1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI 11: MANG HAI CHIEU

11 251 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 848,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ Giáo viên thực hiện: VÕ MINH TÂM LỚP 11C 5... Kiểu mảng hai chiều Xét bài toán tính và đưa ra màn hình bảng nhân sau: A... Kiểu mảng hai chiều Mảng hai chiều là

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ

Giáo viên thực hiện:

VÕ MINH TÂM

LỚP 11C 5

Trang 2

Bài 11

Trang 3

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 12 24 32 40 48 56 68 72 80

9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

2 Kiểu mảng hai chiều

Xét bài toán tính và đưa ra màn hình bảng nhân sau:

A

Trang 4

Bài 11: KIỂU MẢNG

2 Kiểu mảng hai chiều

Mảng hai chiều là bảng các phần tử cùng kiểu.

* Với mảng hai chiều cần quan tâm đến:

• Tên kiểu mảng hai chiều;

• Số lượng phần tử của mỗi chiều;

• Kiểu dữ liệu của phần tử;

• Cách khai báo biến;

• Cách tham chiếu đến phần tử

Trang 5

Bài 11: KIỂU MẢNG (TT)

2 Kiểu mảng hai chiều

a Khai báo

- Cách 1: Khai báo trực tiếp

Var <tên biến mảng> : array[kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột]

of <kiểu phần tử>;

Ví dụ: Var A: array[1 9,1 10] of integer;

- Cách 2: Khai báo gián tiếp

Type <tên kiểu mảng> = array[kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột]

of <kiểu phần tử>;

Var < tên biến mảng> : <tên kiểu mảng> ;

Ví dụ: Type Mang = array[1 9, 1 10] of integer;

Var B : mang;

Trang 6

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 12 24 32 40 48 56 68 72 80

9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

A

Cách tham chiếu

tham chiếu tới

phần tử ở hàng

2, cột 5 của mảng

A

Ta viết: A[2,5];

Cách tham chiếu

tham chiếu tới

phần tử ở hàng

5, cột 8 của mảng

A

Ta viết: A[5,8];

* Cách tham chiếu tới phần tử của mảng hai chiều:

<tên biến mảng>[chỉ số hàng, chỉ số cột];

Trang 7

* Lưu ý khi thể hiện trên Pascal:

1 Nhập số dòng n và số cột m

Write(‘ Nhap vao so dong, cot:’); Readln(n,m);

2 Nhập giá trị các phần tử cho mảng A

For i:= 1 to n do

For j:=1 to m do

Begin

write(‘Nhap phan tu thu A[’,i,j,’ ] = ’ ); readln(A[i,j]);

end ;

3 In các phần tử của mảng A

For i:=1 to n do

Begin

For j:=1 to m do

Write(A[i,j],’ ’); Writeln;

end ;

Trang 8

* Tính

For i :=1 to 9 do

For j:=1 to 10 do

A[i,j] := i*j;

b Mét sè vÝ dô

* In ra màn hình

For i :=1 to 9 do

Begin

For j:=1 to 10 do

write(A[i,j]:5);

Quan s¸t b¶ng nh©n ta thÊy:

A[2,5]=2 x 5 = 10

A[5,8]=5 x 8 = 40

Ví dụ 1: Viết chương trình tính và đưa ra màn hình bảng nhân.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 12 24 32 40 48 56 68 72 80

9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

A

Bây giờ các

em thử viết chương trình!

Trang 9

VÝ dô2: NhËp vµo m¶ng hai chiÒu B gåm 5 hµng vµ

7 cét víi c¸c phÇn tö lµ c¸c sè nguyªn vµ mét

sè nguyªn k XuÊt ra mµn h×nh c¸c phÇn tö cña m¶ng cã gi¸ trÞ nhá h¬n k.

NhËp c¸c phÇn tö:

for i:=1 to 5 do

begin

for j:=1 to 7 do

write(‘Nhap vao phan tu b[',i,j,‘]= ');

readln(b[i,j]);

writeln;

end ;

Trang 10

NhËp sè nguyªn k:

Dem:=0;

writeln('Danh sach cac phan tu mang nho hon ',k,' la: '); for i:=1 to 5 do

for j:=1 to 7 do

if b[i,j] < k then

begin

writeln(b[',i,j,‘] :5);

dem:=dem+1;

end ;

if d=0 then

write('Khong co phan tu nao nho hon ',k);

XuÊt kÕt qu¶:

write('Nhap vao gia tri k= ');

readln(k);

Trang 11

CHÚC QUÝ THẦY

CÔ, CÁC EM HỌC SINH SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT!

Ngày đăng: 24/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w