TRẮC NGHIỆM : 2đ Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1.. Cho hình 2, biết tứ giác ABCD nội tiếp trong trong một đường trịn.. Diện tích hình trịn cĩ đường kính 20cm bằn
Trang 1THCS Bình Thành Gv: Lê Cơng Thuận
125
KIỂM TRA CHƯƠNG III - HÌNH 9 - BÀI SỐ 2
Tuần 29 - Tiết 57 Môn: Toán
I TRẮC NGHIỆM : (2đ )Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Cho hình 1, biết AB đi qua O, 0
60
CAB thì số đo x bằng:
A 300 B 600 C 900 D 1200 (Hình 1)
Câu 2 Cho hình 2, biết tứ giác ABCD nội tiếp trong trong một đường trịn Số đo x + y bằng:
A 3600 B 1800 C 900 D 450
(Hình 2)
Câu 3 Cho hình 3, số đo gĩc A bằng:
A 1500 B 1200 C 750 D 450
(Hình 3)
Câu 4 Diện tích hình trịn cĩ đường kính 20cm bằng:
A 100 B 80 C 60 D 40
II TỰ LUẬN : (8đ )
90
ABO ACO , 0
60
A ; BO = CO = 3cm; AB = AC = 8cm
a Tính độ dài cung BmC
b Tính diện tích tứ giác ABOC
c Tính diện tích hình giới hạn bởi AB, AC và cung BmC ( phần gạch sọc)
m (Hình 5)
( kết quả làm trịn một chữ số thập phân )
Câu 6: (5đ) Cho đường trịn tâm O và điểm A nằm bên ngồi đường trịn Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB,
AC với đường trịn (B, C thuộc đường trịn) và cát tuyến AMN (M nằm giữa hai điểm A và N)
a Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp
b Chứng minh ABM đồng dạng với ANB
c Nếu AB = BO thì tứ giác ABOC là hình gì ? Vì sao ?
Bài làm
………
……… ………
C
A
x 60
D
C
B A
y
x
N
M
30
120
O
C
B
A 60
Trang 2THCS Bình Thành Gv: Lê Công Thuận
126
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - HÌNH 9
ĐÁP ÁN:
I.Trắc nghiệm:
II Tự luận:
Câu 5: (3đ)
a 0 0 0
m lBmC = .0
180
r n
=
0
0
.3.120 180
= 2 1 .
= 2.1
c Diện tích phần gạch sọc bằng:
SABOC - SqBOCm = 24 -
2 0
0
3,14.3 120
90
180
ABOACO tứ giác ABOC nội tiếp trong một đường tròn 0,5đ
b ABM và ANB có:
BNAMBA (cùng chắn cung BM) 1đ
c Tứ giác ABOC là hình là hình vuông vì: 0,5đ
Ta có : AB = AC (2 tt cắt nhau)
BO = CO (bk đường tròn) 0,5đ
Mà AB = BO nên AB = BO = CO = AC 0,5đ
90
ABO ACO
Các loại góc trong đường
tròn
1 0,5
1 0,5
1
2
3
3
Độ dài đường tròn, cung
tròn Diện tích hình tròn,
hình quạt tròn
1
1
1 0,5
1
1
1
1
4
3,5 Hình vuông, tứ giác nội
tiếp
1 0,5
1
1
2
3
3,5
3
4
4
2
3
10
10
O
C
B
A 60
N
M O
C B
A