1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BTập hóa vô cơ 11

7 717 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm vô cơ 11-ban A
Trường học THPT Đông Thuỵ Anh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam photpho đỏ trong oxi d thu đợc chất rắn A.. Hỏi cô cạn dung dịch X và dung dịch Y thì thu đợc bao nhiêu gam chất rắn khan 2.. Nhiệt phân hoàn toàn 41 gam muố

Trang 1

Bài tập trắc nghiệm vô cơ 11-ban A

Bài1:

1 Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam photpho đỏ trong oxi d thu đợc chất rắn A Chia A thành hai phần bằng nhau : Phần 1 : cho tác dụng hết với 550 ml dung dịch NaOH 1 M thu đợc dung dịch X Phần 2 : cho tác dụng hết với 200ml dung dịch Ca(OH)21M thu đợc dung dịch Y Hỏi cô cạn dung dịch X và dung dịch Y thì thu đợc bao nhiêu gam chất rắn khan

2 Cho hỗn hợp M gồm Fe và Cu có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 2,688 lít khí Mặt khác , cũng lợng hỗn hợp M trên nếu đem hoà tan bằng một lợng vừa đủ dung dịch HNO3 10% ( loãng ) có d = 1,25 g/ml thì cần V ml , sau phản ứng thu đợc một dung dịch chứa

2 muối kim loại và V’ lít hỗn hợp chứa 2 khí là NO , N2O có khối lợng 4,65 gam Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tính V và V’

3 Có các lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng dd loãng có cùng nồng độ : KNO3, HNO3 ,

K2SO4 , H2SO4 , KCl , HCl Nhận biết các dd trên bằng các hoá chất : Cu , quỳ tím và dd BaCl2

TN : 1 Hoà tan 6,4 gam S vào 154 ml dd HNO3 60 % ( d = 1,367 g/ml ) đun nhẹ , S tan hết có khí NO2 bay ra Tính C % của H2SO4 trong dd sau p

A 5,65 % B 12,4 % C 14,2 % D Kq khác

2 Hoà tan 6,2 gam P bằng 189 ml dung dịch HNO3 40 % ( d = 1,25 g/ml ) thu đợc dd X và V lít

NO2 ở đktc Sau p nồng độ % của HNO3 còn d và V tính đợc là :

A 16,035 % và 11,2 lít B 17,045 % và 22,4 lít

B 16,035 % và 22,4 lít D 19,025 % và 33,6 lít

3 Một lợng 8,32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dd HNO3 thu đợc 4,928 lít hh 2 khí NO ,

NO2 đktc

a Tính tỷ khối hh khí so với CH4 bằng :

A 2,456 B 2, 615 C 2,784 D Kq khác

b Tính CM dd axit ban đầu :

A 0,5 M B 2 M C 2,5 M D 3 M

4 Hoà tan hoàn toàn 1,35 gam hh 3 kim loại Mg , Cu , Ag vào dd HNO3 đặc thu đợc 1,12 lít hh khí NO, NO2 đktc có M = 42,8 Tính tổng khối lợng muối nitơrat thu đợc khi cô cạn dd sau p

A 12,45 gam B 14,52 gam C 21,3 Gam D Kq khác

5 Hoà tan 5,04 gam 1 kim loại vào dd HNO3 40 % thu đợc dd X và 2,688 lít đktc hh 2 khí NO,

NO2 Sau p dd X có khối lợng so với tổng khối lợng của kim loại và dd axit ban đầu giảm đi 4,32 gam

a Cho biết tên kim loại

A Fe B Mg C Cu D Kim loại khác

b Tính khối lợng dd axit đủ cho p

A 120 gam B 145,25 Gam C 211, 12 g D Kq khác

6 Hoà tan 25 gam Zn vào m gam dd HNO3 10 % thu đợc dd X ; 2,25 gam kim loại d và V lít hh

2 khí N2 , N2O đktc có tỷ lệ mol tơng ứng là 2 : 1

a Tính V

b Tính m

A 1,12 lít và 535,5 gam B 1,68 lít và 535,5 gam

C 1,792 lít và 542,5 gam D 1,792 lít và 452,5 gam

7 Cho a gam Al tác dụng với 0,5 lít dd HNO3 2 M thu đợc dd A và 1,792 lít đktc hh 2 khí N2 và

NO có tỷ khối so với H2 là 14,25

a Tính a

A 2,7 g B 5,4 g C 5,67 g D Kq khác

Trang 2

b dd A tác dụng với m gam NaOH thu đợc kết tủa B Nung B đến khối lợng không đổi đợc 6,12 gam chất rắn Tính m

