Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x hoặc v, a, Wt, Wđ, F lần thứ n * Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t Với t > 0 ⇒ phạm vi giá trị của k *
Trang 1Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
I KIẾN THỨC CƠ BẢN:
II CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP:
A CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA:
TÓM TẮT CÔNG THỨC:
1 Phương trình dao động: x = Acos(ωt + ϕ)
2 Vận tốc tức thời: v = -ωAsin(ωt + ϕ) , v sớm pha
3 Gia tốc tức thời: a = -ω2 Acos(ωt + ϕ)
a r luôn hướng về vị trí cân bằng , a sớm pha
2
π
so với vận tốc và ngược pha so với li độ.
4 Vật ở VTCB: x = 0; |v|Max = ωA; |a|Min = 0 ⇔Wđ max, Wt min,
Vật ở biên: x = ±A; |v|Min = 0; |a|Max = ω2 A ⇔Wđ min, Wt max,
2 2
s s
x co
A x co
A
ϕ ϕ
10 Chiều dài quỹ đạo: 2A.
Dạng 1: Lập phương trình dao động điều hòa?
Các bước lập phương trình dao động dao động điều hoà:
O
∆ϕ
∆ϕ
Trang 2+ Trước khi tính ϕ cần xác định rõ ϕ thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác
(thường lấy -π < ϕ ≤ π)
Dạng 2: Tính thời gian để vật chuyển động từ vị trí x1 đến vị trí x2?
Sử dụng mối quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều để tính góc quét ϕ Áp
dụng công thức: t =
ω
ϕ
Dạng 3: Tính thời điểm dao động?
Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) lần thứ n
* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0 ⇒ phạm vi giá trị của k )
* Liệt kê n nghiệm đầu tiên (thường n nhỏ)
* Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n
Lưu ý:+ Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n
+ Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều
Dạng 4: Tính số lần vật đi qua?
Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) từ thời điểm t1 đến t2.
* Giải phương trình lượng giác được các nghiệm
* Từ t1 < t ≤ t2 ⇒ Phạm vi giá trị của (Với k ∈ Z)
* Tổng số giá trị của k chính là số lần vật đi qua vị trí đó.
Lưu ý: + Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và c/động tròn đều.
+ Trong mỗi chu kỳ (mỗi dao động) vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần.
Dạng 5: Tìm các đại lượng x, v?
Các bước giải bài toán tìm li độ, vận tốc dao động sau (trước) thời điểm t một khoảng thời gian
∆t.
Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x0
* Từ phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt + ϕ) cho x = x0
Lấy nghiệm ωt + ϕ = α với 0 ≤ ≤ α π ứng với x đang giảm (vật chuyển động theo chiều âm vì v < 0)
hoặc ωt + ϕ = - α ứng với x đang tăng (vật chuyển động theo chiều dương)
* Li độ và vận tốc dao động sau (trước) thời điểm đó ∆t giây là
1 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A
Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại
2 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2
Trang 3+ Trong một số trường hợp có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều sẽ đơn giản hơn.
+ Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2:
tb
S v
Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển đường tròn đều.
M tbM
S v
t
=
∆ và
Min tbMin
S v
t
=
∆ với SMax; SMin tính như trên.
B.CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ CON LẮC LÒ XO:
k f
xA
-Anén
∆l
giãnO
xA-A
Hình a (A < ∆l) Hình b (A > ∆
A -
-A
2 ϕ
∆
2 ϕ
∆
Trang 4+ Khi A >∆l0 (Với Ox hướng xuống):
- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật đi
4 Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -mω2 x
Đặc điểm: * Là lực gây dao động cho vật.
* Luôn hướng về VTCB
* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
5 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.
Có độ lớn Fđh = kx * (x * là độ biến dạng của lò xo)
* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)
* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng
+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
* Fđh = k|∆l0 + x| với chiều dương hướng xuống
* Fđh = k|∆l0 - x| với chiều dương hướng lên
+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k(∆l0 + A) = FKmax (lúc vật ở vị trí thấp nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
* Nếu A < ∆l0 ⇒ FMin = k(∆l0 - A) = FKMin
* Nếu A ≥ ∆l0 ⇒ FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)
Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: FNmax = k(A - ∆l0) (lúc vật ở vị trí cao nhất) * Lực đàn hồi, lực hồi phục:
hướng vào vị trí cân bằng
Chú ý: Khi hệ dao động theo phương nằm ngang thì lực đàn hồi và lực hồi phục là như nhau
Trang 5* Nối tiếp
k = + k k + ⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T 2 = T1 + T2
* Song song: k = k1 + k2 + … ⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: 2 2 2
9 Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng
Để xác định chu kỳ T của một con lắc lò xo (con lắc đơn) người ta so sánh với chu kỳ T0 (đã biết) của một con lắc khác (T ≈ T0).
Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị trí xác định theo cùng một chiều.
Thời gian giữa hai lần trùng phùng 0
g f
Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng.
+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng.
7 Khi con lắc đơn dao động với α0 bất kỳ Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn
W = mgl(1-cosα0); v 2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)
Lưu ý: - Các công thức này áp dụng đúng cho cả khi α0 có giá trị lớn
- Khi con lắc đơn dao động điều hoà (α0 << 1rad) thì:
Trang 6Với R = 6400km là bán kính Trái Đât, còn λ là hệ số nở dài của thanh con lắc.
9 Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d1, nhiệt độ t1 Khi đưa tới độ sâu d2, nhiệt độ t2 thì ta có:
Lưu ý: * Nếu ∆T > 0 thì đồng hồ chạy chậm (đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn)
* Nếu ∆T < 0 thì đồng hồ chạy nhanh
10 Khi con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực phụ không đổi:
Lực phụ không đổi thường là:
* Lực đẩy Ácsimét: F = DgV (F urluông thẳng đứng hướng lên)
Trong đó: D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí.
g là gia tốc rơi tự do.
V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó.
