNG HỢP: HIDROCACBON Gv: BaDuy
Câu 1 CTPT của hidrôcacbon có dạng tổng quát CnH2n+2-2k Với k ≥O thì k là: A.tổng số nối đôi B.tổng số liên kết π
C tổng số nối đôi & nốiđơn D tổng số liên kết π và số vòng
Câu 2 Các dãy đồng đẳng sau đây có cùng dạng công thức phân tử:
A ankan; xicloankan B xicloankan; aren C xicloankan; anken D anken; ankadien
Câu 3 Công thức phân tử của X là C4H6 X có thể thuộc dãy đồng đẳng sau:
A ankin B ankadien C xicloanken D A, B, C đều đúng
Câu 4 Cho X là 4-metylhexan-2; Y là 5-etylhepten-3; Z là 2-metylbut-2-en và T là 1-clopropen Các chất có đồng phân hình
học là: A X, Y và Z B X, Y và T C X, Z và T D Y, Z và T
Câu 5 Các thuốc thử đủ để phân biệt metan, etilen, axetilen là: A.dd Br2 B dd AgNO3/NH3 và dd Br2
C dung dịch KMnO4 D A, B, C đều đúng
Câu 6 Một anken A C6H12 có đồng phân hình học, tác dụng với Br2 cho hợp chất dibrom B B tác dụng với KOH / rượu, đun
nóng cho dien C C bị oxi hóa bởi KMnO4 đậm đặc và nóng (trong môi trường axit) cho axit axetic và CO2, Công thức cấu tạo của A là: A CH3CH2CH=CHCH2CH3 B CH2=CHCH2CH2CH2CH3
C CH3CH=CHCH2CH2CH3 D CH2=CHCH(CH3)CH2CH3
Câu 7 Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hidrocacbon X, Y, Z thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol H2O và CO2
đối với X, Y, Z tương ứng bằng 0,5; 1 và 1,5 Công thức của X, Y, Z là:
A X (C3H8), Y (C3H4), Z (C2H4) B X (C2H2), Y (C2H4), Z (C2H6)
A X (C3H4), Y (C3H6), Z (C3H8) A X (C2H4), Y (C2H6), Z (C3H4)
Câu 8 Hai xicloankan X và Y đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi monoclo hóa (có chiếu sáng) thì X cho 4 sản
phẩm, Y chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất Tên của X và Y là:
A xiclopentan và xiclobuten B metyl xiclobuten và xiclopentan
C metyl xiclopentan và xiclohexan D metyl xiclopentan và etyl xiclobutan
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn hồn hợp X gồm hai hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng Hấp thụ hết sản phẩm vào bình đựng dung
dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 1,276 gam và thu được 2 gam kết tủa Dãy đồng đẳng của hai hidrocacbon là: A ankin B ankan C aren D ankin hoặc ankadien
Câu 10.Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X với một lượng vừa đủ oxi Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua H2SO4 đặc thì thể
tích khí giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng: A.ankan B.ankin C.ankadien D aren
Câu 11.Cho 2 hidrocacbon X và Y đồng đẳng nhau, phân tử khối của X gấp đôi của Y Công thức tổng quát của 2
hidrocacbon là: A CnH2n-2 B CnH2n+2 C CnH2n-6 D CnH2n
Câu 12.Cho 2 hidrocacbon X và Y đồng đẳng nhau, phân tử khối của X gấp đôi của Y Biết rằng tỉ khối hơi của hỗn hợp đồng
số mol X và Y so với khí C2H6 bằng 2,1 Công thức phân tử của X và Y là:
A C3H8; C6H14 B C3H4; C6H6 C C3H6; C6H12 D C2H4; C4H8
Câu 13.Đốt cháy 6,72 lít khí (ở đktc) 2 hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng tạo thành 39,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Công
thức phân tử 2 hidrocacbon là: A.C2H6; C3H8 B.C2H2; C3H4 C.C3H8; C5H12 D.C2H2; C4H6
Câu 14.Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam một hợp chất hữu cơ X rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dung dịch NaOH thấy khối