A 20 g B 28 g C 40 g D Kq khác

8 Hoà tan 1,72 gam hợp kim Cu , Ag bằng lợng vừa đủ dd HNO3 thu đợc 1 lít ( đktc ) khí A là oxit cuả nitơ trong đó nitơ chiếm 30,43 % về khối lợng

a Tính % khối lợng Cu trong 1,72 gam hỗn hợp

A 37,52 % B 39,25 % C 41,12 % D Tất cả đều sai

b Tổng khối lợng muối thu đợc gần bằng :

A 3,49 % B 4,49 % C 5,49 % D Kq khác

9 Hoà tan a gam hh Mg, Cu bằng lợng vừa đủ 100ml dd HNO3 40 % ( d = 1,26 g/ml ) thu đợc dd

X và 6,72 lít đktc hh NO, NO2 có khối lợng 12,2 gam Cô cạn dd X thu đợc 41 gam muối

a Tính a A 8 gam B 9 gam C 10 gam D 12 gam

b Nhiệt phân hoàn toàn 41 gam muối trên thu đợc hh chất rắn và hh khí Y Hấp thụ hết Y vào 91,5 gam H2O Lắc kỹ đến p hoàn toàn thu đợc dd Z Tính C % dd Z ( kết quả gần đúng A 25,7

% B 27,7 % C 29,7 % D kết quả khác

10 Hoà tan hết 19,5 gam Zn trong dd HNO3 5 % ( loãng , vừa đủ ) thu đợc dd A và V lít hh 2 khí N2O , NO có tỷ khối so với H2 là 52/3 Cô cạn dd A thu đợc 59,9 gam chất rắn B

a Tính V

A 2,24 lít B 3,36 lít C 3,84 lít D Kết quả khác

b Tính m dd HNO3 đã dùng

A 320 gam B 425 gam C 525 gam D Kết quả khác

11 thí nghiệm 1 : Cho 9,6 g Cu tác dụng với 180 ml dd HNO3 1 M thu đợc V1 lít NO và dd A Thí nghiệm 2 : Cho 9,6 g Cu tác dụng với 180 ml dd hh : HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thu đợc

V2 lít NO và dd B

a Tính tỷ lệ V1 / V2

A 1 / 2 B 2 / 1 C 2/3 D Tất cả đều sai

b Tổng khối lợng muối trong dung dịch B là :

A 26,55 gam B 28,44 gam C 29,33 gam D Kq khác

12 hoà tan 56 gam Fe vào m gam dd HNO3 20 % thu đợc dd X , 3,92 gam Fe d và V lít hh khí ở

đktc gồm 2 khí NO , N2O có khối lợng là 14,28 gam

a Tính V

A 11,2 lít và 245 gam B 22,4 lít và 320 gam

C 4,2 lít và 450 gam D Kết quả khác

b Tính khối lợng muối có trong dd X

A 156,08 g B 166 , 08 gam C 176,08 gam D 188,08 gam

13 Cho 140,4 gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thu đợc hh 3 khí NO , N2 N2O với tỷ lệ mol tơng ứng là 1 : 2 : 2

Tính V hh 3 khí ở đktc

A 25,6 lít B 26,88 lít C 32,56 lít D Kq khác

14 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d thu đợc 2,688 lít khí đktc Cũng cho 2,52 gam 2 kim loai trên tác dụng hết với V ml dd HNO3 10.5 % ( d = 1,2 g/ml ) cũng thu đợc 0,672 lít khí 1 sp duy nhất hình thành của sự khử của N+5 Tính V ml dd HNO3 đã dùng

A 58,6 ml B 68,5 ml C 78,8 ml D Kq khác

Bài 2 :