Khi đó: P uur ur ur ' = + P F gọi là trọng lực hiệu dụng hay trong lực biểu kiến (có vai trò như trọng lực
gọi là gia tốc trọng trường hiệu dụng hay gia tốc trọng trường biểu kiến.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó: ' 2
'
l T
Trang 7π
=
Trong đó: m (kg) là khối lượng vật rắn
d (m) là khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay
I (kgm 2 ) là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay
2 Phương trình dao động α = α0cos(ωt + ϕ)
Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và α0 << 1rad
MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP THƯỜNG GẶP + Chọn gốc thời gian t0 = 0là lúc vật qua VTCBx0 = 0 theo chiều dương v0 > 0: Pha ban đầu
+ Chọn gốc thời gian t0 = 0là lúc vật qua biên dươngx0 = A: Pha ban đầu ϕ = 0
+ Chọn gốc thời gian t0 = 0là lúc vật qua biên âmx0 = − A: Pha ban đầu ϕ π =
+ Chọn gốc thời gian t0 = 0là lúc vật qua vị trí 0
Trang 8* Nếu ∆ϕ = 2kπ (x1, x2 cùng pha) ⇒ AMax = A1 + A2
` * Nếu ∆ϕ = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha) ⇒ AMin = |A1 - A2|
⇒ |A1 - A2| ≤ A ≤ A1 + A2
Có thể dùng máy tính bỏ túi 570 ES để thực hiện phép cộng hai số phức:
ϕ ϕ
ϕ = với ϕ ∈[ϕMin;ϕMax]
Có thể dùng máy tính bỏ túi 570 ES để thực hiện phép cộng các số phức:
2 2 1
=
∠ ϕ A ϕ A ϕ
A
F DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1 Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ
* Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:
2 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay ω = ω0 hay T = T0
Với f, ω, T và f0, ω0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động
T
∆ Α
x
t O
Trang 93 Dao động cưỡng bức: fcưỡng bức = fngoại lực Cĩ biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
cưỡng bức, lực cản của hệ, và sự chênh lệch tần số giữa dao động cưỡng bức và dao động riêng.
4 Dao động duy trì: Cĩ tần số bằng tần số dao động riêng, cĩ biên độ khơng đổi.
III CÂU HỎI & BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
A CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP:
1 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? Trong dao động điều hồ x = Acos( ω t + ϕ ), sau một chu kì thì
A vật lại trở về vị trí ban đầu B vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu D li độ vật khơng trở về giá trị ban đầu.
2 Trong dao động điều hồ x = Acos( ω t + ϕ ), phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
3 Trong dao động điều hồ của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng
A đổi chiều B bằng khơng C cĩ độ lớn cực đại D thay đổi độ lớn.
4 Trong dao động điều hồ, vận tốc biếu đổi điều hịa
A cùng pha so với li độ B ngược pha so với li độ.
C sớm pha π/2 so với li độ D chậm pha π/2 so với li độ.
5 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi điều hồ
A cùng pha so với vận tốc B ngược pha so với vận tốc.
C sớm pha π/2 so với vận tốc D chậm pha π/2 so với vận tốc.
6 Trong dao động điều hồ, độ lớn gia tốc của vật
A khơng thay đổi B tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng
C giảm khi độ lớn vận tốc của vật tăng D tăng hay giảm cịn tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật
7 Trong chuyển động dao động điều hồ của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là khơng thay đổi theo thời gian?
A lực; vận tốc; năng lượng tồn phần B biên độ; tần số; gia tốc
C biên độ; tần số; năng lượng tồn phần D động năng; tần số; lực.
8 Một vật dao động điều hồ với biên độ A, chu kỳ T Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cĩ x =
A tốc độ trung bình bằng 2A/T B tốc độ trung bình bằng 4A/T
C tốc độ trung bình bằng 0 D tốc độ trung bình bằng A/T
Trang 1010 Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi đợc quãng ờng có độ dài A là
A đụ̣ng năng bằng nhau, vọ̃n tụ́c bằng nhau B gia tụ́c bằng nhau, đụ̣ng năng bằng nhau.
C gia tụ́c bằng nhau, vọ̃n tụ́c bằng nhau D Tất cả đờ̀u đúng.
12 Con lắc lũ xo gồm vật nặng treo dưới lũ xo dài, cú chu kỳ dao động là T Nếu lũ xo bị cắt bớt một nửa thỡ chu kỳ dao động của con lắc mới là:
13 Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đõy khụng phụ thuộc vào cỏch kớch thớch ban đầu?
A Biờn độ B Pha ban đầu C Tần số D Tốc độ cực đại.
14 Trong dao động điều hoà, phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Động năng biến đổi tuần hoàn B Thế năng biến đổi tuần hoàn.
C Gia tốc biến đổi điều hoà D Tốc độ biến đổi điều hoà.
15 Một con lắc đơn treo trờn trần một thang mỏy, cho con lắc dao động điều hoà với biờn độ nhỏ
Tỉ số giữa chu kỡ dao động của con lắc khi thang mỏy đứng yờn với chu kỡ của con lắc khi thang mỏy chuyển động chậm dần đều lờn trờn với gia tốc a (a < g) bằng
A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ B động năng ở thời điểm bất kỡ.
C thế năng ở vị trớ li độ cực đại D động năng ở vị trớ cõn bằng.
17 Phỏt biểu nào sau đõy về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là khụng đỳng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cựng chu kỳ.
B Động năng biến đổi điều hoà cựng chu kỳ với vận tốc.
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D Tổng động năng và thế năng khụng phụ thuộc vào thời gian.
18 Phỏt biểu nào sau đõy về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là khụng đỳng?
A Động năng đạt giỏ trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B Động năng đạt giỏ trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trớ biờn.
C Thế năng đạt giỏ trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giỏ trị cực tiểu.
D Thế năng đạt giỏ trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giỏ trị cực tiểu.
19 Phỏt biểu nào sau đõy về động năng của một vật đang dao động điều hoà với chu kỡ T là đỳng?
A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
C Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T D Khụng biến đổi theo thời gian.
Trang 1120 Nhận xét nào sau đây về biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là không đúng?
A phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ nhất.
B phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ hai.
C phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động thành phần.
D phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động thành phần.
21 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
22 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo.
C do lực cản của môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể.
23 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:
A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
C chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.
D biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
24 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ
A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
B không đổi vì chu kì của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
C tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.
D tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
25 Nếu một vật dao động điều hòa với tần số f thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số
26 Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ của mỗi dao động thành phần khi hai dao động thành phần
A lệch pha π /2 B ngược pha C lệch pha 2 π /3 D cùng pha.
27 Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
1 f π
2
g f
1 f π
29 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa Nếu tăng
độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
Trang 12A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần.