lượng tăng thêm 12,4 gam; thu được 19 gam 2 muối với số mol bằng nhau X thuộc dãy đồng đẳng:
Câu 15.Một hỗn hợp gồm 2 ankan đồng đẳng liên liếp có khối lượng 24,8 gam Thể tích tương ứng là 11,2 lít (ở đktc) Công
thức phân tử của 2 ankan là: A.CH4; C2H6 B.C2H6; C3H8 C.C3H8; C4H10 D.C4H10; C5H12
Câu 16.Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm 2 olefin (đều có số C < 6) lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 16,8 gam
Công thức phân tử 2 olefin là: AC2H4; C3H6 B.C2H4; C4H8 C.C3H6; C4H8 D.B hoặc C
Câu 17.Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở Cho 1,68 lít hỗn hợp trên đi chậm qua nước brom dư Sau khi phản ứng
hoàn toàn còn lại 1,12 lít và lượng brom tham gia phản ứng là 4 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5 gam kết tủa Các thể tích khí được đo ở đktc Công thức phân tử của 2 hidrocacbon là:
A C4H8; C3H6 B C2H6; CH4 C C4H10; CH4 D C3H6; CH4
Câu 18.Trộn hỗn hợp X gồm hidrocacbon A với H2 (dư), tỉ khối hơi của X so vơi H2 bằng 4,8 Cho X đi qua Ni nung nóng
đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Công thức phân tử của A là:
Câu 19.Số đồng phân của chất có công thức phân tử C4H8 (đồng phân phẳng và đồng phân hình học) là :
Câu 20.Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (1:1) số sản phẩm thu được là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 21.Trong các hợp chất : Propen (I); 2-metylbuten-2 (II); 3,4-dimetylhexen-3(III); allyl clorua (IV); 1,2-diCloeten (V)
Chất nào có đồng phân hình học? A III, V B II,IV C I, II, III, IV D I, V
Câu 22.Cho biết tên của hợp chất sau theo IUPAC ?
CH2 C
CH2
CH2 CH2
CH3
CH2Cl
A.1-Clo-4-Etylpent-4-en B.1-clo-4-metylenhexan C 2-etyl-5-Clopent-1-en D.5- Clo-2-etylpent-1-en
Câu 23.Chọn tên đúng của chất có CTCT sau :
Trang 2
Cl
CH3 CH3
C C
CH3
A 5-Clo-1,3,4-trimetylpent-1-in B 6-Clo-4,5-Dimetylhex-2-in
C 1-Clo-2,3-Dimetylhex-4-in D Tất cả đều sai
Câu 24.Nếu hidro hóa C6H10 ta thu được isohexan thì CTCT của C6H10 là :
CH3
CH3
CH3 B.
CH3
CH3
C.
D Tất cả đều đúng
Câu 25.Quy tắc Maccopnhicop chỉ áp dụng cho : A
Câu 26 Anken đối xứng và tác nhân đối xứng. B Anken bất đối và tác nhân bất đối
C Anken bất đối và tác nhân đối xứng D Hydrocacbon không no bất đối và tác nhân bất đối.
Câu 27.I Xicloankan và ankan đều là những hydrocacbon no nên chúng là đồng đẳng của nhau
II Tất cả những hydrocacbon không no đều có tính chất hóa học như nhau
A I và II đều sai B I đúng, II sai C I sai, II sai D I sai, II đúng
Câu 28.Những hợp chất nào sau đây có thể có đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH = CH2 (I) ; CH3CH = CHCl (II) ; CH3CH = C(CH3)2 (III)
C
H3
C C
CH3
C2H5
C2H5
C
H3
Cl H
C2H5
(IV) (V)
A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V)
Câu 29.Ankan A có 16,28%H trong phân tử (về khối lượng) vậy CTPT và số đồng phân tương ứng của A là :
A C6H14 và 4 đồng phânB C6H14 và 5 đồng phân C C5H12 và 3 đồng phân D C6H14 và 6 đồng phân
Câu 30.Cho propen, propin, divinyl tác dụng với HCl(tỉ lệ 1:1), số sản phẩm thu được là :
A 2,2,3 B 2,3,2 C 2,3,1 D Tất cả đều sai.
Câu 31.Những loại hydrocacbon nào đã học tham gia được phản ứng thế?