Trang 3

1 Cho 40, 32 gam 1 kim loại X tác dụng với m gam dd HNO3 10,5 % ( d ) thu đợc dd A và 5,376 lít hh khí ở đktc gồm 2 khí đều không mầu , không hoá nâu trong không khí , có số mol bằng nhau

a Tính tỷ khối của hh khí so với H2

b Xác định kim loại X

c Tính m biết thí nghiệm lấy d lợng axit là 20 %

2 Có một cốc đựng a gam dd chứa HNO3 và H2SO4 Hoà tan hết 4,8 gam hh 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi vào cốc thu đợc 2,1504 lít đktc hh 2 khí NO2 và khí A

a Xác định A biết rằng sau p khối lợng các chất trong cốc tăng thêm 0,096 gam so với a

b Tính khối lợng muối khan thu đợc

3 Hoà tan m gam hh 3 kim loại X, Y , Z trong HNO3 d thu đợc V lít hh khí D gòm NO , NO2 có

tỷ khối so với H2 là 18,2

a Tính tổng khối lợng muối theo m , V ( biết sp không tạo NH4NO3 )

b Cho V = 1,12 lít Tính V dd HNO3 37,8 % ( D = 1,242 g/ml ) tối thiểu cho p

4 hh A ở dạng bột gồm 3 kim loại : Al , Fe , Cu tác dụng với 500 ml dd NaOH 1 M thu đợc 11,76 lít khí đktc hh sau p đợc thêm tiếp 3,14 lít dd HCl 0,5 M tới p hoàn toàn thu đợc V lít khí

đktc và 1,52 gam hh các kim loại cha tan hết Để hoà tan hết 1,52 gam hh KL bằng dd HNO3 thì thu đợc 1,344 lít NO2 đktc Xác dịnh khối lợng từng kim loại ban đầu

5 Hoà tan a gam hh Fe , Cu ( Fe chiếm 30 % theo khối lợng ) bằng 50 ml dd HNO3 63 % ( d = 1,38 g/ml ) Khuấy đều cho p hoàn toàn thu đợc chất rắn A cân nặng 0,75 a gam , dd B và 7,3248 lít hh khí NO , NO2 đo ở 54,6 0 C và 1 atm Hỏi cô cạn dd B thu đợc bao nhiêu gam muối khan ?

6 Nung noựng 10 gam hoón hụùp Na2CO3 vaứ NaHCO3 cho ủeỏn khi khoỏi lửụùng hoón hụùp khoõng thay ủoồi thỡ coứn laùi 6,9 gam chaỏt raộn Thaứnh phaàn % theo khoỏi lửụùng cuỷa hoón hụùp ban ủaàu laàn lửụùt laứ :

A 80% vaứ 20% B 16 % và 84 % C 74% vaứ 26% D 83% vaứ 17%

7 Cho 8 lớt hoón hụùp khớ CO vaứ CO2 trong ủoự CO2 chieỏm 39,2% theo theồ tớch (ễÛ ủktc) ủi qua dung dũch chửựa 7,4 gam Ca(OH)2 Khoỏi lửụùng chaỏt khoõng tan sau phaỷn ửựng laứ bao nhieõu trong caực soỏ cho dửụựi ủaõy ?

8 Cho 100 gam CaCO3 taực duùng vụựi dd HCl d ủửụùc khớ CO2 daón khớ CO2 vaứo 300 gam dd NaOH 20% Khoỏi lửụùng muoỏi thu ủửụùc laứ bao nhieõu trong caực soỏ cho dửụựi ủaõy :

9 ẹeồ phaõn bieọt caực dung dũch hoaự chaỏt rieõng bieọt Na2CO3 , NH4NO3 , NaNO3 , phenoltalein neỏu chổ duứng moọt hoaự chaỏt laứm thuoỏc thửỷ ,thỡ coự theồ chon dung dũch naứo sau ủaõy :

10 Cho V lớt CO2(ủktc) ,Haỏp thuù hoaứn toaứn bụỷi 250ml dung dũch Ba(OH)2 0,3 M thaỏy coự 2,955 gam keỏt tuỷa Theồ tớch V coự giaự trũ naứo trong caực giaự trũ sau :