30 Một vật dao động điều hũa cú biờn độ A, chu kỡ dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang
ở vị trớ biờn Quóng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t =
32 Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức:
a = - 25x ( cm/s2 ) Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là:
A 1,256 s; 25 rad/s B 1 s ; 5 rad/s C 2 s ; 5 rad/s D 1,256 s ; 5 rad/s
33 Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
A Sự kích thích dao động B.Chiều dài tự nhiên của lò xo
C Độ cứng của lò xo và khối lợng của vật D Khối lợng và độ cao của con lắc
34 Khi treo 1 trọng vật P = 1,5 N vào lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo có 1 thế năng đàn hồi là:
35 Con lắc lò xo làm 15 dao động mất 7,5 s Chu kỳ dao động là:
36 Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương trỡnh
x = 4cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
37 Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hũa theo phương trỡnh x=10cos4 π t cm Động năng của vật
đú biến thiờn với chu kỡ bằng
38 Hai dao động điều hũa cựng phương, cú phương trỡnh dao động
) cm ( t 20
Phương tỡnh dao động của vật là:
Trang 1344 Con lắc đơn có chiều dài l = 2, 45m, dao động ở nơi có g = 9,8 m/s2 Kéo lệch con lắc 1 cung dài 4
cm rồi buông nhẹ Chọn gốc tọa độ là VTCB, chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phơng trình dao động là:
48 Một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo là L, dao động ở nơi cú gia tốc trọng trường là g, biờn độ gúc là αo Khi con lắc đi qua vị trớ cú li độ gúc α thỡ vận tốc của nú được tớnh theo biểu thức
A v 2 = gL(cosα - cosαo ) B v 2 = gL(cosαo - cosα)
C v 2 = 2gL(cosαo - cosα) D v 2 = 2gL(cosα - cosαo )
49 Một con lắc đơn cú độ dài l 1 dao động với chu kỡ T 1 =0,8 s Một con lắc dơn khỏc cú độ dài l 2 dao động với chu kỡ T 2 =0,6 s Chu kỡ của con lắc đơn cú độ dài l 1 +l 2 là.
A T = 0,7 s B T = 1 s C T = 1,4 s D T = 0,8 s
50 Cho một con lắc đơn cú dõy treo cỏch điện, quả cầu m tớch điện q Khi đặt con lắc trong khụng khớ thỡ nú dao động với chu kỡ T Khi đặt nú vào trong một điện trường đều nằm ngang thỡ chu kỡ dao động sẽ
A khụng đổi B tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào chiều của điện trường
C TUYỂN CHỌN CÁC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG:
Đề thi tuyển sinh Cao Đẳng 2009 (Từ 51 đến 59):
51 Tại nơi cú gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao dao động điều hũa với biờn độ gúc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dõy treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A 6,8.10 – 3 J B 5,8.10 – 3 J C 3,8.10 – 3 J D 4,8.10 – 3 J.
Trang 1452 Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t=0) là lúc vật
ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A.
B Sau thời gian T/ 8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.
C Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
D Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.
53 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng
và thế năng của vật bằng nhau là
54 Khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
C Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
55 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4 π cos2 π t (cm/s) Gốc tọa độ ở
vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là
A chu kì dao động là 4s.B lúc t =0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
C chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
58 Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α 0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là
59 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4s Khi vật ở vị trí cân bằng, lò
xo dài 44 cm Lấy g = π2 (m/s2) Chiều dài tự nhiên của lò xo là
Đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2010 (Từ 60 đến 68):
60 Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
61 Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên
độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
62 Khi một vật dao động điều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Trang 15B vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
D lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
63 Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kỳ 2 s Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động của nó là 2,2s Chiều dài l bằng
64 Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ô tô đứng yên thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 2 s nếu ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
Đề thi tuyển sinh Đại học 2010 (Từ 69 đến 77):
69 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên
30α
30α
.
71 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 ( m / s2) Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A 40 3 cm/s B 20 6 cm/s C 10 30 cm/s D 40 2 cm/s
Trang 1672 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ
( ) cm t
51
22
82
π
73 Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A và hướng không đổi
B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
C tỉ lệ với bình phương biên độ
D không đổi nhưng hướng thay đổi
74 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và năng lượng B li độ và tốc độ
C biên độ và tốc độ D biên độ và gia tốc
75 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 ( cm / s2) là
3
T
Lấy π2 = 10 Tần số dao động của vật là
76 Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
Đề thi tuyển sinh Đại học 2009 ( Từ 78 đén 87):
78.Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g Lấy π2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
79 Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là
80 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t +π/4 ) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3 π/4) (cm)
Trang 17Độ lớn vận tốc của vật ở vị trớ cõn bằng là
81 Một con lắc lũ xo cú khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hũa theo một trục cố định nằm ngang với phương trỡnh x = Acosωt Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thỡ động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy π2 = 10 Lũ xo của con lắc cú độ cứng bằng
ω ω
+ =
83 Khi núi về dao động cưỡng bức, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B Biờn độ của dao động cưỡng bức là biờn độ của lực cưỡng bức.
C Dao động cưỡng bức cú biờn độ khụng đổi và cú tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D Dao động cưỡng bức cú tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
84 Một vật DĐĐH trờn một trục cố định (mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng) thỡ
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật cú độ lớn cực đại.
B khi vật đi từ vị trớ cõn bằng ra biờn, vận tốc và gia tốc của vật luụn cựng dấu.
C khi ở vị trớ cõn bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trớ biờn.
85 Một vật dao động điều hũa cú độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy π= 3,14 Tốc độ trung bỡnh của vật trong một chu kỡ dao động là
86 Một con lắc lũ xo gồm lũ xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hũa theo phương ngang với tần số gúc
10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trớ cõn bằng của vật) bằng nhau thỡ vận tốc của vật cú độ lớn bằng 0,6 m/s Biờn độ dao động của con lắc là
87 Tại nơi cú gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lũ xo nằm ngang dao động điều hũa với cựng tần số.Biết con lắc đơn cú chiều dài 49 cm và lũ xo cú độ cứng 10 N/m.Khối lượng vật nhỏ của con lắc lũ xo là
D BÀI TẬP THAM KHẢO:
88 Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.
B tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
D tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
89 Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lợng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m Hòn bi dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm tốc độ của hòn bi khi qua vị trí can bằng là
Trang 1891 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phơng trình: a = -400 π 2 x số dao động toàn phần vật thực hiện đợc trong mỗi giây là
A 20 B 10 C 40 D 50.
92 Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lợng nh nhau Quả nặng của chúng có cùng khối lợng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1 = 2l2).
Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A α 1 = 2 α2 B α1 = α2 C α1 =
2
1 α2 D α1 = α2
93 Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng Cho g = 9,8 m/s2 Trị số đúng của tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy tới ba chữ số có nghĩa)
A 0,626 m/s B 6,26 cm/s C 6,26 m/s D 0,633 m/s.
