Khối lượng Glixerin đã phản ứng với Na Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một ancol thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 1:1 trong cùng điều kiện.. CuOH2/ OH-, to Câu 16: Cho m gam glucozơ lê
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC SƠN
Đề chính thức
Mã đề thi: 321
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn Thi: Hóa - Khối: 12 Thời gian: 60 phút
Họ và tên: Lớp: SBD: Phòng thi: Hãy chọn một đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau
Câu 1: Trong các ancol sau, các ancol khi tách nước cho 1 anken duy nhất là:
A CH3 – CH(OH) – CH3 và CH3 – CH(OH) – CH2OH B CH3 – CH2 – CH2OH và CH3 – CH(OH) – CH3
C CH3 – CH(OH) – CH2OH và CH3 – CH(OH) – C(CH3)3 D CH3 – CH2 – CH2OH và CH3 – CH(OH) – CH2OH
Câu 2: Glixerin tác dụng với Na dư thu được 7,73 lít khí H2 ở 37oC và 750 mmHg Khối lượng Glixerin đã phản ứng với Na
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một ancol thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 1:1 ( trong cùng điều kiện) Ancol đó là:
A Ancol không no, mạch hở có một nối đôi trong phân tử B Ancol no, đa chức mạch hở
C Ancol no, đơn chức mạch hở D Ancol thơm, đơn chức
Câu 4: Cho 45 gam axit axetic tác dụng với rượi etylic thu được 49,5 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá trên
Câu 5: Este của glixerin và các axit béo gọi là : A Protit B Gluxit C Lipit D Polieste Câu 6: Trung hoà hoàn toàn 8,8 gam một axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở A cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Công
thức phân tử của A là: A CH3COOH B C3H7COOH C C4H9COOH D HCOOH Câu 7: Công thức cấu tạo của vinyl axxetat là: A CH2 = C(CH3) – COOH B CH3 – CH3 – COOCH = CH2
C CH3 – COO – CH = CH2 D CH2 = CH – CH2 – COOH
Câu 8: Thuỷ phân dung dịch saccarozơ có xúc tác axit thu được dung dịch có chứa:
A Fructozơ B Glucozơ C Glucozơ và fructozơ D Mantozơ
Câu 9: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch anilin là:
A Xuất hiện kết tủa trắng B Không có hiện tượng gì
C Xuất hiện kết tủa vàng D Dung dịch trở nên trong suốt
Câu 10: Cho 4 ancol sau: C2H5OH (1), C2H4(OH)2 (2), C3H5(OH)3 (3) và HOCH2CH2CH2OH (4) Ancol nào không hoà tan được Cu(OH)2? A (1), (4) B (1) C (1), (2) D (2), (4)
Câu 11: Phản ứng của CO2 với dung dịch C6H5ONa cho C6H5OH xảy ra được là do:
A Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic B Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic
C Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic D Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic
Câu 12: Một amino axit A có 3 nguyên tử C trong phân tử Biết 1mol A phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH nhưng chỉ phản
ứng vừa đủ với 1mol HCl Công thức cấu tạo của A là:
A HOOC – CH(NH2) – CH2 – COOH B CH3 – CH(NH2) – COOH
C NH2 – CH2 – CH2 – COOH D HOOC – CH(NH2) – COOH
Câu 13: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất có công thức phân tử C4H7O2Na X là loại chất nào trong các chất sau?
Câu 14: Cho 1,06 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp của ancol metylic tác dụng với Na dư thấy thoát ra 224 ml khí
H2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol đó là:
A C2H5OH và C3H7OH B C2H5OH và C4H9OH C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 15: Để nhận biết các chất đựng riêng biệt sau: Mantozơ, etanol, fomalin, saccarozơ Người ta có thể dùng một trong
những chất nào sau đây?
A Natri B Dung dịch AgNO3/ NH3 C Nước brôm D Cu(OH)2/ OH-, to
Câu 16: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa (cho hiệu suất phản ứng lên men là 60%) Giá trị của m là:
A 21,6 gam B 120 gam C 36 gam D 60 gam
Câu 17: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối
Khối lượng HCl phải dùng là:
A 9,521 gam B 9,512 gam C 9,215 gam D 9,125 gam
Câu 18: Số liên kết trong công thức cấu tạo của este tạo bởi một axit không no, đơn chức có một nối đôi trong phân tử với rượu no đơn chức là:
A 3 liên kết B 4 liên kết C 2 liên kết D 1 liên kết
Câu 19: Cho quỳ tím và dung dịch NH2 – CH2 – COOH, quỳ tím sẽ:
A chuyển thành màu đỏ B chuyển thành màu xanh C Mất màu D Màu tím
Câu 20: Sản phẩm phản ứng thu được khi oxi hoá rượu etylic bằng oxi không khí có mặt của mem giấm là:
Trang 2A Andehit fomic B Axit axetic C Axeton D Axit fomic
Câu 21: Số lượng đồng phân andehit có công thức phân tử C5H10O là:
Câu 22: Dùng các chất nào dưới đâyđể nhận biết đồng phân ancol có công thức phân tử là C3H7OH:
A CuO và dung dịch AgNO3/ NH3 B CuO và Na C Na và dung dịch AgNO3/ NH3 D Na và H2SO4 đặc
Câu 23: Oxi hoá 2,2 gam một andehit đơn chức X thu được 3 gam axit cacboxylic tương ứng ( hiệu suất phản ứng bằng
100%) X có công thức phân tử nào dưới đây?