A 0,336 lớt vaứ 2,688 lớt B 0,436 lớt vaứ 1,68 lớt C 0,336 lớt vaứ 1,68 lớt D 0,168 lớt vaứ 0,84 lớt

11 Cho 2,24 lớt CO2 (ủktc) vaứo 20lớt dung dũch Ca(OH)2 ta thu ủửụùc 6 gam keỏt tuỷa Noàng ủoọ mol/lớt cuỷa dung dũch Ca(OH)2 laứ giaự trũ naứo sau ủaõy :

Trang 4

12 ẹeồ phaõn bieọt caực dung dũch hoaự chaỏt rieõng bieọt NaOH , (NH4)2SO4 , NH4Cl , Na2SO4

ngửụứi ta coự theồ duứng hoaự chaỏt naứo trong caực hoaự chaỏt sau ủaõy :

C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Ba(OH)2

13 Phản ứng nào không xảy ra ?

A NaHCO3 + Ba(OH)2 B CO2 + H2O + BaCl2

C Ba(HCO3)2 + KOH D HCl + BaCO3

14 Ho tan 5,6 gam Fe bà ằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X

phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V l (cho Fe = 56)à

A 80 B 20 C 40 D 60

15 Tổng hệ số (các số nguyên , tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A 8 B 10 C 11 D 9

16 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al v o 250 ml dung dà ịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M v axità

H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) v dung dà ịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là

A 1 B 2 C 6 D 7

17 Hoà tan ho n to n 12 gam hà à ỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO v NOà 2) v dung dà ịch Y (chỉ chứa hai muối v axit dà ư) Tỉ khối của X

đối với H2 bằng 19 Giá trị của V l (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)à

A 2,24 B 5,60 C 3,36 D 4,48

18 Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3 , b mol CuO, c mol Ag2 O), người

ta ho tan X bà ởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó thêm vào (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều l 100%)à

A 2c mol bột Cu v o Y à B c mol bột Cu v o Y.à

C 2c mol bột Al v o Y à D c mol bột Al v o Y.à

19 Hoà tan hhA: 0,1mol Cu2S, 0,05mol FeS2 trong HNO3 ; thu đợc ddB Cho

dd Ba(OH)2 d vaò ddB Sau p sẽ thu đợc bao nhiêu g kết tủa

A 34,95 g B.46,6g C.61,55 g D 71,55 g

20 Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu , X , Fe Để tách rời được kim loại X ra khỏi hỗn

hợp A , m không l m thay à à đổi khối lượng X , dùng một chất duy nhất l muà ối

nitrat sắt Vậy X l : à

A.Ag B.Pb C.Zn D.Al

21 Hỗn hợp A gồm Al2O3 v oxit kim loà ại Mx Oy Cho khí H2 dư , đi qua A nung nóng

, được chất rắn B Cho B qua dung dịch NaOH dư ,đến kết thúc , được rắn D Cho D tan hết trong dd HCl dư , Không có khí bay ra CT Oxit cha biết là :

A.CuO B.MgO C.ZnO D.Fe3 O4

Bài 3:

Trang 5

1 Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hh bột gồm Al2O3 , CuO , và ZnO mà không làm thay đổi khối l-ợng , có thể dùng hoá chất nào sau đây ?

A Axit HCl , dd NaOH B dd NaOH , khí CO2

C Nớc D dd NH3

2 Trộn V lít dd HCl ( pH = 5 ) với V’ lít dd NaOH ( pH = 9 ) thu đợc dd A có pH = 8 Khi đó tỷ

lệ V / V’ là bao nhiêu ?

