Lớp gỉ đồng là Câu 2: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chiếm: A.. Nếu hòa tan m gam kẽm trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V2 ml khí N
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 4 - N ĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI 12NC
Th ời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 30 câu trên 2 trang
Câu 1: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là
Câu 2: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chiếm:
A trên 15% khối lượng B 2 – 5% khối lượng C 0,01 – 2% khối lượng D 8 – 12% khối lượng Câu 3: Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện thép , khi có nhiệt độ ?
A FeO+CO→ Fe +CO2↑ B S + O2 → SO2 C. CaO+ SiO2→ CaSiO3 D FeO + Mn → Fe + MnO Câu 4: Nhóm gồm các chất đều có thể oxi hóa Fe thành sắt Fe3+ trong dung dịch
A Oxi; axit brom hidric; bạc nitrat B Bạc nitrat ,HNO3 loãng nguội; H2SO4 đặc nóng
C Lưu huỳnh; hơi nước; dd CuSO4 D Cl2; HNO3 loãng nóng; H2SO4 loãng nóng
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 0,84 gam Fe và 0,18 gam Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 xM Khi phản ứng thực hiện xong người ta thu được chất rắn có khối lượng 1,41 gam Giá trị của x là
Câu 6 : Phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + H2O + Cl2 có tỷ lệ số mol HCl tạo muối : số mol HCl
Câu 7: Dãy gồm các chất khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đều có thể giải phóng khí NO là
A CuO; FeO; Fe B Fe2O3; FeS; Zn C Ag; Fe(OH)3; Cu(OH)2 D Fe(NO3)2; Fe3O4;Cu
Câu 8: Dãy các ion được xếp theo chiều tính oxi hóa tăng dần là
A Ag+; Fe3+; Cu2+; Fe2+ B Ag+; Fe3+; Fe2+; Cu2+ C Fe2+; Cu2+; Fe3+; Ag+ D Fe3+; Cu2+; Ag+; Fe2+
Câu 9: Dùng 150 tấn quặng manhetit chứa 85% Fe3O4 có thể luyện được bao nhiêu tấn gang có hàm lượng Fe
là 97% (biết rằng quá trình sản xuất gang bị hao hụt 8 %)?
Câu 10: Hòa tan hết m gam kẽm trong NaOH dư thu được V1 ml khí (đktc) Nếu hòa tan m gam kẽm trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V2 ml khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) So sánh V1 với V2 ta có
A V2 = 3V1 B V1 = 2,5V2 C V1 = V2 D V1 = 5V2
Câu 11: Cho các chất sau FeO; Fe2O3; Fe3O4; CuO; HCl; CrO3; Fe(OH)3; FeSO4; Al2O3; Cr(OH)3; Na2CrO4 số chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử là
Câu 12: Để tách riêng bạc ra khỏi hỗn hợp bột đồng, bạc và sắt ta không thể dùng lượng dư dung dịch nào sau? A HNO3 loãng B AgNO3 C H2SO4 loãng và oxi D FeCl3
Câu 13: Có các chất Cu, Fe, Ag, Au và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3, ZnCl2 Khi cho các chất và dung dịch trên tác dụng với nhau từng đôi một thì số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 14: Nhận định sai về quá trình điện phân dung dịch đồng clorua điều chế đồng là
A Trong quá trình điện phân màu của dung dịch nhạt dần
B Nước có vai trò là dung môi giúp đồng clorua phân li thành ion.