A C4H9CHO B C3H7CHO C CH3CHO D C2H5CHO
Câu 24: Khi oxi hoá ancol A bằng CuO thu được chất B có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Vậy ancol A là:
A Ancol bậc 1 B Ancol bậc 2 C Ancol bậc 3 D Ancol bậc 1 và Ancol bậc 2 Câu 25: Công thức cấu tạo của các amino axit sinh ra khi thuỷ phân NH2 – CH2 – CO – NH- CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH là:
A NH2 – CH(CH3) – COOH, NH2 – C(CH3)2 – COOH B NH2 – CH2 – COOH, NH2 – CH(CH3) – CH2– COOH
C NH2 – CH2 – COOH, NH2 – CH2 – CH2 – COOH D NH2 – CH2 – COOH, NH2 – CH(CH3) –
COOH
Câu 26: Tỉ khối hơi của một andehit X đơn chức so với H2 bằng 28 Vậy X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A CH2 = CH – CH2CHO B CH2 = CH – CHO C CH3 - CH2 – CH2CHO D CH3CH2CHO
Câu 27: Dãy chất hữu cơ nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
A Xenlulozơ và saccarozơ B Mantozơ và tinh bột C Glucozơ và mantozơ D Glucozơ và saccarozơ Câu 28: Công thức phân tử của axit cacboxylic không no, đơn chức mạch hở có một nối đôi trong phân tử là:
A CnH2nCOOH B CnH2n-1COOH C CnH2n+1COOH D CnH2n-2COOH
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu A thuộc dãy đồng đẳng của rượu metylic thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam
H2O Vậy m có giá trị là:
A 4,6 gam B 3,2 gam C 2,3 gam D 6,4 gam
Câu 30: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết tất cả các chất trong dãy sau: lòng trắng trứng gà,
glucozơ, glixerin, hồ tinh bột
A Dung dịch HNO3 đặc B Dung dịch AgNO3/ NH3 C Dung dịch Iôt D Cu(OH)2/ OH-, to
Câu 31: Trong dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước
tăng
Câu 32: Cho các chất sau: CH3OH (1),C2H5OH (2), CH3CHO (3), CH3COOH (4) Dãy có nhiệt độ sôi tăng dần:
A (1) <(3) <(2) <(4) B (3) <(1) <(2) <(4) C (4) <(2) <(1) <(3) D (2) <(3) <(1) <(4)
Câu 33: Dãy chất nào sau đây có khả năng phản ứng với Na và Cu(OH)2:
A CH2OH – CH2OH – CH2OH, CH2OH – CH2 –CH2OH, CHO – CH2 – OH
B CH3 – CHOH –CH2OH, CH3 – O – CH3 – OH, CH2OH – CH2OH,
C CH2OH – CH2OH, CH2OH – CH2OH – CH2OH, CH2OH – CH2 –CH2OH
D CH2OH – CH2OH, CH2OH – CH2OH – CH2OH, CH3 – CHOH –CH2OH
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic no đơn chức mạch hở thu được 1,8 gam H2O Thể tích khí CO2 thu được là:
A 3,36 lít B 33,6 lít C 2,24 lít D 22,4 lít
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Hai axit trên thuộc dãy đồng đẳng của:
A Axit cacboxylic không no, đơn chức B Axit cacboxylic thơm, đơn chức
C Axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở D Axit cacboxylic không no, đa chức mạch hở
Câu 36: Cho dãy chuyển hoá sau:
o
2
CaC A B C
A, B, C là hợp chất hữu cơ C có công thức là:
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6
Câu 37: Cho gluxit A có công thức phân tử (C6H10O5)n Vậy A có thể là:
A Mantozơ hoặc saccarozơ B Glucozơ hoặc fructozơ
C Tinh bột hoặc xenlulozơ D Mantozơ hoặc fructozơ
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam một gluxit thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O khối lượng phân tử gluxit là 180 đvC Công thức phân tử của gluxit là đó là:
A C6H11O5 B (C6H10O5)2 C C6H12O6 D C12H22O11
Câu 39: Một ancol no có công thức đơn giản nhất là C2H5O Công thức phân tử của ancol đó là:
Trang 3Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tử của este là:
A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C2H4O2
TRƯỜNG THPT BẮC SƠN
Đề chính thức
Mã đề thi: 322
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2007 - 2008
Môn Thi: Hóa - Khối: 12 Thời gian: 60 phút
Họ và tên: Lớp: SBD: Phòng thi: Hãy chọn một đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau
Câu 1: Để nhận biết các chất đựng riêng biệt sau: Mantozơ,etanol, fomalin, saccarozơ Người ta có thể dùng một trong
những chất nào sau đây?
