1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II

4 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 287 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước sĩng dài nhất của bức xạ mà nguyên tử cĩ thể phát ra là C©u 17 : Một sợi dây đàn hồi rất dài cĩ đầu A dao động với tần số f cĩ giá trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz.và theo phương v

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ BèNH LONG _BèNH PHƯỚC

Họ tờn thớ sinh………

Lớp : ……

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II

Thời gian 90 phỳt(khụng kể thời gian phỏt đề)

Câu 1 : Một sàn quay hỡnh trụ cú khối lượng 80kg và cú bỏn kớnh 1,5m Sàn bắt đầu quay nhờ một lực khụng đổi cú độ lớn 500N

tỏc dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mộp sàn Động năng của sàn sau 3s cú giỏ trị là

Câu 2 : Trong một mạch dao động lớ tưởng gồm cuộn cảm cú độ tự cảm L = 0,5àH, tụ điện cú điện dung C = 6 μF đang cú dao

động điện từ tự do Tại thời điểm cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị 20 mA thỡ điện tớch của một bản tụ điện cú

độ lớn là 2.10─8 C Điện tớch cực đại của một bản tụ điện là

Câu 3 : Xột một lượng chất phúng xạ xỏc định, giả sử sau 6h số hạt nhõn bị phõn ró gấp 3 lần số hạt nhõn cũn lại Chu kỡ bỏn ró

của chất này là

Câu 4 :

Đoạn mạch RLC nối tiếp cú

3

10

= Ω = = Biết điện ỏp giữa hai đầu cuộn thuần cảm L là

40 2 cos 100

4

L

u =  π t + π  V

  Biểu thức điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch là

A. 40 2 cos 100

4

u =  π t + π  V

π π

C. 40 cos 100

4

u =  π t + π  V

π π

Câu 5 : Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A Cụng nhỏ nhất dựng để bứt ờlectron ra khỏi bề mặt kim loại đú.

B Bước súng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đú mà gõy ra được hiện tượng quang điện.

C Bước súng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đú mà gõy ra được hiện tượng quang điện.

D Cụng lớn nhất dựng để bứt ờlectron ra khỏi bề mặt kim loại đú.

Câu 6 : Với hiện tượng quang dẫn thỡ nhận xột nào sau đõy là đỳng:

A Năng lượng cần để bứt ờlectron ra khỏi liờn kết để trở thành ờlectron dẫn là rất lớn.

B Độ dẫn điện của chất bỏn dẫn giảm mạnh khi cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào bỏn dẫn.

C Cỏc ờlectron và lỗ trống được giải phúng khỏi liờn kết trong bỏn dẫn do tỏc dụng của ỏnh sỏng thớch hợp

D Bước súng giới hạn của hiện tượng quang dẫn nhỏ hơn giới hạn quang điện của hiện tượng quang điện ngoài.

Câu 7 : Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một tụ điện và một biến trở Đặt hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có

giá trị hiệu dụng 100 2V không đổi Thay đổi giỏ trị của biến trở, thỡ cường độ dòng điện là 1A và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại Giỏ trị của biến trở là

Câu 8 :

Dựng hạt α có động năng Eα = 4 MeV bắn phá hạt nhân nhôm 27Al

13 đứng yên Sau phản ứng hai hạt sinh ra là X và n Hạt n tốc vuụng gúc vớivận tốc của hạt α Cho mα = 4,0015u, mAl = 26,974 u ; mX =29,97u ,mn = 1,0087 u Động năng của hạt nhân X

Câu 9 : Trong thớ nghiệm của Iõng, khoảng cỏch giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn E là 2m Nguồn S

chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước súng λ1 và λ2 = 4/3 λ1 Người ta thấy khoảng cỏch giữa hai võn sỏng liờn tiếp

cú màu giống như màu của võn chớnh giữa là 2,56mm Bước súng λ1 cú giỏ trị là

Câu 10 : Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp Khi chỉ nối R,C vào nguồn điện xoay chiều thỡ

thấy dũng điện i sớm pha π/4 so với điện ỏp đặt vào mạch Khi mắc cả R, L, C vào mạch thỡ thấy dũng điện i trễ pha π/4 so với

điện ỏp hai đầu đoạn mạch Mối liờn hệ giữa cảm khỏng và dung khỏng là

Câu 11 : Chọn cõu sai khi núi về sự phúng xạ

A Là loại phản ứng hạt nhõn đặc biệt xảy ra một cỏch tự phỏt

B Là phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng.

C Tổng khối lượng cỏc hạt tạo thành lớn hơn khối lượng của hạt nhõn mẹ.

