Trong phản ứng này, tỉ lệ hệ số phân tử HCl bị oxi hóa và hệ số phân tử HCl tạo thành muối clorua tối giản là Câu 2: Nhóm đơn chất vừa có tính khử vừa có tính ôxi hóa : A.. Dẫn toàn bộ k
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẾN TRE
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn HÓA HỌC 10 BAN NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 60 phút (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Lớp : 10/………
Số báo danh:
Học sinh chọn ý trả lời đúng nhất ( A; B; C; D ) và tô kín vào phiếu trả lời trắc
nghiệm tương ứng cho từng câu hỏi
Câu 1: Điều chế clo trong phòng thí nghiệm bằng cách đun MnO2 oxi hóa dung dịch HCl đặc Trong phản ứng này, tỉ lệ hệ số phân tử HCl bị oxi hóa và hệ số phân tử HCl tạo thành muối clorua tối giản là
Câu 2: Nhóm đơn chất vừa có tính khử vừa có tính ôxi hóa :
A Br2 , O2 , Ca B Na , F2 , S C S , Cl2 , Br2 D Cl2 , O3 , S
Câu 3: Dãy tính ôxi hóa của các halogen giảm dần là
A Cl > F > Br > I B F > Cl > Br > I C Cl > Br > I > F D I > Br > Cl > F
Câu 4: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thủy tinh ?
Câu 5: Cho 69.6 gam mangan đioxit tác dụng HCl đặc dư Dẫn toàn bộ khí sinh ra cho vào 500 ml
dung dịch NaOH 4M ở nhiệt độ thường , thể tích dung dịch không đổi Nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng là ( cho Mn = 55; O = 16 )
A 1,6M , 1,6M và 0,6 M B 1,6M , 1,6M , 0.7M
C 1,6M , 1,6 M và 0,8 M D 1,7M , 1,7M và 0,8 M
Câu 6: Chọn dãy axit theo chiều tăng dần tính axít :
A HCl < HBr < HI < HF B HF < HI < HBr < HCl
C HF < HBr < HCl < HI D HF < HCl < HBr < HI
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 0,445 gam hỗn hợp hai kim loại hóa trị II vào với dung dịch H2SO4 loãng
dư thu được 0,224 lit khí (đktc) Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối thu được là ( cho biết S = 32 ; O = 16; H = 1 )
Câu 8: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl 8M Tính thể tích Cl2 sinh ra là
Câu 9: Trong phản ứng hóa học H2O2 + 2KI -> I2 + 2KOH
A H2O2 là chất khử B KI là chất ôxi hóa
C H2O2 là chất ôxi hóa D H2O2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 10: Dãy kim loại nào đều có thể tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?
A Na, Cu , Ca B Fe , Al , Zn C Ag , Cu , Al D Mg, Zn, Ag
Câu 11: Có dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI Có thể dùng chất nào trong các chất
dưới đây để làm sạch dung dịch muối NaCl ?
Câu 12: Dãy các chất dều phản ứng với dung dịch HCl là:
A CaO, Al, Al2O3 , Na2SO4 , CuO , H2SO4,
B NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe , CaO , Al2O3
C NaOH, Al , CuSO4 , CuO , Fe3O4, AgNO3
D CuCO3 , Cu(OH)2 , Cu, CuO , Fe
Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm clo và oxi X phản ứng vưà hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam magie và
8,1 gam nhôm tạo ra 37, 05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại Thành phần phần trăm theo thể tích của clo trong hỗn hợp ban đầu là ( cho Al = 27 ; Mg = 24; Cl = 35,5 ; O = 16 )
Trang 2A 66,67% B 40,00% C 33,33% D 55,56%
Câu 14: Trong các dãy chất dưới đây, dãy chất nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch
H2SO4 loãng ?