A Natri B Nước brôm C Cu(OH)2/ OH-, to D Dung dịch AgNO3/ NH3
Câu 2: Cho 1,06 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp của ancol metylic tác dụng với Na dư thấy thoát ra 224 ml khí
H2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol đó là:
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C2H5OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 3: Trong dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm B Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
C Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm Câu 4: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối Khối
lượng HCl phải dùng là:
A 9,125 gam B 9,521 gam C 9,215 gam D 9,512 gam
Câu 5: Oxi hoá 2,2 gam một andehit đơn chức X thu được 3 gam axit cacboxylic tương ứng ( hiệu suất phản ứng bằng
100%) X có công thức phân tử nào dưới đây?
Câu 6: Sản phẩm phản ứng thu được khi oxi hoá rượu etylic bằng oxi không khí có mặt của men giấm là:
A Axeton B Axit axetic C Axit fomic D Andehit fomic Câu 7: Một ancol no có công thức đơn giản nhất là C2H5O Công thức phân tử của ancol đó là:
A C4H8O2 B C4H10O C C4H10O2 D C6H15O3
Câu 8: Phản ứng của CO2 với dung dịch C6H5ONa cho C6H5OH xảy ra được là do:
A Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic B Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
C Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic D Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic Câu 9: Công thức phân tử của axit cacboxylic không no, đơn chức mạch hở có một nối đôi trong phân tử là:
A CnH2n-2COOH B CnH2nCOOH C CnH2n+1COOH D CnH2n-1COOH
Câu 10: Dãy chất nào sau đây có khả năng phản ứng với Na và Cu(OH)2:
A CH3 – CHOH –CH2OH, CH3 – O – CH3 – OH, CH2OH – CH2OH,
B CH2OH – CH2OH, CH2OH – CH2OH – CH2OH, CH2OH – CH2 –CH2OH
C CH2OH – CH2OH – CH2OH, CH2OH – CH2 –CH2OH, CHO – CH2 – OH
D CH2OH – CH2OH, CH2OH – CH2OH – CH2OH, CH3 – CHOH –CH2OH
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic no đơn chức mạch hở thu được 1,8 gam H2O Thể tích khí CO2 thu được là:
A 3,36 lít B 33,6 lít C 2,24 lít D 22,4 lít
Câu 12: Glixerin tác dụng với Na dư thu được 7,73 lít khí H2 ở 37oC và 750 mmHg Khối lượng Glixerin đã phản ứng với
Câu 13: Công thức cấu tạo của vinyl axetat là: A CH3 – CH3 – COOCH = CH2 B CH2 = C(CH3) – COOH
C CH3 – COO – CH = CH2 D CH2 = CH – CH2 – COOH
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu A thuộc dãy đồng đẳng của rượu metylic thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam
H2O Vậy m có giá trị là: A 3,2 gam B 2,3 gam C 4,6 gam D 6,4 gam Câu 15: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch anilin là:
A Xuất hiện kết tủa trắng B Dung dịch trở nên trong suốt
C Không có hiện tượng gì D Xuất hiện kết tủa vàng
Câu 16: Một amino axit A có 3 nguyên tử C trong phân tử Biết 1mol A phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH nhưng chỉ phản
ứng vừa đủ với 1mol HCl Công thức cấu tạo của A là:
A HOOC – CH(NH2) – COOH B CH3 – CH(NH2) – COOH
C HOOC – CH(NH2) – CH2 – COOH D NH2 – CH2 – CH2 – COOH
Câu 17: Cho gluxit A có công thức phân tử (CH O) Vậy A có thể là:
Trang 4A Mantozơ hoặc saccarozơ B Tinh bột hoặc xenlulozơ
C Mantozơ hoặc fructozơ D Glucozơ hoặc fructozơ
Câu 18: Trong các ancol sau, các ancol khi tách nước cho 1 anken duy nhất là:
A CH3 – CH(OH) – CH2OH và CH3 – CH(OH) – C(CH3)3 B CH3 – CH(OH) – CH3 và CH3 – CH(OH) – CH2OH
C CH3 – CH2 – CH2OH và CH3 – CH(OH) – CH2OH D CH3 – CH2 – CH2OH và CH3 – CH(OH) – CH3
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tử của este là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 20: Trung hoà hoàn toàn 8,8 gam một axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở A cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Công
thức phân tử của A là:
A HCOOH B CH3COOH C C3H7COOH D C4H9COOH
Câu 21: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với Na tạo thành chất có công thức phân tử C4H7O2Na X là loại chất nào trong các chất sau?