D Khụng phụ thuộc vào cỏc điều kiện bờn ngoài như nhiệt độ, ỏp suất,

Câu 12 :

Đặt điện ỏp u = 100 2 cos ω t V ( ), cú ω thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần cú độ tự cảm 25

36 π H và tụ điện cú điện dung

4 10 π

F thỡ cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch là 50 W Giỏ trị của ω là

Mã đề 125

Trang 2

C©u 13 : Các nuclon kết hợp với nhau tạo thành hạt α cĩ khối lượng 4,0015u; biết số Avơgađrơ là NA = 6,02.1023mol-1; 1u =

931MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí hêli là

C©u 14 : Một sĩng cơ lan truyền trên một dây đàn hồi gặp đầu dây cố định thì phản xạ trở lại, khi đĩ

A sĩng phản xạ luơn giao thoa với sĩng tới và tạo thành sĩng dừng.

B sĩng phản xạ luơn ngược pha với sĩng tới.

C sĩng phản xạ luơn cùng pha với sĩng tới.

D sĩng phản xạ cĩ cùng tần số và cùng bước sĩng với sĩng tới.

C©u 15 : Gắn một vật cĩ khối lượng m = 200g vào lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lị xo được cố định, ban đầu vật ở vị trí lị xo

khơng biến dạng trên mặt phẳng nằm ngang Kéo m khỏi vị trí ban đầu 10cm dọc theo trục lị xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là µ = 0,1 (g = 10m/s2) Độ giảm biên độ dao động của vật sau mỗi chu kỳ dao động là

C©u 16 :

Mức năng lượng của nguyên tử hiđro được xác định theo biểu thức: 13,62

n

n

= − (n = 1, 2, 3, ) Kích thích nguyên tử hiđro từ trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một photon cĩ năng lượng thích hợp thì bán kính quỹ đạo dừng của electron tăng lên 9 lần Bước sĩng dài nhất của bức xạ mà nguyên tử cĩ thể phát ra là

C©u 17 : Một sợi dây đàn hồi rất dài cĩ đầu A dao động với tần số f cĩ giá trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz.và theo phương vuơng gĩc

với sợi dây Biên độ dao động là a cm, v tốc độ truyền sĩng trên đây là 4 m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luơn luơn dao động lệch pha với A một gĩc (2 1)

2

ϕ

∆ = + với k = 0, ±1, ±2 Bước sĩng λ cĩ giá trị là

C©u 18 :

Cho mạch điện AB gồm điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 1, 4

π H và tụ điện C cĩ điện dung thay đổi được Đặt điện áp giữa hai đầu A, B là u = 100 2 cos100 ( ) π t V Giá trị của C để điện áp hiêu dụng giữa 2 đầu tụ cĩ giá trị cực đại là

C©u 19 : Cho mạch điện xoay chiều gồm hai đoạn AM và MB nối tiếp nhau Đoạn AM chứa điện trở thuần cĩ R =

400Ω, nối tiếp với một tụ điện cĩ điện dung C= 31,8µ F Đoạn MB chứa hộp X gồm hai trong ba phần tử ( R;L ;C) Đặt vào hai dầu A,B một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100 t π V.Thì dịng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch và điện áp hai đầu AM lệch pha một góc

2

π so với điện áp hai điểm MB Giá trị của các phần tử chứa trong X là

A 120Ω ;1

1

4 10

2 π F

4 10

2 π F

; 1

π H

C©u 20 : Một nguồn phát sĩng cơ dao động điều hịa theo phương trình u =Acos (10πt + π/2) cm Khoảng cách gần nhau nhất

giữa 2 điểm trên phương truyền sĩng dao động lệch pha nhau π/3 là 50 cm Tốc độ truyền sĩng trong mơi trường là

C©u 21 : Đặt điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U và tần số f khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

thuần R, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị

F 8

10 C

3

1 = π

4

10 C

3

2 = π

thì cơng suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều bằng nhau Để cơng suất tiêu thụ trrên đoạn mạch cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị bằng

2

10 3

π

6

10 3

π

8

10

3 3

π

3

10 3

π

C©u 22 : Cho mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếphộp X chỉ chứa một phần tử L hoặc C Đặt

vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều U = 200V và f = 50Hz và thay đổi giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch có giá trị cực đại và dịng điện cường độ bằng 2A, sớm pha so với điện áp hai đầu mạch Giá trị của phần tử X là

A.

4 10

F

π

B.

1

0,5

H

4 10

2 π F

C©u 23 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.