94 Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lợng 500 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là:
A 0,16 J B 0,08 J C 80 J D 0,4 J
95 Một con lắc vật lí có mô men quán tính đối với trục quay là 3 kgm2, có khoảng cách từ trọng tâm
đến trục quay là 0,2 m, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g = π2 m/s2 với chu kì riêng là 2,0 s Khối lơng của con lắc là
A 10 kg B 15 kg C 20 kg D 12,5 kg.
96 Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với biờn độ 6cm và chu kỡ 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục toạ độ Tổng quóng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
A 48cm B 50cm C 55,76cm D 42cm
97 Mụ̣t vọ̃t dao động điều hũa với tõ̀n sụ́ bằng 5Hz Thời gian ngắn nhṍt đờ̉ vọ̃t đi từ vị trí có li đụ̣ x1
= - 0,5A (A là biờn đụ̣ dao đụ̣ng) đờ́n vị trí có li đụ̣ x2 = + 0,5A là
A 1/10 s B 1 s C 1/20 s D 1/30 s.
98 Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể Hũn bi đang ở vị trớ cõn bằng thỡ được kộo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nú dao động Hũn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho g = π2 = 10m/s2 tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lũ xo khi dao động là:
100 Một vật dao động điều hũa, trong 1 phỳt thực hiện được 30 dao động toàn phần Quóng đường
mà vật di chuyển trong 8s là 64cm Biờn độ dao động của vật là
102 Một chất điểm khối lượng 20g dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trỡnh dao động
x = 4cos(10t + 0,5)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm bằng
Trang 19106 Một con lắc đơn dao động với chu kỳ 0,3s, một con lắc đơn khác dao động với chu kỳ 0,4s tại mặt đất (lấy g=10m/s2) thì chu kỳ dao động của một con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài hai con lắc nói trên được trên được treo vào trần một thang máy chuyển động đều đi xuống là:
A 0,500s B 0,400s C 0,559s D 0,626s.
107 Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình x1= 3sin3,14t (cm) và
x2 = 3cos 3,14t (cm).Pha ban đầu của dao động tổng hợp là:
A 3,14 Rad B 1,57 Rad C.1,05 Rad D 0,93 Rad.
108 Vật dao động điều hoà theo phương trình: x = Acos ω t (cm ) Sau khi dao động được 1/8 chu kỳ vật có ly độ 2 2 cm Biên độ dao động của vật là
A 2 √ 2 cm B 4 √ 2 cm C 4 cm D 2 cm
109 Chu kỳ dao động của các con lắc lò xo có độ cứng k1, k2 lần lượt là T1=1s; T2=2s Con lắc lò xo
có độ cứng k=k1+k2 (và cùng khối lượng với các con lắc trên) có cho kỳ dao động là
xo trong quá trình dao động có độ lớn:
A F min = 0,2 N B F min = 0,4 N C F min = 0,1 N D F min = 0
112 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ,khối lượng lò xo không đáng kể ,khối lượng quả nặng m=250g,k
=100N/m,lấy g=10m/s2.Khi con lắc ở vị trí cân bằng ,người ta truyền cho nó năng lượng 80mJ để kích thích cho vật dao động Lực đàn hồi cực đại có độ lớn là
A 650 N B 1,5 N C 150 N D 6,5 N
113 Hai con lắc đơn dao động ở cùng một nơi Con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ 1,5s, con lắc thứ hai dao động với chu kỳ 2s Chu kỳ dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc trên là:
A 1,87s B 3,5s C 1,75s D 2,5s.
114 Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích q = 10 -4 C Cho g=10m/s 2 Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm Đặt hai bản dưới hiệu điện thế không đổi 80V Chu kỳ dao động của con lắc với biên độ nhỏ là:
A 2,92s B 0,96s C 0,91s D 0,58s
Trang 20115 Vật dao động điều hoà cứ mỗi phút thực hiện được 30 dao động Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp
mà động năng của vật bằng một nửa cơ năng của nó là
116 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình ( )
65cos
A l=3m;T =3 3s B l=4m;T =2 3s C l=4m;T =3 3s D l=3m;T =2 3s
119 Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T' bằng
120 Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa
xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray Lấy g = 9,8m/s 2 Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m Biên
độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ
A 24km/h B 30 km/h C 72 km/h D 40 km/h
121 Một đồng hồ quả lắc (coi như một con lắc đơn) chạy đúng giờ ở trên mặt biển Xem trái đất là hình cầu
có bán kính R = 6400km Để đồng hồ chạy chậm đi 43,2s trong 1 ngày đêm (coi nhiệt độ không đổi) thì phải đưa nó lên độ cao
122 Ở mặt đất, con lắc đơn dao động với chu kì 2s Biết khối lượng Trái đất gấp 81 lần khối lượng Mặt trăng
và bán kính Trái đất gấp 3,7 lần bán kính Mặt trăng Đưa con lắc đó lên mặt trăng (coi chiều dài không đổi) thì nó dao động với chu kì là
A T = mg(3cosα - 2cosβ) B T = mg(3cosα + 2cosβ)
C T = mg(3cosβ - 2cosα) D T = mg(3cosβ + 2cosα)
125 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc ω = 20rad/s tại vị trí có gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 , khi qua vị trí x = 2cm, vật có vận tốc v = 40 3cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của lò
xo trong quá trình dao động có độ lớn
Trang 21A 20π (rad/s) B 15π (rad/s) C 25π (rad/s) D 10π (rad/s)
128 Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng của vật Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x = 10sin10t(cm), lấy g = 10m/s 2 , khi vật ở
vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là
129 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo khối lượng không đáng
kể Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x = 4sin(10t -
π/6)cm Lấy g = 10m/s 2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s = 3cm (kể
CHƯƠNG II : SÓNG CƠ
I SÓNG CƠ HỌC
Trang 22Tại điểm O: uO = Acos( ω t + ϕ )
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = AMcos( ω t + ϕ - x
Lưu ý: Đơn vị của x, x1, x2, λ và v phải tương ứng với nhau
4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.
II SÓNG DỪNG
1 Một số chú ý
* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng.
* Đầu tự do là bụng sóng
* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha.
* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha.
* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi ⇒ năng lượng không truyền đi
* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ.
