Giải thích hiện tượng TN bằng PTHH.. Xác định CTPT, CTCT có thể có của A.. Khi cho ancol trên tác dụng CuO, t0 thu được 1 andehit.
Trang 11 Viết PTHH:
a Axit axetic → natri axetat → metan → metyl clorua → etan → etylen
b Etylen → rượu etylic → etylen → 1,2-đibrometan
→ etan → etyl clorua → rượu etylic
c Đá vôi → vôi sống → đất đèn → axetilen → vinyl axetilen → cloropren → cs cloropren
2 Oxi hóa hoàn toàn 0,6g một rượu A đơn chức bằng oxi không khí, sau đó dẫn sản phẩm
qua bình 1 đựng H2SO4 đđ, bình 2 đựng KOH, khối lượng bình 1 tăng 0,72g, khối lượng bình
2 tăng 1,32g
a Giải thích hiện tượng TN bằng PTHH
b Xác định CTPT, CTCT có thể có của A
c Khi cho ancol trên tác dụng CuO, t0 thu được 1 andehit Viết PTHH
Giải
∆mbình 1 = 0,72g → mH2O= 0,72 g → nH2O=0,04 mol
∆mbình 2 = 1,32g → mCO2= 1,32 g → nCO2=0,03 mol
nCO2 < nH2O → rượu A no đơn chức
Viết PTPƯ cháy → số mol và số C → CTPT A
Hoặc tính theo số C, số H số O
Giải:
chia 2 phần bằng nhau → m mỗi phần = 28,9:2=14,45 g
P2: nNaOH =nphenol= 0,1.1=0,1 mol
→ mphenol = 0,1.94 = 9,4g
760 ).
27 273 (
082
,
0
750 806 ,
+
Viết PTHH giải hệ pt → %m
Hoặc tính theo số nguyên tử H