B Điện trở của quang trở khơng đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng cĩ bước sĩng ngắn.

Trang 3

C Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

D Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngồi.

C©u 24 : Một mạch dao động cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2mH mắc nối tiếp với một tụ điện cĩ điện dung C = 8pF, lấy π2=10

Thời gian từ lúc tụ bắt đầu phĩng điện đến lúc cĩ năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là

6 10

15 s

6 10

75 s

C©u 25 : Dao động cưỡng bức cĩ tần số dao động

A bằng tần số ngoại lực và biên độ bằng biên độ ngoại lực.

B bằng tần số ngoại lực và biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực.

C phụ thuộc tần số ngoại lực và biên độ bằng biên độ ngoại lực.

D phụ thuộc tần số ngoại lực và biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực.

C©u 26 : Chọn phát biểu sai

A Một vật khi bị nung nĩng cĩ thể phát sinh ra tia hồng ngoại và tia tử ngoại

B Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng và được ứng dụng để đo nhiệt độ của nguồn sáng.

C Quang phổ vạch hấp thụ và phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.

D Những vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ nằm đúng vị trí những vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ.

C©u 27 : Chọn phát biểu sai Trong dao động điều hịa của một vật

A Véc tơ gia tốc của vật luơn hướng về vị trí cân bằng.

B Li độ và lực kéo về luơn biến thiên điều hịa cùng tần số và ngược pha với nhau.

C Véc tơ vận tốc của vật luơn hướng về vị trí cân bằng

D Li độ và vận tốc của vật luơn biến thiên điều hịa cùng tần số và vuơng pha với nhau.

C©u 28 : Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định đi qua vật Biết rằng trong giấy thứ 5 vật quay được một

gĩc 2,5rad, trong giây thứ 6 vật quay được một gĩc 3,5rad Gia tốc gĩc của vật là

C©u 29 : Cho một đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện

dung C =

4 10 π

F Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định u = U0

cosω t V ( ) tần số 50Hz và thay đổi giá trị của R ta thấy với 2 giá trị của R là R1 và R2 (R1≠ R2 ) thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau Tích R1.R2 bằng

C©u 30 : Một máy phát điện xoay chiều 1 pha cĩ 4 cặp cực rơto quay với tốc độ 900vịng/phút, máy phát điện thứ hai cĩ 6 cặp

cực Hỏi máy phát điện thứ hai phải cĩ tốc độ là bao nhiêu thì hai dịng điện do các máy phát ra hịa vào cùng một mạng điện

C©u 31 : Một đường dây cĩ điện trở 4Ω dẫn một dịng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Điện áp hiệu

dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 10kV, cơng suất điện là 400kW Hệ số cơng suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Phần trăm cơng suất bị hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt là

C©u 32 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cĩ phương trình:x1 = A1cos(20t + π/6)cm, x2 = 3cos(20t + 5π/6)cm Biết vận

tốc cực đại của vật là 140cm/s Biên độ A1 của dao động thứ nhất là

C©u 33 : Chọn phát biểu đúng về độ lớn vận tốc và gia tốc trong dao động điều hồ

A Ở vị trí biên thì vận tốc đạt cực đại, gia tốc triệt tiêu

B Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc cực đại

C Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

D Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc triệt tiêu

C©u 34 : Độ phĩng xạ của đồng vị cacbon 14

6Ctrong một bức tượng cổ bằng gỗ bằng 4/5 độ phĩng xạ của đồng vị này trong gỗ cây mới chặt cĩ cùng khối lượng Chu kỳ bán rã của146C là 5570 năm Tuổi của bức tượng cổ là

C©u 35 : Một sợi dây cĩ chiều dàil = 130cm đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz, tốc độ truyền sĩng trên dây là 40m/s

Quan sát trên dây cĩ

A 7 nút sĩng và 7 bụng sĩng B 6 nút sĩng và 7 bụng sĩng.

C 7 nút sĩng và 6 bụng sĩng D 6 nút sĩng và 6 bụng sĩng.

C©u 36 : Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn cảm cĩ độ tự cảm L và điện trở thuần R mắc nối tiếp

Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp hai đầu cuộn cảm cĩ giá trị hiệu dụng bằng nhau Phát biểu nào sau

đây là sai ?

A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha

4

π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B Cường độ dịng điện qua mạch trễ pha

4 π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Trang 4

C Cường độ dũng điện qua mạch sớm pha

4

π

so với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch

D Điện ỏp giữa hai đầu điện trở thuần cựng pha so với cường độ dũng điện trong mạch.