A ankan B ankin C benzen D Tất cả các hydrocacbon trên
Câu 32.Chọn câu trả lời đúng : A Anken là những hydrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
B Anken là những hydrocacbon mà CTPT có dạng CnH2n, n ≥ 2, nguyên
C Anken là những hydrocacbon không no có CTPT CnH2n, n ≥ 2, nguyên
D Anken là những hydrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
Câu 33.Những hợp chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen? a C8H6Cl2 b C10H16 c C9H14BrCl
d C10H12(NO2)2 A a, b B b,c C c, d D a, c, d
Câu 34.Cho xicloankan có công thức cấu tạo thu gọn sau :1/ (CH2)4CHCH3 2/ CH3CH(CH2)2CHCH3
3/ (CH2)2CHCH2CH3 4/ CH3CH(CH2)4CHCH2CH3
Câu 35.Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-Clobutan tinh khiết hơn hết ?
A n-Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1 B Buten-2 tác dụng với hidroclorua
C Buten-1 tác dụng với hidroclorua D Butadien-1,3 tác dụng với hidroclorua
Câu 36.Thứ tự nhận biết các lọ mất nhãn N2(1), H2(2), CH4(3), C2H4(4), C2H2(5)
Câu 37.Xác định X, Y, Z, T trong chuỗi phản ứng sau :
A X : butan, Y: Buten-2, Z : Propen, T : Metan B X : Butan, Y: Etan, Z : CloEtan, T : ĐiCloEtan
C X : Butan, Y: Propan, Z : Etan, T : Metan D Các đáp trên đều sai
Câu 38.Từ CTPTTQ của hydrocacbon CnH2n+2-2k (k≥0), ta có thể suy ra các trường hợp nào sau đây?
A k = 1 → X là anken CnH2n, (n≥2), n nguyên B k = 2 → X là ankin CnH2n-2, (n≥2), n nguyên
C k = 4 → X là aren CnH2n-6, (n≥6), n nguyên D Tất cả đều đúng
Câu 39.Khi đốt cháy một hydrocacbon X ta thu được (số mol CO2/ số mol H2O =2) Vậy X có thể là :
A C2H2 B C12H12 C C3H6 D A,B đều đúng
Câu 40.Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hydrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol
CO2 thì CTPT tương đương của dãy : A CnHn, n ≥ 2 B CnH2n+2, n ≥1 (các giá trị n đều nguyên)
Trang 3Câu 41.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hydrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28đvC, ta thu được
4,48 l CO2 (đktc) và 5,4g H2O CTPT của 2 hydrocacbon trên là : A C2H4 và C4H8 B C2H2 và C4H6
C C3H4 và C5H8 D CH4 và C3H8
Câu 42.Thứ tự nhận biết các lọ mất nhãn đựng các khí : C2H6 (I), C2H4 (II), C2H2 (III), CO2 (IV), H2(V)
A III, II, IV, I, V B IV, III, II, I, V C III, IV, II, I, V D Tất cả đều đúng
Câu 43.Công thức thực nghiệm của một đồng đẳng của benzen có dạng (C3H4)n thì CTPT của đồng đẳng đó là :
A C12H16 B C9H12 C C6H8 D C15H20
Câu 44.Khi đốt cháy metan trong khí Cl2 sinh ra muội đen và một chất khí làm quỳ tím hóa đỏ Vậy sản phẩm phản ứng là :
A CH3Cl và HCl B CH2Cl2 và HCl C C và HCl D CCl4 và HCl
Câu 45.Đốt cháy 2 hydrocacbon đồng đẳng liên tiếp ta thu được 6,43g nước và 9,8gam CO2 vậy CTPT 2 hydrocacbon là A
C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6 C C2H6 và C3H8 D Tất cả đều sai
Câu 46.Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hydrocacbon X và H2 với xt Ni Nung nóng bình một thời gian ta thu được
một khí B duy nhất Đốt cháy B ta thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O Biết VA=3VB Công thức của X là :
Câu 47.Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H2 có tỉ khối hơi so với CH4 là 0,6 Nung nóng hỗn hợp X với Ni xt để phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH4 là 1 Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì
bình chứa brom có khối lượng tăng lên là : A.8 gam B.16 gam C.0 gam D.Tất cả đều sai
Câu 48 Đốt cháy một hỗn hợp hydrocacbon ta thu được 2,24l CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản
ứng cháy (đktc) là : A 5,6 lít B 2,8 lít C 4,48 lít D 3,92 lít
Câu 49.Khi đốt cháy một hydrocacbon A, thu được 0,108g nước và 0,396g CO2 Công thức đơn giản nhất của A là :
A C2H3 B C3H4 C C4H6 D Tất cả đều sai
Câu 50.Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy hỗn hợp A thì thu được a (mol) H2O và b (mol) CO2 Hỏi tỉ số T =
a/b có giá trị trong khoảng nào?