2 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: uB = Ac os2 π ft và ' u B = − Ac os2 π ft = Ac os(2 π ft − π )
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
x
Trang 23Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: uB = u 'B = Ac os2 π ft
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2
Phương trình sóng tại 2 nguồn u1= Acos(2 π ft + ϕ1) và u2 = Acos(2 π ft + ϕ2)
Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
1 Hai nguồn dao động cùng pha ( ∆ = − ϕ ϕ ϕ1 2 = 0 )
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = k λ (k ∈ Z)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l k l
− < <
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = (2k+1)
2λ
(k ∈ Z)
Trang 24Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): 1 1
2 Hai nguồn dao động ngược pha:( ∆ = − ϕ ϕ ϕ1 2 = π )
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = (2k+1)
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = k λ (k ∈ Z)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l k l
Với W (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn; S (m2) là diện tích mặt vuông góc
với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2)
Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn
3 * Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định ⇒ hai đầu là nút sóng)
( k N*) 2
=
k = 1,2,3… có các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f1), bậc 5 (tần số 5f1)…
Trang 25Đặc trưng sinh lí Đặc trưng vật lí
IV ĐẶC ĐIỂM CỦA SÓNG ÂM
1 Sóng âm, dao động âm:
a Dao động âm: Dao động âm là những dao động cơ học có tần số từ 16Hz đến 20KHz mà tai
Chú ý: Dao động âm là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của nguồn phát.
2 Vận tốc truyền âm:Vận tốc truyền âm trong môi trường rắn lớn hơn môi trường lỏng, môi
trường lỏng lớn hơn môi trường khí.
Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường.
Trong một môi trường, vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ và khối lượng riêng của môi trường đó.
3 Đặc trưng sinh lí của âm:
a Nhạc âm: Nhạc âm là những âm có tần số hoàn toàn xác
định; nghe êm tai như tiếng đàn, tiếng hát, …
b Tạp âm: Tạp âm là những âm không có tần số nhất
định; nghe khó chịu như tiếng máy nổ, tiếng chân đi,
c Độ cao của âm: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc trưng vật lí của âm
là tần số Âm cao có tần số lớn, âm trầm có tần số nhỏ.
d Âm sắc: Âm sắc là đặc trưng sinh lí phân biệt hai âm có cùng độ cao, nó phụ thuộc vào biên độ
và tần số của âm hoặc phụ thuộc vào đồ thị dao động âm.
e Độ to: Độ to là đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc trưng vật lí là mức cường độ âm và
Miền nghe được là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau.
Chú ý: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động, các phần tử vật chất dao động tại chỗ.
Trang 26V HIỆU ỨNG ĐỐP-PLE
1 Nguồn õm đứng yờn, mỏy thu chuyển động với vận tốc vM.
* Mỏy thu chuyển động lại gần nguồn õm thỡ thu được õm cú tần số: ' v vM
2 Nguồn õm chuyển động với vận tốc vS, mỏy thu đứng yờn.
* Mỏy thu chuyển động lại gần nguồn õm với vận tốc vM thỡ thu được õm cú tần số: '
Với v là vận tốc truyền õm, f là tần số của õm.
Mỏy thu chuyển động lại gần nguồn thỡ lấy dấu “+” trước vM, ra xa thỡ lấy dấu “-“.
Nguồn phỏt chuyển động lại gần nguồn thỡ lấy dấu “-” trước vS, ra xa thỡ lấy dấu “+“.
B CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP:
1 Súng cơ học lan truyền trong khụng khớ với cường độ đủ lớn, tai ta cú thể cảm thụ được súng
cơ học nào sau đõy?
A Súng cơ học cú tần số 10Hz B Súng cơ học cú tần số 30kHz.
C Súng cơ học cú chu kỳ 2,0μs D Súng cơ học cú chu kỳ 2,0ms.
2 Khi súng õm truyền từ khụng khớ vào nước, bước súng thay đổi bao nhiờu lần (lấy đến 4 chữ
số thập phõn)? Cho biết vận tốc õm trong nước là 1550 m/s, trong khụng khớ là 330 m/s
3 Một súng cơ học cú bước súng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N Biết MN
= d Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là
d
2πλ
= ϕ
λ
π
= ϕ
∆ 2 d.
4 Khi cú súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi, khoảng cỏch từ một bụng đến nỳt gần nú nhất bằng
C một phần tư bước súng D một số nguyờn lần bước súng.
5 Sóng tại nguồn A có dạng u = acosωt thì phơng trình dao động tại M trên phơng truyền sóng cách A đoạn
Trang 277 Hai điểm trên cùng 1 phơng truyền sóng cách nguồn 3,1m và 3,35m Tần số âm là 680 Hz, vận tốc âm trong khí là 340 m/s Độ lệch pha của sóng âm tại 2 điểm đó bằng:
8 Ngời ta tạo sóng kết hợp tại 2 điểm A, B trên mặt nớc A và B cách nhau 16 cm Tần số dao động tại A bằng
8 Hz; vận tốc truyền sóng là 12 cm/s Giữa A, B có số điểm dao động với biên độ cực đại là:
9 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 13 Hz Tại điểm
M cách A 19cm; cách B 21cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của A, B không có cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
12 Tại 1 điểm A nằm cách xa 1 nguồn âm N ( coi nh nguồn điểm ) 1 khoảng NA = 1m; mức cờng độ âm là L A
= 90 dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I o = 10 - 10 W/m 2 Cờng độ âm I A của âm tại A là:
15 Trong sự truyền âm và vận tốc âm, tìm câu sai:
A Sóng âm truyền đợc trong các môi trờng rắn, lỏng và khí.
B Vận tốc âm phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ của môi trờng.
C Vận tốc âm thay đổi theo nhiệt độ.
D Sóng âm không truyền đợc trong chân không.
E Trong các câu trên có 1 câu sai.
16 Dùng âm thoa có tần số dao động bằng 440 Hz tạo giao thoa trên mặt nớc giữa 2 điểm A, B với AB = 4 cm Vận tốc truyền sóng 88 cm/s Số gợn sóng quan sát đợc trên đoạn thẳng AB (khong kể nguồn)là:
A 41 gợn sóng B 39 gợn sóng C 37 gợn sóng D 19 gợn sóng
17 Điều kiện để hai súng cú cựng phương dao động khi gặp nhau giao thoa được với nhau là
A cựng tần số, cựng biờn độ B cựng biờn độ, và hiệu số pha khụng đổi theo thời gian.
C cựng biờn độ và cựng pha D cựng tần số và hiệu số pha khụng thay đổi theo thời gian.
18 Trong hiện tượng giao thoa trờn mặt nước nằm ngang của hai súng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thỡ khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn đoạn AB dao động với biờn
Trang 28ĐA: ĐK l=kλ/2 + λ/4 hay 11 = 2k+1 suy ra k=5.
