1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập toán 6 nâng cao

2 306 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ tia phân giác OF của góc COD.

Trang 1

ôn tập cuối năm ( Hình học và số học nâng cao ) I-

Một số bài tập hình học

Bài 1: Cho C OˆD=800 Vẽ tia OE nằm trong góc COD sao cho C OˆE =600 Vẽ tia phân giác OF của

góc COD

a) Tính E ˆ O F

b) Chứng tỏ OE là tia phân giác của góc DOF

Bài 2: Cho góc bẹt xOy Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy, vẽ hai tia OM, ON sao cho

0

30 ˆ

ˆM = y O N =

O

x

a) So sánh x OˆN = y OˆM

b) Tính M ˆ O N

c) Vẽ tia Ot nằm giữa hai tia OM, ON sao cho x Oˆt =900 chứng tỏ Ot là tia phân giác của M ˆ O N

Bài 3: Trên đờng thẳng xy lấy điểm O Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy vẽ hai tia Oz và Ot sao cho

0

130 ˆ

ˆz = y O t =

O

x Tính x Oˆt,y Oˆz,z Oˆt

Bài4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB, OC sao cho A OˆB=500,A OˆC =1500

a) Tính B ˆ O C

b) Vẽ các tia OM, ON lần lợt là tia phân giác của A OˆB,B OˆC Tính M ˆ O N

II – Một số bài toán số học nâng cao:

Bài 1: Tìm x để phân số A =

1

1

2 +

x có giá trị lớn nhất.

Bài 2: Cho a, b, c là các số nguyên thoả mãn ab – ac + bc – c2 = - 1 Chứng minh =−1

b a

Bài 3: So sánh A =

40

23 22 21

39

5 3 1

và B =

1 2

1

20 +

Bài 4: Chứng minh với mọi n ∈ N* thì phân số

3 4

2 3

n

n tối giản

Bài 5: Chứng minh nếu phân số

b

a

tối giản thì phân số

b a

ab

+ tối giản.

Bài 6: Cho phân số A = ( ; 3)

3

n

n

a) Tìm n để A có giá trị nguyên

b) Tìm n để A là phan số tối giản

Bài 7: Tìm các số nguyên x, y biết

4

1 9 12 18

1 < x < y <

Bài 8: Tìm hai phân số có mẫu dơng biết rằng trong hai mẫu có một mẫu gấp 5 lần mẫu kia và sau khi

quy đồng mẫu hai phân số đó thì đợc

210

56 và

210

65

Bài 9: So sánh hai số A =

5

8

3

 và B = 3

243

5

Bài 10: Tìm số nguyên n sao cho A =

3 5

10

n

n đạt giá trị lớn nhất.

1

Trang 2

Bài 11: Cho S =

60

1

33

1 32

1 31

1 + + + + Chứng minh rằng

5

4 5

3<S <

Bài 12: Chứng minh A =

16

1

4

1 3

1 2

1+ + + + không là số tự nhiên

Bài 13: Cho S = 2 2 2 2

9

1

4

1 3

1 2

1 + + + + Chứng minh

9

8 5

2 <S <

Bài 14: Tìm số nguyên âm lớn nhất để khi nhân nó với một trong các phân số tối giản sau đợc tích là

những số nguyên :

21

11

; 15

7

; 6

5 −

Bài 15: Tìm phân số dơng nhỏ nhất để khi nhân nó với một trong các phân số

10

9

; 5

6

; 4

3

đều đợc kết quả

là những số nguyên

Bài 16: Tìm số tự nhiên x sao cho

9

2 ) 1 (

2

36

1 28

1 21

+ + + + +

x x

29 27 25

36

9 7 5

36 7 5 3

36 5 3 1

Bài 18: Chứng minh rằng:

50

1 49

1

4

1 3

1 2

1 1 50

1

28

1 27

1 26

1 + + + + = − + − + + −

Bài 19: Cho hai phân số có tổng bằng – 3 và tích bằng

5

12 Tính tổng hai số nghịch đảo của chúng.

Bài 20: Tích của hai phân số bằng

5

2 Nếu thêm vào thừa số thứ hai 3 đơn vị thì tích là

15

28 Tìm hai phân số đó

Bài 21: Chứng minh 1.3.5 59

2

60

2

33 2

32 2

Bài 22: Tính

100

1

4

1 3

1 2

99

97

3 98

2 99 1

+ + + +

+ + +

+

=

M

Bài 23: Tính

500

1

51

1 50

1 45

92

11

3 10

2 9

1 92

+ + + +

=

N

101 99

1 1

5 3

1 1 4 2

1 1 3 1

1

 +

 +

 +

 +

Bài 25: Cho phân số

6

1 5

1 4

1 3

1 2

1

1+ + + + +

=

b

a

Chứng minh 7a

2

Ngày đăng: 24/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w