A 1,2< T <1,5 B 1< T < 2 C 1 ≤ T ≤ 2 D Tất cả đều sai
Câu 51.Khi cộng HBr vào 2-metylbuten-2 theo tỉ lệ 1:1, ta thu được số sản phẩm.
Câu 52.Anken thích hợp để điều chế :
CH3CH2 C
OH
C2H5
CH2CH3
A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-3-en C 3-etylpent-1-en D 3,3-Dimetylpent-1-en
Câu 53.Khi cho Br2 tác dụng với một hydrocacbon thu được một dẫn xuất brom hóa duy nhất có tỉ khối hơi so với không khí
bằng 5,207 CTPT của hydrocacbon là : A.C5H12B.C5H10 C.C4H10 D.Không xác định được
Câu 54.I- Đốt cháy một ankin thu được số mol CO2 > số mol H2O
II- Khi đốt cháy một hydrocacbon X mà thu được số mol CO2> số mol H2O thì X là ankin?
A I & II đều đúng B I đúng, II sai C I sai, II đúng D I & II đều sai
Câu 55.Cho 1,12gam một anken tác dụng vừa đủ với dd Br2 ta thu được 4,32 gam sản phẩm cộng Vậy CTPT của anken có
thể là : A C2H4 B C3H6 D C2H2 D Đáp số khác
Câu 56.Đốt cháy một thể tích hydrocacbon A cần năm thể tích oxi Vậy CTPT của A là :
A C3H6 B C6H12 C C3H8 D B và C đều đúng
Câu 57.Hỗn hợp 2 ankan liên tiếp có dhh/H2 = 24,8 CTPT của 2 ankan đó là :
A CH4 ; C2H6 B C2H6 C3H8 C C3H8 và C4H10 D Tất cả đều sai
Câu 58.Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hydrocacbon K, L, M ta thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol H2O và
CO2 đối với K, L, M tương ứng bằng 0,5 : 1 : 1,5 CTPT của K, L, M lần lượt là :
A C3H8, C3H4, C2H4 B C2H2, C2H4, C2H6 C C12H12, C3H6, C2H6 D B và C đúng
Câu 59.Hai xicloankan M, N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 khi monoclo hóa (có chiếu sáng) thì M cho 4 hợp
chất, N chỉ cho một hợp chất duy nhất Tên của M và N là :
A metyl xiclopentan và dimetyl xiclobuan B xiclohexan và metyl xiclopentan
C xiclohexan và isopropan xiclopropyl D A, B, C đều đúng
Câu 60.Đốt cháy V(lít) hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 hydrocacbon tạo thành 4,4gam CO2 và 1,8gam H2O Cho biết 2
hydrocacbon trên cùng hay khác dãy đồng đẳng và thuộc dãy đồng đẳng nào (chỉ xét các dãy đồng đẳng đã học trong chương trình)
A Cùng dãy đồng đẳng anken hoặc xicloankan B Khác dãy đồng đẳng : ankan và ankin (số mol bằng nhau)
C Khác dãy đồng đẳng : ankan và ankadien (số mol bằng nhau) D Tất cả đều đúng
Câu 61.Cho 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí A gồm 2 hydrocacbon mạch hở Chia A thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 : Cho qua dd Br2 dư, lượng Br2 nguyên chất phản ứng là 5,6 gam
Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,2 gam CO2 Tìm CTPT 2 hydrocacbon
A C4H8 và C2H2 B CH4 và một hydrocacbon không no C C2H2 và C2H4 D.Tất cả đều sai
Trang 4Câu 62.Hỗn hợp khí A gồm Etan và Propan Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11:15 thành
phần % theo khối lượng của hỗn hợp là :
Câu 63.Cho hỗn hợp 2 hydrocacbon thơm đều có nhánh no A, B có số C trong phân tử không quá 10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp thu được 18,04g CO2 và 4,68g H2O CTPT có thể có của A, B là :
A A là C7H8, B là C9H12 B A là C8H10, B là C10H14
Câu 64.PVC là sản phẩm trùng hợp của :
A.CH3-CH=CH – Cl B.CH2=CH-Cl C.CH2=CH – CH2Cl D A, D đúng
Câu 65.Ở điều kiện thường, các hydrocacbon ở thể khí gồm :
Câu 66.Cho hai hydrocacbon A, B đều ở thể khí A có công thức C2xHy; B có công thức CxH2x (trị số x trong hai công thức