C Tại cực dương xảy ra quá trình oxi hóa nước
D Tại cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ thành đồng
Câu 15: Hòa tan 6,15 g hỗn hợp A gồm Zn và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,352 lit khí (đktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí tới khối lượng không đổi được chất rắn X Khối lượng của X là (gam)
Câu 16: Hoà tan hết m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 , Fe3O4 bằng HNO3 đặc, nóng, dư thu được 1,344 lit khí NO2 (đktc), cô cạn dung dịch sau pứ thu được 58,08 gam muối khan Giá trị m sẽ là
Câu 17: Cấu hình electron viết sai là
A 29Cu+ : [Ar]3d10 B 28Ni : [Ar] 3d84s2 C 24Cr: [Ar]3d54s1 D 26Fe3+: [Ar]3d6
Câu 18: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra
A Pb2+ + Sn → Pb + Sn2+ B Sn2+ + Ni → Sn + Ni2+
Trang 2Câu 19: Cho các sơ đồ phản ứng: A + B → FeCl3 + Fe2(SO4)3 ; D + A → E () + ZnSO4 Chất B
Câu 20: Trong không khí, bạc để lâu có màu đen là do xảy ra phản ứng
A 6Ag + 2HNO3 → 3Ag2O + 2NO + H2O
B 4Ag + 6H2S + 7O2 → 2Ag2S + 6H2O + 4SO2
C 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O
D 4Ag + O2 → 2Ag2O
Câu 21: Sơ đồ phản ứng nào sau đây thực hiện được (mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học):
A Fe → FeO → Fe2(SO4)3 → Fe(OH)3 → FeO → Fe
B FeS2 → Fe2O3 → Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → Fe
C FeS2 → FeSO4 → Fe(OH)3 → Fe(OH)2 → Fe2O3 →Fe
D FeS2 → Fe2(SO4)3 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
Câu 22: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A NH3(dư) B AgNO3 (dư) C NaOH (dư) D HCl (dư)
Câu 23: Vàng là kim loại rất kém hoạt động, không tan trong axit, kể cả HNO3 và H2SO4 đặc nóng Nhưng vàng tan trong dung dịch hỗn hợp chứa
A H2SO4 và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3 B HNO3 và HCl theo tỉ lệ thể tích 1:3
C H2SO4 và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1 D HNO3 và HCl theo tỉ lệ thể tích 3:1
Câu 24: Hòa tan m gam tinh thể FeSO4 7H2O vào nước thu được 200 ml dung dịch A Biết rằng 20 ml dung dịch A đươc axit hóa bằng dung dịch H2SO4 loãng thì tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 0,2844 gam kali pemanganat Giá trị của m là
Câu 25: Nung nóng hỗn hợp rắn gồm Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3; Cu(OH)2 trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn X gồm
A Fe2O3; CuO; Ag B Fe2O3; Cu; Ag; CuO C FeO; Fe2O3; Cu; Ag; CuO D Fe2O3; CuO; Ag2O
Câu 26: Dung tích nhỏ nên khối lượng mỗi mẻ thép ra lò không lớn là nhược điểm của phương pháp luyện thép nào sau đây? A Phương pháp Mac – tanh B Phương pháp Bet-xơ-me
C Phương pháp Mac – tanh và Bet-xơ-me D Phương pháp lò điện
Câu 27: Chia 30 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với dung
dịch HCl thu được 8,4 lit khí (đktc) Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 5,04 lit khí (đktc) Phần trăm khối lượng Cu có trong hỗn hợp X là
Câu 28: Thực hiện các phản ứng sau
(1) Cho bột Sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng
(2) Cho Sắt vào dung dịch AgNO3 dư
(3) Cho hỗn hơp bột gồm FeCl3, Fe (tỷ lệ mol 1:1) vào nước có dư
(4) Cho hỗn hợp FeO, Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 loãng
(5) Cho hỗn hợp Fe (OH)2; FeO vào dung dịch HCl
Các trường hợp khi phản ứng xảy ra hoàn toàn trong dung dịch có chứa muối sắt III là
A (2); (4) B (2); (3); (4) C (1); (3); (4) D (1); (2); (3); (4); (5) Câu 29: Xementit là hợp chất của
A Sắt với cacbon Fe3C B Crom với cacbon Cr3C
C Nhôm với cacbon Al4C3 D Đồng cacbonat bazo CuCO3.Cu(OH)2
Câu 30: Cho dung dịch amoniac dư vào dung dịch nào sau đây thì không thu được kết tủa
A CuSO4 B Cr2(SO4)3 C FeCl2 D Al2(SO4)3
Câu 32: Hai hiđroxit điều tan được trong dung dịch NH3 là
A Cu(OH) 2 và Fe(OH) 2 B Cu(OH) 2 và Al(OH) 3 C Zn(OH) 2 và Cu(OH) 2 D Pb(OH) 2 và Sn(OH) 2
Cho Fe = 56; S = 32; O = 16; K =39; Mn = 55; H = 1; Al = 27; Cu = 64; Mg = 24; Zn = 65; Na = 23; N = 14.
Trang 3Ðáp án