23 Thực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau, đặt cách nhau, đặt cách nhau 4cm Bước sóng 8mm Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB là
Đề thi tuyển sinh Đại học 2010 (Từ câu 26 đến câu 32):
26 Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O
Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi
trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB
Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
27 Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A
gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40
Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút
sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
29 Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2 cos 40 π tvà uB = 2 cos ( 40 π t + π ) (uA và uB tính bằng mm,
t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
30 Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là
Trang 2931 Trong thụng tin liờn lạc bằng súng vụ tuyến, người ta sử dụng cỏch biến điệu biờn độ, tức là làm cho biờn độ của súng điện từ cao tần (gọi là súng mang) biến thiờn theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động õm tần Cho tần số súng mang là 800 kHz Khi dao động õm tần cú tần số 1000Hz thực hiện một dao động toàn phần thỡ dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
32 Để kiểm chứng hiệu ứng Đốp-ple, người ta bố trớ trờn một đường ray thẳng một nguồn õm chuyển động đều với tốc độ 30 m/s, phỏt ra õm với tần số xỏc định và một mỏy thu õm đứng yờn Biết õm truyền trong khụng khớ với tốc độ 340 m/s Khi nguồn õm lại gần thỡ mỏy thu đo được tần số õm là 740 Hz Khi nguồn õm ra xa thỡ mỏy thu đo được tần số õm là
Đề thi tuyển sinh Đại học 2009( Từ cõu 33 đến cõu 38):
33 Ở bề mặt một chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng kết hợp S 1 và S 2 cỏch nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng cú phương trỡnh lần lượt là u 1 = 5cos40πt (mm) và
u 2 =5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn thẳng S 1 S 2 là
34 Một súng õm truyền trong khụng khớ Mức cường độ õm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40
dB và 80 dB Cường độ õm tại N lớn hơn cường độ õm tại M
35 Bước súng là khoảng cỏch giữa hai điểm
A trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú ngược pha.
B gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha.
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đú cựng pha.
D trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha.
36 Một súng õm truyền trong thộp với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của súng õm đú ở hai điểm gần nhau nhất cỏch nhau 1m trờn cựng một phương truyền súng là
2
π
thỡ tần số của súng bằng
37 Một nguồn phỏt súng cơ dao động theo phương trỡnh 4cos(4 )
4
u = π t − π
(cm) Biết dao động tại
hai điểm gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng cỏch nhau 0,5 m cú độ lệch pha là
3
π
Tốc độ truyền của súng đú là
38 Trờn một sợi dõy đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang cú súng dừng với 6 bụng súng Biết súng truyền trờn dõy cú tần số 100 Hz Tốc độ truyền súng trờn dõy là
BÀI TẬP THAM KHẢO:
39 Trong hiện tợng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa điểm nút sóng và điểm bụng sóng liền kề là
A.một bớc sóng B một phần t bớc sóng
C một nửa bớc sóng D hai bớc sóng.
40 Một sóng cơ học lan truyền trên một phơng truyền sóng Phơng trình sóng của một điểm M trên phơng truyền sóng đó là: u M = 3cos π t (cm) Phơng trình sóng của một điểm N trên phơng truyền sóng đó ( MN =
25 cm) là: u N = 3 cos (π t + π /4) (cm) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s B Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 2m/s.
C Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s D Sóng tryền từ M đến N với vận tốc 1m/s.
Trang 3041 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng?
A.Những điểm cách nhau một bớc sóng thì dao động cùng pha.
B.Những điểm nằm trên phơng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bớc sóng thì dao động cùng pha C.Những điểm cách nhau nửa bớc sóng thì dao động ngợc pha.
D.Những điểm cách nhau một số nguyên lẻ nửa bớc sóng thì dao động ngợc pha.
42 Độ to của âm thanh đợc đặc trng bằng
A.cờng độ âm B mức áp suát âm thanh
C mức cờng độ âm thanh D biên độ dao động của âm thanh.
43 Tại 2 điểm O 1 , O 2 cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phơng thẳng
đứng với phơng trình: u 1 = 5cos( 100πt) (mm) ; u 2 = 5cos(100πt + π /2) (mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Số điểm trên đoạn O 1 O 2 dao động với biên độ cực đại ( không kể O 1 ;O 2 ) là
A.23 B 24 C.25 D 26.
44 Tiếng còi của một ô tô có tần số 960 Hz Ô tô đi trên đờng với vận tốc 72 km/h Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s Tần số của tiếng còi ô tô mà một ngời đứng cạnh đờng nghe thấy khi ô tô tiến lại gần anh ta là
A.1020 Hz B 1016,5 Hz C 1218 Hz D 903,5 Hz.
45 Súng cơ truyền trong khụng khớ, tai ta cú thể cảm nhận được súng cú chu kỡ bằng
46 Muốn phõn biệt hai õm cú cựng tần số ta phải dựa vào đặc tớnh vật lớ của õm là
A Tần số và biờn độ của hoạ õm B Tần số và biờn độ của õm cơ bản.
C Tần số và cường độ õm D Cường độ õm và mức cường độ õm.
47 Một ụtụ phỏt ra một tiếng cũi dài cú tần số khụng đổi ễtụ chuyển động với tốc độ khụng đổi tiến lại gần bạn, đi ngang qua bạn rồi lại đi ra xa bạn Khi đú õm thanh mà bạn nghe được cú tần số
A giảm dần rồi lại tăng dần B khụng thay đổi trong suốt thời gian nghe được.
C tăng dần rồi lại giảm dần D thay đổi đột ngột khi xe đi ngang qua bạn.
48 Một nguồn õm đẳng hướng cú cụng suất 5W, phỏt ra một õm cú ngưỡng nghe 1pW/m 2 Bỏ qua sự hấp thụ õm của mụi trường truyền õm Mức cường độ õm tại điểm cỏch nguồn õm 5m là
51 Trờn mặt chất lỏng, tại A và B cỏch nhau 6 cm cú hai nguồn dao động kết hợp:
u A = u B = 0,5 sin100πt (cm).Vận tốc truyền súng v =60 cm/s Tại điểm M trờn mặt chất lỏng cỏch A,
B những khoảng d 1 = 4,2 cm; d 2 =1,8 cm thuộc võn cực đai bậc
Trang 31trung trực của AB có một đường cực đại Biết AC= 17,2cm BC = 13,6cm Số đường cực đại đi qua cạnh AC là :
A 16 đường B 6 đường C 7 đường D 8 đường
54 Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 2cm Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 2mm
Số gợn sóng quan sát được trên đoạn thẳng AB là:
56 Tìm nhận định sai về các đại lượng đặc trưng cho sóng cơ học.
A Biên độ sóng B Chu kỳ sóng C Vận tốc truyền sóng D Bước sóng
57 Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau?
