Câu 9 Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì Câu 10 Hãy sắp xếp theo thứ tự hợp lý các thao tác khi làm thí nghiệm lưu huỳnh cháy trong ôxi.. Quan sát hiện tượng, viết phương trình phản ứng v
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ II MÔN HOÁ KHỐI 10 - NĂM HỌC 2009-2010
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Cho các chất : S(1) ,O2 (2) ,H2S (3) , SO2 (4) , H2SO4(5) Chất có tính oxi hóa và tính khử là :
Câu 2 Cho các chất O2 , S , Fe , H2SO4 Để điều chế được khí H2S cần dùng những chất gì sau đây ?
A O2 , Fe, H2SO4 B S, Fe, H2SO4 C O2, S, H2SO4 D Fe, H2SO4
Câu 3 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố oxi và lưu huỳnh là cấu hình nào sau đây ?
Câu 4 Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau :
SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O (2 )
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên ?
A Phản ứng (1) : SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
B Phản ứng (2) : SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C Phản ứng (2) : SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
D Phản ứng (1) : Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2) : H2S là chất khử
Câu 5 Phản ứng hoá học nào sau đây khơng xảy ra ở nhiệt độ thường:
A 4Al +3O2 →2Al2O3 B.4Ag + O2→ 2Ag2O.C.4Na + O2 → 2Na2O D 2Ag + O3 → Ag2O + O2
Câu 6 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta phải làm như sau :
A đổ nhanh axit vào nước B đổ nhanh nước vào axit C đổ từ từ axit vào nước D đổ từ từ nước vào axit
Câu 7 Chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội ? A Fe B Al C Cu D Cả A và B
Câu 8 Ôxi và ôzôn là dạng thù hình của nhau vì:
A Chúng được tạo ra cùng một nguyên tố ôxi
B Đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau
C Đều có tính ôxi hoá
D Cả hai lý do A và B
Câu 9 Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
Câu 10 Hãy sắp xếp theo thứ tự hợp lý các thao tác khi làm thí nghiệm lưu huỳnh cháy trong ôxi.
(1) Đốt cháy lưu huỳnh trên ngọn lửa đèn cồn
(2) Cho 1 lượng lưu huỳnh bằng hạt ngô vào muỗng lấy hoá chất
(3) Mở nắp lọ đựng ôxi
(4) Đưa nhanh muỗng có lưu huỳnh đang cháy vào lọ
(5) Khi cháy xong đậy nắp lọ lại
(6) Quan sát hiện tượng, viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của chất tham gia phản ứng
A 1,2,3,4,5,6 B 2, 1, 3,4,5, 6 C 2,1,3,4, 6, 5 D 3,1, 2, 4, 5, 6
Câu 11 Cho dd AgNO3 vào dd các muối sau đây sẽ không có phản ứng:
Câu 12 : Từ Flo đến Iot tính oxi hoá sẽ: A Tăng dần B Giảm dần C Vừa tăng vừa giảm D Không đổi
Câu 13: DD naò sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh: A HF B H2SO4 C HNO3 D.NaOH
Câu 14: Cho các phương trình phản ứng sau:
1 Cl2 + X CaOCl2 + H2O 2 Cl2 + Y t KClO3 o + Z + H2O
Công thức của X, Y, Z là:
Câu 15: Cho phản ứng : MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2 H2O Vai trò của từng chất tham gia phản ứng la:
C HCl là chất bị oxi hoá, MnO2 là chất bị khử D HCl là chất khử , MnO2 là chất bị oxi hoa
1
Trang 2Câu 16: Trong các phản ứng sau đây Phản ứng nào không xảy ra:
3/ HCl + NaNO3 NaCl + HNO3 4/ HCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
Câu 17 : Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm Halogen
Câu 19 Giải thích tại sao người ta điều chế được nước Clo mà không đều chế được nước Flo Hãy chọn đáp án
D.Vì một lý do khác
Câu20: Muốn nhận biết dd: NaCl, Na2SO4, NaNO3, HCl Dùng thuốc thử lần lược là:
A Quỳ tím, BaCl2, , AgNO3 B AgNO3,Quỳ tím, BaCl2
Câu 21: Dãy axit nào sau đây xếp theo chiều tính axit giãm dần:
Câu 22 Phương trình nào sau đây chứng minh HCl có tính khử
C MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2 H2O D 2HCl + CaCO3 CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 23 Cho các chất sau: HClO, HClO2, HClO3, HClO4 Tính oxihoa biến đổi theo chiều
A Không thay đổi B Tăng dần C Vừa tăng vừa giảm D Giảm dần