A 1/3 B 3/1 C 9/11 D 11/9

3 Khi cho hh K và Al vào nớc , thấy hh tan hết Chứng tỏ :

A Nớc d B Nớc d và nK ≥ nAl

C Nớc d và nAl > nK D Al tan hoàn toàn trong nớc

4 Hoà tan 174 gam hh gồm muối cacbonat và sunfit của cùng một KLK vào dd HCl d Toàn bộ khí thoát ra đợc hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dd NaOH 3M KLK là :

A Li B Na C K D Rb

5 Trộn 3 dd : H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2 M và HCl 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu đợc dd

A Lấy 300ml dd A cho phản ứng với V lít dd B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M thu đợc dd C

có pH = 2 Giá trị V là :

A 0,134 lít B 0,214 lít C 0,414 lít D 0,424 lít

6 Ion OH- có thể phản ứng đợc với các ion nào trong dãy sau :

A H+ , NH4+ , HCO3- , CO32- B Fe2+ , Zn2+ , HS- , SO4

C Ca2+ , Mg2+ , Al3+ , Cu2+ D Fe2+ , Mg2+ , Cu2+ , HSO4

7 Khi đốt băng Mg rồi cho vào cốc đựng khí CO2 , có hiện tợng gì xảy ra ?

A Băng Mg tắt ngay B Băng Mg vẫn cháy bình thờng

C Băng Mg cháy sáng mãnh liệt D Băng Mg tắt dần

8 ở 95 0 C có 1877 g dd CuSO4 bão hoà , Làm lạnh dd xuống 250C có bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh ?

Biết : độ tan của CuSO4 ở 950C và 250C tơng ứng là : 87,7 g ; 40 g

A 745,31 g B 477 g C 961,75 g D Kết quả khác

9 Có 4 dung dịch là : NaOH , H2SO4 , HCl , Na2CO3 Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử nào sau

đây để phân biệt các dung dịch ?

A Dd HNO3 B Dd KOH C Dd BaCl2 D Dd NaCl

10 Có 3 dd hh : a) ( NaHCO3 + Na2CO3 ) ; b ) ( NaHCO3 + Na2SO4 ) ; c) ( Na2CO3 + Na2SO4 ) Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dới đây để có thể phân biệt đợc các dd

hh trên ?

A dd NaOH và dd NaCl B Dd NH3 và dd NH4CL

C dd HCl và dd NaCl D Dd HNO3 và dd Ba(NO3)2

11 Chất nào sau đây không có tính chất lỡng tính ?

A CH3COONH4 B Zn(OH)2 C AlCl3 D

Al2O3

12 Hoà tan hh X gồm CuSO4 và AlCl3 vào nớc thu đợc dd A Chia A làm 2 phần bằng nhau : P1 + dd BaCl2 d thu đợc 6,99 gam kết tủa P2 cho p với NaOH d thu đợc kết tủa , lọc kết tủa nung đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Giá trị m là :

A 2,4 g B 3,2 g C 4,4 g D Kq khác

13 Cho hh X gồm 0,8 mol mỗi kim loại Mg , Al , Zn vào dd H2SO4 đặc nóng , d thu đợc 0,7 mol một sp khử duy nhất chứa lu huỳnh Sp là :

A SO2 B S C H2S D Không xác định đợc

Trang 6

14 Có các dd AlCl3 , NaCl , MgCl2 , H2SO4 Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử nào sau đây phân biệt đợc các dd đó

A dd NaOH B dd AgNO3 C Dd BaCl2 D Quỳ tím

15 Thổi một luồng khí CO d qua ống sứ đựng m gam hh gồm Al2O3 , MgO , Fe2O3 , FeO , CuO nung nóng thu đợc 185,4 gam chất rắn , Khí thoát ra đợc hấp thụ hết vào nớc vôi trong d đợc 200 gam kết tủa Tính m

A 202,4 g B 217,4 g C 219,8 g D Kq khác

16 Hoà tan 4,59 gam Al bằng dd HNO3 loãng thu đợc hh khí gồm NO và N2O có tỷ khối so voí hidro bằng 16,75 Tỷ lệ thể tích khí N2O / NO là :

A 1/3 B 2/3 C 3/1 D 3/2 E Kq khác

17 Đf dd X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1 mol NaNO3 ( M hoá trị II ) với điện cực trơ , thời gian 48

p 15 s thu đợc 11,52 g kim loại M trên catot và 2,016 lít khí đktc tại anot M là

A Mg B Zn C Ni D Cu

18 hh A gồm Cu , Fe có tỷ lệ khối lợng tơng ứng là 7 : 3 Lấy m gam A cho p hoàn toàn với 44,1 gam HNO3 trong dd thu đợc 0,75 m gam chất rắn , dd B và 5,6 lít khí C gồm NO , NO2 đktc Tính

m

A 40,5 g B 50 g C 50,2 g D 50,4 g

19 Cho 12,9 gam hh gồm Al , Mg p với 100 ml dd hh 2 axit HNO3 4 M và H2SO4 7 M , thu đợc 0,1 mol mỗi khí SO2 , NO , N2O Tính số mol từng kim loại trong hh đầu