A Hai sóng cùng tần số , biên độ.
B Hai sóng cùng tần số và cùng pha.
C Hai sóng cùng tần số, cùng năng lượng, có hiệu pha không đổi.
D Hai sóng cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.
58 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm.Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm là
A 110 dB B 100 dB C 90 dB D 120 dB.
59 Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A khác nhau về tần số B khác nhau về tần số và biên độ của các hoạ âm.
C khác nhau về đồ thị dao động âm D khác nhau về chu kỳ của sóng âm.
60 Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người
ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Vận tốc truyền sóng trên dây là
61 Xét 2 điểm A và B nằm trên cùng phương tuyền sóng, AB = d Gọi k là một số nguyên Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hai điểm A, B dao động ngược pha khi d = ( 2k + 1) λ.
B Hai điểm A, B dao động cùng pha khi : d=k l 2
C Hai điểm A, B dao động vuông pha khi d =k l 4
D Hai điểm A, B dao động vuông pha khi d=(2k +1) 4l
62 Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80cm/s Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10cm, sóng truyền từ A đến M rồi đến B Điểm M cách A một đoạn 2cm có phương trình sóng là u M = 2sin(40πt + 3p4)cm thì phương trình sóng tại A và B là
Trang 3263 Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là:
A 15 điểm kể cả A và B B 14 điểm trừ A và B.
C 16 điểm trừ A và B D 15 điểm trừ A và B.
64 Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người
ta quan sát thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Tốc độ truyền sóng trên dây là
65 Trên mặt nước có hai nguồn dao động M và N cùng pha, cùng tần số f = 12Hz Tại điểm S cách
M 30cm, cách N 24cm, dao động có biên độ cực đại Giữa S và đường trung trực của MN còn có hai cực đại nữa Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
66 Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong
đó x là toạ độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây Vận tốc truyền sóng là
67 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây
Biên độ dao động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm M trên dây và cách A một
đoạn 14cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A Biết tần số f có giá trị trong khoảng
từ 98Hz đến 102Hz Bước sóng của sóng đó có giá trị là
73 Tìm phát biểu đúng khi nói về "ngưỡng nghe"
A Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số
B Ngưỡng nghe là cường độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau
C Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm
D Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được
74 Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f Dây dài 2m và vận tốc sóng truyền trên dây là 20m/s Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là
75 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u = 10sin2ft(mm) Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là = (2k+1)/2 (k thuộc Z) Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz Bước sóng của sóng đó là
Trang 3376 Giao thoa giữa hai nguồn kết hợp trên mặt nước người ta thấy điểm M đứng yên khi thoả mãn
d 1 - d 2 = nλ(n là số nguyên) Kết luận chính xác về độ lệch pha của hai nguồn là
79 Tại hai điểm O 1 , O 2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u 1 = 5sin100t(mm) và u 2 = 5sin(100t + )(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trên đoạn O 1 O 2 có số cực đại giao thoa là
Phụ đề: GIAO THOA SÓNG
A Tóm tắt lý thuyết:
Giả sử A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình dao động tương ứng là:
uA = Acos ( ω t + ϕ1) và uB = Acos ( ω t + ϕ2).
Xét điểm M bất kỳ trong môi trường cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2.
Phương trình sóng tại M do sóng từ A và B lần lượt gây nên là:
Trang 34sin ω (
-ω
ϕ 2
=
∆ d k ). λ (1).
Có thể sử dụng độ lệch pha để suy ra công thức (1).
Các trường hợp thường gặp:
a) Hai nguồn dao động cùng pha ( ∆ ϕ = 0) : ∆d =k.λ (1.1).
b) Hai nguồn dao động ngược pha ( ∆ ϕ = π ) : ) λ
2
1 ( +
ω
∆ + +
1 ( + + ∆
=
∆ d k (2.1).
b) Hai nguồn dao động ngược pha ( ∆ ϕ = π ) : ∆ d = ( k + 1 ) λ (2.2).
c) Hai nguồn dao động vuông pha ( ∆ ϕ =
*/ Cực tiểu giao thoa: Tại những điểm M có hiệu đường đi bằng số lẻ lần nửa bước sóng thì biên độ dao động tổng hợp cực tiểu (không dao động).Tập hợp các điểm này là họ các đường hypebol nhận A, B làm tiêu điểm ( Vân giao thoa cực tiểu).
Vân giao thoa cực đại: k =2 1 0 -1 -2
Trang 35Vân giao thoa cực tiểu : k = 2 1 0 -1 -2 -3
B Các dạng bài tập thường gặp trong các kỳ thi TUYỂN SINH ĐẠI HỌC:
Dạng 1: Xác định tính chất dao động tại một vị trí trong vùng giao thoa.
Ví dụ 1: Trên mặt chất lỏng, tại A và B cách nhau 6 cm có hai nguồn dao động kết hợp:
uA = uB = 0,5 cos100 π t (cm).Vận tốc truyền sóng v =60 cm/s Tại điểm M trên mặt chất lỏng cách A, B những khoảng d1= 4,2 cm; d2 =1,8 cm thuộc vân cực đai bậc:
A 0 B 1 C 3 D 2
Giải: Ta có: λ = vT = v
ω
π 2
Thay số theo đề bài được : λ = 1,2 (cm)
Mà: ∆ d = d2 – d1 = - 2,4(cm) = - 2 λ Vậy điểm M thuộc vân cực đại bậc 2 Chọn đáp án D.
Ví dụ 2: Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1 = 5cos100 π t(mm) và u2 = 5cos(100 π t + π )(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Điểm M cách O1, O2 lần lượt là 30 cm và 42 cm ; còn điểm N cách O1, O2 lần lượt là 31cm và 37 cm Kết luận đúng là:
A M,N đều là cực đại giao thoa B M,N đều là cực tiểu giao thoa.
C M là cực đại, N là cực tiểu giao thoa D M là cực tiểu, N là cực đại giao thoa
Giải: λ = 4 (cm) Với điểm M: ∆ d = d2 – d1 =12(cm) = (2+1) λ ⇒ M là cực tiểu giao
Dạng 2: Xác định số vân giao thoa (số điểm) cực đại hoặc cực tiểu.