Câu 24 Thủy ngân là kim loại rất độc có thể thấm qua da Một ứng dụng khá đặc biệt của lưu huỳnh trong phòng thí
nghiệm là đem rắc lên sàn nhà có thủy ngân rơi vì :
Caâu 25: Nước Giaven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
Caâu 26: Sự chuyển dịch cân bằng là :
A Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác B Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận
Caâu 27 : Cho phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k) Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng, thì :
C Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau
D Không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hoá học
Caâu 28 : Tìm câu sai : Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì :
A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch B.Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi
C Số mol các sản phẩm không đổi D.Phản ứng không xảy ra nữa
Caâu 29 : Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất :
A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k) B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)
Caâu 30 : Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :
H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) + nhiệt Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên phải, khi tăng :
A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khí H2 D Nồng độ khí HCl
2
Trang 3II/ PHẦN TỰ LUẬN:
A/ Câu hỏi lí thuyết
1.Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3
2.Từ muối ăn, nước và các thiết bị cần thiết, hãy viết các pt phản ứng điều chế Cl2 , HCl và nước Javel
B/ Chuỗi phương trình phản ứng
3 FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2→ H2SO4→ CuSO4→CuCl2
4.MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → Clorua vơi
→ NaCl → Cl2 → FeCl3
C/ Nhận biết: Bằng phương pháp hĩa học Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
b) KCl, KBr, K2SO4 , HCl
c) HCl, HNO3, H2SO4, H2SO3
d) K2SO4 , K2SO3 , KCl , KNO3
D/ Bài tập
1/ Đốt Al trong bình đựng khí clo thì thu được 26,7(g) muối.Tìm khối lượng clo và nhơm đã tham gia phản ứng? 2/ Tính thể tích clo thu được (đkc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat (KMnO4) tác dụng axit clohiđric đậm đặc
3/ Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M)
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc)
b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được
4/ Cho 27,8 (g) hh B gồm Al và Fe tác dụng với dd HCl dư thu được 15,68 (l) H2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong B
5/ Hịa tan 34 (g) hh G gồm MgO và Zn vào dd HCl dư thu được 73,4 (g) hh muối G’ Tính % khối lượng từng
chất trong G
6/ Cho 11,9 (g) hỗn hợp G gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với 400 (ml) dung dịch HCl 2 (M) thu được m (g) hỗn
b) Tính thể tích khí thốt ra (đkc)
c) Tính khối lượng hỗn hợp muối G’
7/ Cho 45g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 98% nĩng thu được 15,68 lit khí SO2 (đkc)
a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
8/ Cho 13,35gam hỗn hợp gồm Fe và Zn tác dung vừa đủ với 200 ml dd H2SO4 lỗng Sau pứ thu được 5,6 lít khí
b) Tính khối lượng muối sinh ra sau phản ứng
c) Tính nồng độ mol/lít của H2SO4 cần dùng
9/ Cho 10,56 gam hỗn hợp X gồm Zn và ZnO tác dụng vừa đủ với 73 gam dd HCl Sau phản ứng thu được 3,36 lít
10/ Cho 20,8 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 đ , nĩng thu được 4,48 lit khí (đkc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% cần dùng
c Tính khối lượng muối thu được
11/ Dẫn 6.4 gam khí SO2 vào 50ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối thu được
12/ Cho 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M Tính Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
14/ Hấp thụ 1,344 lít SO2 (đktc) vào 13,95ml dd KOH 28% (D=1,147g/ml) Tính C% các chất sau phản ứng
15/ Dẫn 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Tính nồng độ mol/l của Muối trong dung dịch sau phản ứng
3