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam một gluxit thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O khối lượng phân tử gluxit là 180đvC Công thức phân tử của gluxit là đó là:
A C6H11O5 B C6H12O6 C C12H22O11 D (C6H10O5)2
Câu 23: Este của glixerin và các axit béo gọi là : A Lipit B Protit C Gluxit D Polieste Câu 24: Công thức cấu tạo của các amino axit sinh ra khi thuỷ phân NH2 – CH2 – CO – NH- CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH là:
A NH2 – CH2 – COOH, NH2 – CH(CH3) – COOH B NH2 – CH2 – COOH, NH2 – CH2 – CH2 – COOH
C NH2 – CH(CH3) – COOH, NH2 – C(CH3)2 – COOH D NH2 – CH2 – COOH, NH2 – CH(CH3) – CH2– COOH
Câu 25: Cho quỳ tím và dung dịch NH2 – CH2 – COOH, quỳ tím sẽ:
A Màu tím B Mất màu C chuyển thành màu đỏ D chuyển thành màu xanh Câu 26: Số lượng đồng phân andehit có công thức phân tử C5H10O là: A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 27: Cho các chất sau: CH3OH (1),C2H5OH (2), CH3CHO (3), CH3COOH (4) Dãy có nhiệt độ sôi tăng dần:
A (3) <(1) <(2) <(4) B (2) <(3) <(1) <(4) C (1) <(3) <(2) <(4) D (4) <(2) <(1) <(3)
Câu 28: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết tất cả các chất trong dãy sau: lòng trắng trứng gà,
glucozơ, glixerin, hồ tinh bột
A Dung dịch AgNO3/ NH3 B Dung dịch HNO3 đặc C Cu(OH)2/ OH-, to D Dung dịch Iôt
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Hai axit trên thuộc dãy đồng đẳng của: A Axit cacboxylic không no, đơn chức B Axit cacboxylic không no, đa chức mạch hở
C Axit cacboxylic thơm, đơn chức D Axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở
Câu 30: Cho dãy chuyển hoá sau:
o
2
CaC A B C
A, B, C là hợp chất hữu cơ C có công thức là:
A CH3COOH B C2H6 C C2H5OH D CH3CHO
Câu 31: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa (cho hiệu suất phản ứng lên men là 60%) Giá trị của m là:
A 60 gam B 36 gam C 21,6 gam D 120 gam
Câu 32: Cho 45 gam axit axetic tác dụng với rượi etylic thu được 49,5 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá trên
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn một ancol thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 1:1 ( trong cùng điều kiện) Ancol đó là:
A Ancol thơm, đơn chức B Ancol không no, đơn chức mạch hở có một nối đôi trong phân tử
C Ancol no, đa chức mạch hở D Ancol no, đơn chức mạch hở
Câu 34: Thuỷ phân dung dịch saccarozơ có xúc tác axit thu được dung dịch có chứa:
A Glucozơ B Glucozơ và fructozơ C Fructozơ D Mantozơ
Câu 35: Số liên kết trong công thức cấu tạo của este tạo bởi một axit không no, đơn chức có một nối đôi trong phân tử với rượu no đơn chức là:
A 3 liên kết B 2 liên kết C 4 liên kết D 1 liên kết
Câu 36: Tỉ khối hơi của một andehit X đơn chức so với H2 bằng 28 Vậy X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A CH2 = CH – CH2CHO B CH2 = CH – CHO C CH3CH2CHO D CH3 - CH2 – CH2CHO
Câu 37: Dùng các chất nào dưới đâyđể nhận biết đồng phân ancol có công thức phân tử là C3H7OH:
A Na và H2SO4 đặc B Na và dung dịch AgNO3/ NH3
C CuO và Na D CuO và dung dịch AgNO3/ NH3
Câu 38: Dãy chất hữu cơ nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
A Xenlulozơ và saccarozơ B Glucozơ và mantozơ C Mantozơ và tinh bột D Glucozơ và saccarozơ
Trang 5Câu 39: Cho 4 ancol sau: C2H5OH (1), C2H4(OH)2 (2), C3H5(OH)3 (3) và HOCH2CH2CH2OH (4) Ancol nào không hoà tan được Cu(OH)2?
A (1) B (2), (4) C (1), (2) D (1), (4)
Câu 40: Khi oxi hoá ancol A bằng CuO thu được chất B có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Vậy ancol A là:
A Ancol bậc 3 B Ancol bậc 1 và Ancol bậc 2 C Ancol bậc 2 D Ancol bậc 1