bằng nhau) Biết dA/KK = 2 và dB/A = 0,482 CTPT A, B là:
A C2H4, C4H10 B.C4H12, C3H6 C C4H10; C2H4 D A, C đều đúng
Câu 67.Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no
A Phản ứng tách B Phản ứng thế C Phản ứng cộng D Cả A, B và C
Câu 68.Tên gọi hidrocacbon mạch hở có một liên kết đôi A Anken B Ankin C Olefin A Cả A và C
Câu 69.Cao su tự nhiên là sản phẩm trùng hợp của A.Butadien B.Isopren C.Stiren D,Butadien và stiren
Câu 80.Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O m có giá trị:
A 2 gam B 4gam C 6 gam D 8 gam
Câu 81.Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thì thu được 9,45 gam nước Cho sản phẩm cháy vào dung dịch
Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là: A.37,5 g B.52,5 g C.15g D.42,5 g
Câu 82.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thì thu được 11,2 lít CO2(ĐKTC ) và 12,6
gam H2O.Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A Ankan B.Anken C Ankin D Aren
Câu 83.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thì thu được 22,4 lít CO2 (ĐKTC ) và 25,2 g
H2O.Hai hiđrocacbon đó là A.C2H6 và C3H8 B.C3H8 và C4H10 C.C4H10 và C5H12 D C5H12 và C6H14
Câu 84.Hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng liên tiếp có khối lượng là 24,8 gam Thể tích tương ứng của hỗn hợp là 11,2 lít( đktc)
Công thức phân tử của các ankan là:
A.C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C C4H10 và C5H12 D C5H12 và C6H14
Câu 85.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan và một anken Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 dư
và bình 2 đựng KOH rắn , dư thì thấy bình 1 tăng 4,14 g và bình 2 tăng 6,16 g Số mol ankan có trong hỗn hợp là: A 0,06 mol B 0,09 mol C 0,03 mol D 0,045 mol
Câu 86.Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp CH4, C4H10 và C2H4 thì thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O.Số mol của ankan
và anken có trong hỗn hợp lần lượt là: A.0,09 và 0,01 B.0,01 và 0,09 C.0,08 và 0,02 D.0,02 và 0,08
Câu 87.Cho hỗn hợp 2 anken đi qua bình đựng nước brom thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom Tổng số
mol 2 anken là: A 0,1 B 0,05 C 0,025 D 0,005
Câu 88.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở trong cùng một dãy đồng đẳng thì thu được 11,2 lít CO2
( ĐKTC ) và 9 gam H2O Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A Ankan B Anken C Ankin D Aren
Câu 89.Đốt cháy hoàn toàn V lít ( ĐKTC) một ankin ở thể khí thì thu được CO2 và hơi H2O có tổng khối lượng là 25,2
gam Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 45 gam kết tủa V có giá trị là:
A 6,72 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít
Câu 90.Đốt cháy hòan toàn V lít ( ĐKTC ) một ankin thì thu được 10,8 gam H2O Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hết
vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng 50,4 gam V có giá trị là:
A 3,36 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Trang 5Câu 91.Chia hỗn hợp gồm C3H6 , C2H4 , C2H2 thành hai phần bằng nhau:
+ Đốt cháy hết phần 1 thì thu được 2,24 lít CO2 ( ĐKTC )
+ Hiđro hĩa phần 2 rồi đốt cháy hết sản phẩm thì thể tích CO2( ĐKTC ) thu được là
A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 92.Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol ankin thì thu đựơc 0,2 mol H2O Nếu hiđro hĩa hồn tồn 0,1 mol ankin này rồi đốt cháy