Ví dụ 3: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 =
5cos40πt (mm) và u2=5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
Trang 36Giải: λ = 1,5 (cm) Áp dụng cụng thức (1.2) : ) λ
2
1 ( +
75 , 0 ) 1 2 ( 20 5
, 1
75 ,
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Số
điểm trên đoạn O1O2 dao động với biên độ cực đại ( không kể O1;O2) là
Vớ dụ 7 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số
13 Hz Tại điểm M cách A 19cm; cách B 21cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của A, B không có cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
Trang 37Ví dụ 9: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A, B đặt cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc vói mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm Gọi C là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn CO là:
6 , 1 20 2
, 3
6 , 1
12 − ≤ ≤ −
k ⇔ k = 4; 5 Có 2 giá trị của k Chọn đáp án A.
Ví dụ 10: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9 λ , phát ra dao động cùng pha nhau Trên đoạn S1S2 , số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn ( không kể hai nguồn) là
Giải: Gọi d1 ; d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm M đển S1 và S2 ( d1+ d2 = S1S2 = 9 λ ).
Điểm M là cực đại dao thoa ⇔ ∆ d = d2 – d1 = k λ ⇒ - 9 λ < k λ < 9 λ ⇒ -9 < k < 9
Điểm ngay sát nguồn sẽ dao động ngược pha với nguồn và những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng sẽ dao động cùng pha Như vậy k = -7; -5; -3; -1; 1; 3; 5; 7.Có 8 giá trị Chọn đáp án B.
Chú ý: Nếu thay điều kiện S1S2 = 8 λ , thì k = -6 ; -4; -2; 0; 2; 4; 6
Dạng 5: Viết phương trình giao thoa sóng Sự ổn định của hệ vân giao thoa.
Ví dụ 11: Hai mũi nhọn S1, S2 cách nhau 8 cm, gắn ở đầu một cần rung được đặt cho chạm nhẹ vào mặt chất lỏng, tạo ra hai nguồn sóng có phương trình u = A cos 200 π t Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8 m/s Điểm M trên mặt chất lỏng tạo ra tam giác MS1S2 đều Phương trình dao động của điểm M là
A uM = 2Acos 200 π t B uM = 2Acos (200 π t - π ).
C uM = 2Acos (200 π t + π ). D. uM = 2Acos (200 π t +
2
π )
Giải: Sóng tại do mỗi nguồn gây ra là u1M = u2M = Acos 200 π ( t -
v
d ) với d = S1S2 = 8 cm,
v = 80cm/s Vậy dao động tại M do hai nguồn sóng kết hợp gây ra là
uM = 2Acos(200 π t - 20 π ) = 2A cos200 π t Chọn đáp án A
Ví dụ 12: Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước, người ta quan sát
thấy các vân giao thoa trên trần nhà Đó là các đường hypebol sáng ( vân giao thoa cực tiểu),
và các đường hypebol , đường thẳng ở trung tâm nhòe và tối ( vân giao thoa cực đại) Ban đầu
S1S2 = 10 λ ( λ là bước sóng) Điều chỉnh dần khoảng cách giữa hai cặp mũi nhọn S1, S2 ra xa nhau ( cố định S1) để vẫn quan sát thấy các vân giao thoa ở vị trí cũ Khoảng cách ngắn nhất cần dịch chuyển là:
2
λ
Giải: Gọi O là trung điểm của S1S2 trước khi dịch chuyển Điểm O là cực đại giao thoa ( Vân sáng mờ) Sau khi dịch chuyển thì vị trí điểm O có ∆ d = x là khoảng cách dịch chuyển Điểm O vẫn là cực đại giao thoa ⇔ ∆ d = k λ Vậy độ dịch chuyển ngắn nhất là x = λ Chọn đáp án A.
Trang 38S1 O S2 x S2’
Chú ý 1: Ban đầu điểm O dao động cùng pha với nguồn, còn sau khi dịch chuyển thì dao động ngược pha với nguồn nhưng hệ vân giao thoa quan sát được vẫn ổn định.
Chú ý 2: Nếu điều chỉnh cả S1, S2 đều về hai phía thì bài toán không có đáp án.
Dạng 6: Phát hiện điểm dao động đặc biệt.
Ví dụ 13: Trên mặt chất lỏng, tại A và B cách nhau 9 cm có hai nguồn dao động kết hợp:
uA = uB = 0,5 cos100πt (cm).Vận tốc truyền sóng v =100 cm/s Điểm cực đại giao thoa M trên đường vuông góc với AB tại A là điểm gần A nhất Khoảng cách từ M đến A là
λ λ
k x d
k
l x d
1 ) ( k là số nguyên dương) Vì k tăng thì x giảm
nên x min ⇔ k max Mà x >0 nên k <
λ
l Thay số liệu theo bài ra ta có: k < 4,6 ⇒ kmax = 4;
λ
λ ) 1 (
) 1 (
1
2 1
k x d
k
l x
1 (
Trang 39CHƯƠNG III : ĐIỆN XOAY CHIỀU
I CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU.
1 Biểu thức điện áp tức thời và dòng điện tức thời:
2 Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2πft + ϕi)
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban đầu ϕi =
3 Công thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt điện áp u = U0 cos(ωt + ϕu) vào hai đầu bóng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1
4 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u R cùng pha với i, (ϕ = ϕu – ϕi = 0) và U
I R
= và 0
0
U I R
=
Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có U
I R
= và 0 0
L
U I Z
= với Z L = ωL là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).
* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: u C chậm pha hơn i là π/2, (ϕ = ϕu – ϕi = -π/2)
C
U I Z
= và 0 0
C
U I Z
Trang 40Lưu ý: Tụ điện C khơng cho dịng điện khơng đổi đi qua (cản trở hồn tồn).
5 Đặc điểm đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:
a Tổng trở: Z = R2+ ( ZL− ZC)2
b Độ lệch pha (u so với i):
: u sớm pha hơn i
: u trễ pha hơn i
uur uuur uuur uuur
6 Liên hệ giữa các điện áp hiệu dụng trong đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:
Từ Z = R2+ ( ZL − ZC)2 suy ra U = UR2+ ( UL− UC)2
Tương tự ZRL = R2+ ZL2 suy ra URL = UR2+ UL2
Tương tự ZRC = R2+ ZC2 suy ra URC = UR2+ UC2
ZLC = ZL − ZC suy ra ULC = UL− UC
7 Cơng suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC:
* Cơng suất tức thời: P = UIcosϕ + UIcos(2ωt + ϕ)
* Cơng suất trung bình: P = UIcosϕ = I 2 R.
6 Điện áp u = U1 + U0cos(ωt + ϕ) được coi gồm một điện áp khơng đổi U1 và một điện áp xoay
chiều u=U0 cos(ωt + ϕ) đồng thời đặt vào đoạn mạch.