A 0,2 mol Al và 0,3 mol Mg B 0,3 mol Al và 0,2 mol Mg

C 0,1 mol Al và 0,2 mol Mg D 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg

20 Cho m gam hh CaCO3 , ZnS tác dụng với dd HCl d thu đợc 6,72 lít khí đktc Cho toàn bộ lợng khí trên tác dụng với lợng d SO2 thu đợc 9,6 gam chất rắn Tính m

A 24,9 g B 29,4 g C 49,2 g D Kq khác

21 Hoà tan hoàn toàn hh X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lợng d H2SO4 đặc nóng thu

đợc khí A Hấp thụ hết A bằng lợng vừa đủ dd KM nO4 thu đợc V lít dd Y không màu có pH = 2 Tính V ?

A 1,14 lít B 2,28 lít C 22,8 lít D Kq khác

22 Cho 12,4 gam hoón hụùp goàm moọt kim loaùi kieàm thoồ vaứ oõxit cuỷa noự taực duùng vụựi dung dũch HCl dử thu ủửụùc 27,75 gam muoỏi khan Kim loaùi kieàm thoồ laứ kim loaùi naứo sau ủaõy ?

23 Cho 416 gam dung dũch BaCl2 12% taực duùng vửứa ủuỷ vụựi dung dũch chửựa 27,36 gam muoỏi Sunfat kim loaùi A Sau phaỷn ửựng loùc boỷ keỏt tuỷa thu ủửụùc 800 ml dung dũch muoỏi Clorua cuỷa kim loaùi A coự noàng ủoọ 0,2M Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa muoỏi sunfat kim loaùi A laứ coõng thửực naứo sau ủaõy :

A Fe2(SO4)3 B CuSO4 C Cr2(SO4)3 D Al2(SO4)3

24 ẹeồ nhaọn bieỏt caực kim loaùi rieõng bieọt Na,Ca,Fe vaứ Al ta coự theồ tieỏn haứnh theo trỡnh tửù naứo sau ủaõy :

A Duứng H2O ,duứng dd Na2CO3 ,tieỏp theo duứng dd NaOH

B Duứng H2O ,duứng dd Na2CO3

C Duứng H2SO4 ủaởc ,nguoọi , duứng dd NaOH , duứng dd BaCl2

D Duứng H2O , duứng dd NaOH

Trang 7

25 Cho 16 gam hỗn hợp gồm Ba và một kim loại kiềm ,Tan hết vào H2O được dung dịch X và 3,36 lít khí H2 (đktc) Nếu muốn trung hoà 1/10 dung dịch X thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao nhiêu

26 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 lắc vào H2O cho p/ứ hoàn toàn thu được 200ml dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M Thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp lần lượt là :

A Kết quả khác B 37 và 63% C 35,8 và 64,2 D 37,85 và 62,25

27 Nhúng một thanh Al nặng 25gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25,69 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là :

D Kết quả khác

28 Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol 1 : 2 cho hỗn hợp này vào nước Sau khi kết thúc phản ứng thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và chất rắn Khối lượng chất rắn là giá trị nào sau đây ?

29 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dd CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch hết màu xanh Nhận thấy khối lượng dung dịch sau p/ứ là 1,88gam Nồng độMol/lit dd CuSO4 là bao nhiêu trong các số cho dưới đây ?

30 Nhúng thanh kim loại Zn vào một dd chứ hỗn hợp 3,2 gam CuSO4 và 6,24 gam CdSO4

.Hỏi sau khi Cu và Cd bị đẩy hoàn toàn khỏi dd thì khối lượng thanh Zn tăng hay giảm bao nhiêu ?

A tăng 4 gam B giảm 1,39 gam C Tăng 1,39 gam D Kết quả khác

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w