thì số mol nước thu được là: A 0,3 mol B 0,4 mol C 0,5 mol D 0,6 mol
Câu 93.Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng cĩ phân tử khối hơn kém nhau 28 đvc , ta thu được 4,48 lít khí
CO2 ( đktc ) và 5,4 gam nước Cơng thức phân tử của 2 hiđrocacbon đĩ là:
A C3H4 và C5H8 B CH4 và C3H8 C C2H4 và C4H8 D C2H2 và C4H6
Câu 94.Hỗn hợp 2 ankan ở thể khí cĩ phân tử khối hơn kém nhau 28 đvc Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít hỗn hợp trên ta thu
được 6,72 lít khí CO2( các khí đo ở đktc ) Cơng thức phân tử của 2 ankan là
A CH4 và C3H8 B C2H6 và C4H10 C CH4 và C4H10 D C3H8 và C5H12
Câu 95.Hỗn hợp 2 hiđrocacbon cĩ phân tử khối hơn kém nhau 14 đvc Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp trên ta thu được 5,6 lít khí
CO2 ( đktc ) và 6,3 gam hơi nước Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon đĩ là:
A C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C C3H6 và C4H8 D C4H8 và C6H12
Câu 96.Hỗn hợp 2 hiđrocacbon cĩ phân tử khối hơn kém nhau 28đvc Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp trên ta thu được 6,72 lít
khí CO2 ( đktc ) và 7,2 gam hơi nước Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon đĩ là:
A CH4 và C3H8 B C2H4 và C4H8 C C3H6 và C5H10, D C2H6 và C4H10 E Khơng xác định được
Câu 97.Hỗn hợp 2 hiđrocacbon cĩ phân tử khối hơn kém nhau 28đvc Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol hỗn hợp trên ta thu được
8,96 lít khí CO2 ( đktc ) và 7,2 gam hơi nước Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon đĩ là:
A C5H12 và C3H8 B C2H4 và C4H8 C C3H6 và C5H10
D C4H8 và C6H12 E C4H10 và C6H14
Câu 98.Một hỗn hợp ( X ) gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau Nếu cho 5,6 lít hỗn hợp X (ĐKTC ) đi qua bình đựng dung
dịch Brom cĩ dư thì thấy khối lượng bình tăng 8,6 gam Cơng thức phân tử của 2 ankin là:
A C3H4 và C4H6 B C4H6 và C5H8 C C2H2 và C3H4
Câu 99.Cho 14 gam hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp đi qua dung dịch nước brom thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch
chứa 64 gam Br2 1 Cơng thức phân tử của các anken là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
2 Tỷ lệ số mol của 2 anken trong hỗn hợp là: A 1: 2 B 2: 1 C 2 : 3 D 1: 1
Câu 100 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm 1 anken và 1 ankin rồi cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình ( 1 ) đựng
H2SO4 đặc dư và bình ( 2 ) đựng NaOH rắn dư Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình ( 1 ) tăng 63,36 gam và bình ( 2 ) tăng 23,04 gam Vậy số mol ankin trong hỗn hợp là:
A 0,15 mol B 0,16 mol C 0,17 mol D 0,18 mol
Câu 70: Hỗn hợp X gồm một anken A và H2 có M =10,67.Cho hỗn hợp đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi đối với H2 là 8 (biết M phản ứng hết) Công thức của M là: A.C2H4 B.C3H6 C.C4H8 D C5H10
Câu 71: Xác định loại phản ứng sau : CH2 = CH2 + HCl → CH3 – CH2-Cl
A Phản ứng cộng và oxihoa –khử B Phản ứng oxihoá-khử
C Phản ứng cộng D Phản ứng clo hoá
Câu 72: Tên gọi nào sau đúng theo IUPAC ? A 3,4-đimêtyl penten B 3-iso-propyl butan
C 3,3-đimêtyl peten-4 D 2-iso-propyl butan-4
Câu 73: Cho sơ đồ phản ứng : C4H10 → P → C2H5Cl
Q → C4H8Br2 Vậy:P,Q lần lượt là:
A CH4 và C3H8 B C2H4và C4H8 C C2H2 và C4H8 D C2H6 và C3H8
Trang 6Câu 74: Cho sơ đồ phản ứng : C4H10 → P → C2H5Cl