Câu 37 : Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = Acos( t + ) cm Thời gian ngắn nhất kể từ lỳc bắt đầu dao động vật cú

gia tốc bằng một nửa giỏ trị cực đại là

Câu 38 : Chiếu sáng các khe Iâng bằng đèn Na có bớc sóng λ1=589 nm ta quan sát đợc trên màn ảnh có 8 vân sáng, mà khoảng

cách giữa tâm hai vân ngoài cùng là 3,3 mm Nếu thay thế đèn Na bằng nguồn phát bức xạ có bớc sóng λ2 thì quan sát

đợc 9 vân, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,37 mm Bớc sóng λ2 cú giỏ trị là

Câu 39 : Điện ỏp giữa hai cực của một ống tia Rơnghen (ống Cu-lớt-giơ) là 20 kV Bỏ qua động năng của electron bắn ra khỏi

catốt Tần số lớn nhất của phụtụn được phỏt ra từ ống này là

A 4,83.1017 Hz B 4,83.1018 Hz C 3,02.1017 Hz D 3,02.1018 Hz

Câu 40 : Tốc độ của một hạt cú động lượng tương đối tớnh gấp hai lần động lượng tớnh theo cơ học Niu-tơ là

2

1

4

3

2

3

3

1

Câu 41 : Hạt nhõn triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt nơtrụn Biết độ hụt khối của hạt nhõn

triti là ∆mT = 0,0087u, của hạt nhõn đơteri là ∆mD = 0,0024u, của hạt nhõn X là ∆mα = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trờn là

Câu 42 : Hạt α có động năng E

α = 3,1MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản ứng Al 30P n

15

27

13 → + +

nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2 Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vận tốc Động năng của hạt n là

Câu 43 : Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về hiện tượng phúng xạ?

A Trong phúng xạ α, hạt nhõn con cú số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhõn mẹ

B Trong phúng xạ β, cú sự bảo toàn điện tớch nờn số prụtụn được bảo toàn

C Trong phúng xạ β+, hạt nhõn mẹ và hạt nhõn con cú số khối bằng nhau, số nơtron khỏc nhau

D Trong phúng xạ β-, hạt nhõn mẹ và hạt nhõn con cú số khối bằng nhau, số prụtụn khỏc nhau

Câu 44 : Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu kỡ và biờn độ dao

động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến thời điểm lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là

3

7

1

30s

Câu 45 : Chiếu một bức xạ cú bước súng 0,3 μm vào catụt của một tế bào quang điện thỡ cường độ dũng quang điện bóo hoà là

3,2 mA Biết cụng suất chựm bức xạ chiếu vào catụt là 0,3 W Hiệu suất quang điện cú giỏ trị là

Câu 46 : Moọt maùch dao ủoọng gồm coự cuộn dõy cú ủoọ tửù caỷm L được ghộp nối tiếp với tụ điện C Khi tuù ủieọn coự ủieọn dung C1

thỡ taàn soỏ rieõng cuỷa maùch laứ f1= 60KHz, thay C1 baống tuù C2 thỡ taàn soỏ rieõng cuỷa maùch laứ f2 = 80 kHz Gheựp caực tuù C1,

C2 song song roài maộc vaứo cuoọn caỷm thỡ taàn soỏ rieõng cuỷa maùch laứ

Câu 47 : Hai xe ụtụ A và B chuyển động hướng ngược chiều nhau Xe A chuyển động với tốc độ 36km/h, cũn xe B chuyển động

với tốc độ 72km/h Xe A phỏt ra một hồi cũi cú tần số 1000Hz, cho rằng trời lặng giú và tốc độ truyền õm trong khụng khớ là 340m/s Tần số súng õm xe B nhận được sẽ là

Câu 48 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Momen quỏn tớnh của vật đối với một trục quay là lớn thỡ momen động lượng của nú đối với trục đú cũng lớn.

B Momen động lượng của một vật bằng khụng khi hợp lực tỏc dụng lờn vật bằng khụng.

C Đối với một trục quay nhất định nếu momen động lượng của vật tăng 4 lần thỡ momen quỏn tớnh của nú cũng tăng 4 lần

D Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thỡ momen động lượng của nú đối với một trục quay bất kỡ khụng đổi Câu 49 : Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

B Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

C Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

D Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

Câu 50 : Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về pin quang điện.

A Pin quang điện là nguồn điện, trong đú điện năng được biến đổi trực tiếp từ năng lượng ỏnh sỏng.

B Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng quang điện trong.

C Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng quang dẫn

D Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng quang điện ngoài.

Ngày đăng: 24/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w