A Fe2O3, KMnO4, Cu B Fe3O4, CuO, Ba(OH)2
C CaCO3, Ag , Mg(OH)2 D Mg , CaCO3, BaSO4
Câu 15: Trong các dung dịch sau Ca(OH)2 , CuSO4 , NaNO3 , Pb(NO3)2 Cặp dung dịch đều tạo thành kết tủa khi sục khí H2S vào là
A CuSO4, Pb(NO3)2 B Ca(OH)2 , Pb(NO3)2
C Ca(OH)2 , CuSO4 D NaNO3 , Pb(NO3)2
Câu 16: Thể tích khí clo (đktc) và khối lượng natri cần dung để điều chế 4,68 gam NaCl, hiệu suất
phản ứng 80% là ( cho Na = 23 ; Cl = 35,5 )
A 11,2 lit và 2,3 gam B 1,12 lít và 2,3 gam C 22,4 lit và 23 gam D 2,24 lit và 2,3 gam Câu 17: Cho 1 gam natri phản ứng hoàn toàn với 1 gam khí clo thu được m gam NaCl , giá trị m
là ( Na = 23 ; Cl = 35,5 )
Câu 18: Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm của phản ứng là
A S + H2O B H2 + SO3 C S + O3 D S + H2SO4
Câu 19: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M vào vói 100 ml dumg dịch KOH 0,5M Dung dịch thu được chứa:
C KHSO4 và H2SO4 dư D K2SO4 và KOH dư
Câu 20: Trong phản ứng hóa học 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O Vai trò của clo là
C vừa bị ôxi hóa vừa bị khử D Không bị khử và không bị oxi hóa
Câu 21: Cho 0,4 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng , quì
tím sẽ
A chuyển sang màu hồng B chuyển sang màu tím đậm
Câu 22: Cho 2,24 lit SO2 (đkc) vào 120 ml dung dịch NaOH 1 M Dung dịch thu được chứa:
A Na2SO3 và NaHSO3 B Na2SO3
Câu 23: Xuất phát từ 1,8 tấn quặng pirit ( chứa 80% FeS2 nguyên chất ) ta có thể điều chế bao nhiêu tấn H2SO4 98% ? ( xem hiệu xuất toàn bộ quá trình là 100%) ( cho Fe = 56 ; S = 32 ; H = 1 ; O = 16 )
Câu 24: Thành phần của nước clo gồm:
A HCl , HClO , H2O B Cl2 , H2O
C HCl , O2 , H2O D Cl2, HCl, HClO, H2O
Câu 25: Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử?
A 2H2 + Cl2 → 2HCl B Zn + Cl2 → ZnCl2
C CaO + SO2 → CaSO3 D Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Câu 26: Sục khí SO2 dư vào dung dịch nước brom, xảy ra hiện tượng gì?
A Dung dịch brôm bị vẩn đục.
B Dung dịch brôm từ màu nâu sẫm chuyển sang màu vàng.
C Phản ứng xảy ra, dung dịch brôm bị mất màu.
D Phản ứng không xảy ra
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp (Mg, Al ) bằng dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit H2SO4 đã tham gia phản ứng là ( cho H = 1 )
Câu 28: Dung dịch axít H2SO4(đặc ) làm bỏng da nặng là do
A dung dịch axit H2SO4(đặc) phản ứng với chất hữu cơ;
toc
Trang 3B tính háo nước của dung dịch H2SO4(đặc) và nhiệt toả ra lớn
C tính axit của dung dịch H2SO4
D tính oxi hóa mạnh của dung dịch H2SO4(đặc)
Câu 29: Hỗn hợp O2 và O3 có tỉ khối đồi với H2 bằng 20 Phần trăm số mol O2 và O3 lần lượt là ( cho biết H = 1; O = 16 )
Câu 30: Cho 80g dung dịch NaOH tác dụng với 100ml dung dịch HCl 1M vừa đủ Nồng độ % của
dung dịch NaOH đã phản ứng là( cho Na = 23 ; O = 16 ; H =1 )
Câu 31: Khi đốt 6,4 gam bột đồng kim loại trong bình kín dung tích không đổi có thể tích là 22,4 lit
chứa đầy không khí ( chứa 20%O2, 80%N2 về thể tích ở đktc) đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng chất rắn sau phản ứng là ( giả sử phản ứng 100% ) ( cho Cu = 64 ; O = 16 )
Câu 32: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư Lượng khí SO2 thu được ở điều kiện chuẩn là ( cho Cu = 64 )
Câu 33: Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam bột Fe và 1,6 gam bột S thu được chất rắn X Cho X vào
dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Y (hiệu suất phản ứng 100%) Thành phần % theo thể tích hỗn hợp Y là ( cho Fe = 56 ; S = 32 )
A 75% và 25% B 45% và 55% C 60% và 40% D 50% và 50%
Câu 34: Hiđroclorua tan nhiều trong nước vì :
A Hiđroclorua tác trong nước tạo được dung dịch axit
B Hiđroclorua là một chất khí
C Hiđroclorua nặng hơn không khí
D Hiđroclorua là một phân tử phân cực
Câu 35: Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brôm loãng ?
A CO2 , SO2 B H2S , CO2 C SO2 , H2S D O2 , N2
Câu 36: Cho 22,7 g hỗn hợp gồm Zn và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,thì thu được 6,72 lít
khí H2 (đktc).Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là ( cho Zn = 65 ; Cu = 64 )
Câu 37: Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây ?
C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch HCl
Câu 38: Cho m gam nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) sau khi phản ứng kết thúc người ta thu 13,44 lit khí SO2 (đktc) Giá trị m bằng ( cho Al = 27 )
Câu 39: Nước clo có tính tẩy và diệt khuẩn là do
A clo độc
B trong nước clo có axit HCl có tính oxi hóa mạnh.
C trong nước clo có axit HClO có tính oxi hóa mạnh
D clo có tính oxi hóa mạnh
Câu 40: Nhóm chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng?
A NaOH, S , Fe , C6H12O6 B Cu , S, Al , C6H12O6
C CaO, S , Fe , C12H22O11 D NaOH , CuO, Fe, Al
- HẾT