Q → C4H8Br2 Vậy:P,Q lần lượt là:
A CH4 và C3H8 B C2H4 và C3H6 C C2H2 và C4H8 D C2H6và C4H8
Câu 75:Cho các hợp chất: X:CH3 – CH(CH3) – CHOH – CH3 và Y:CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH2OH
Để điều chế X từ Y dùng phương pháp:
A.Tách H2 của Y rồi cho sản phẩm cộng H2O B.Cho Y tác dụng với HBr rồi cho sản phẩm tác dụng với NaOH
C TáchH2O từ Y rồi cho sản phẩm cộng với H2O D Không thể thực hiện được quá trình điều chế trên
Câu 76: A,B,C là ba hiđrôcacbon thể khí ở điều kiện thường,liên tiếp trong dãy Đồng đẳng MC = 2MA Dãy đó là:
A CH4; C2H6 ; C3H8 B C3H8 ; C4H10 ; C5H12 C C2H2 ; C3H4 ; C4H6 D C2H4; C3H6; C4H8
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được (m+14)g H2O và (m+40)g CO2 m là:
A 10g B 8g C 4g D 22g
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 3,4g một ankađien liên hợp không phân nhánh thu được 0,56 lit CO2 (đktc) Tên của X là:
A 1,3-butađien B 2-mêtyl-1,3-butađien C 1,3-pentađien D
1,3-Câu 79: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 1700C thường có lẫn khí SO2 Chất dùng để loại bỏ SO2 là:
A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch KCl C Dung dịch KOH * D Dung dịch brôm
Câu 80: Có bq chất A,B,C là đồng phân có công thức C4H8 với :
A,C làm mất màu brôm mạnh ngay ở nhiệt độ thường
B có mạch vòng,làm mất màu brôm chậm
A khi cộng brôm tạo ra 2 sản phẩm và C có mạch nhánh Vậy A,B,C lần lượt là:
A 2-Buten ,Xiclobutan , 2-mêtylpropen B 2- Buten , mêtylxiclopropan , 2-mêtylpropen
C Xiclobutan , 2-Buten ,2-mêtylpropen D 1-Buten , 2-mêtylpropen , mêtylxiclopropan
Câu 81: Chọn câu phát biểu đúng : 1 Ankađien là hiđrôcacbon không no,mạch hở,coá 2 liên kết đôi trong phân tử
2 Những hiđrôcacbon có 2 liên kết đôi trong phân tử là 1,3-ankađien
3 Những hiđrôcacbon không no có 2 liên kết đôi trong phân tử là ankađien
4 Những hiđrôcacbon có khả năng cộng hợp với 2 phân tử H2 thuộc loại ankađien
5 Ankađien liên hợp là hiđrôcacbon không no có 2 liên kết đôi cạnh nhau trong phân tử
6 Những hiđrôcacbon không no,mạch hở có2 liên kết đôi xen kẽ liên kết đơn là ankađien liên hợp
A 2,3,4,6 B 1,2,4,6 C 1,6 D 1,3,6
Câu 82: Một hiđrôcacbon X đốt cháy cho số mol CO2 bằng số mol H2O Vậy X là: 1 Ankan 2 Anken
3 Ankađien 4 Xicloankan: A.1,2 B.2,3 C 2,4 D 3,4
Câu 83: Gọi tên anken sau: CH3
|
CH3 – C – CH2 – C = CH – CH3
| |
CH3 C2H5
A 3-etyl-5,5đimêtyl Hexen-2 B 2,2-đimêtyl-4-mêtyl hexen-4
C 3-êtyl-5,5-đimêtyl hexen-3 D 4-đimêtyl-2,2dimêtyl hexen
Câu 84: Gọi tên hiđrôcacbon sau: C2H5 CH3
| |
CH3 – C = CH – CH – CH = CH2
A 5-êtyl-3-mêtyl hexaddien-1,5 B 3,5-đimêtyl Heptađien-1,4
C 2-êtyl-4-mêtyl hexaddien-2,5 D 2-êtyl-4-mêtyl hexaddien-3,6
Câu 85: Trong các hiđrôcacbon sau,chất đồng phân là:
1 CH3 – CH2 – CH2 – CH = CH2 2 CH3 – CH2 – CH = CH– CH3
3 CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 4 CH3 – C(CH3) = CH2 – CH3
A 1,2 B 2,3 C 1,2,4 D 3,4
Câu 86: Số đồng phân của C4H8 là: A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 87: Điều kiện để một anken có đồng phân Cis-Trans là:
A Phân tử anken phải có ccấu tạo đối xứng B Phân tử anken phải nằm toàn bbộ trong một mặt phẳng
C Phải là một anken -2 D Mỗi nguyên tử C mang liên kết đôi phải mang hai nhóm khác nhau
Câu 88: Hợp chất hữu cơ không có đồng phân cis-trans là:
A CHCl = CHCl B CH3CH = CH-C2H5 C CH3CH = CH-CH3 D (CH3)2C = CH-CH3