1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KH HK II ouan trong nhat

6 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA 1 tiết Môn : TOÁN I.TRẮC NGHIỆM : 4đ Câu 1:Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống để có phát biểu đúng.. b Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải

Trang 1

TRƯỜNG THCS HOÀI XUÂN

LỚP:

HỌ VÀ TÊN:

KIỂM TRA 1 tiết Môn : TOÁN I.TRẮC NGHIỆM : (4đ)

Câu 1:Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống để có phát biểu đúng ( )

a) Số hưũ tỉ là số viết được dưới dạng .với , b) Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải c) Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho .

d)Từ dãy tỉ số bằng nhau a c m

b d= = n ta suy ra

− +

= = = ( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Câu 2 : Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô vuông thích hợp trong các khẳng định sau:

a) –2,53 < –2,(53) ; b) x = ⇒ =9 x 3 ; c) 1,5 + −3,5 = −2

d) x:3

2= 8:3 ⇒x = 24

Câu 3: Khoanh tròn vào chữ các đứng trước đáp án đúng nhất trong các câu sau:

a) x =1,5thì x bằng: A 1,5 ; B –1,5 ; C±1,5 ; D Một kết quả khác

b) 15 3 :3 3 bằng: A 125 ; B.15 ; C.5 ; D Một kết quả khác

c) – 81 là: A Một số tự nhiên ; B Một số nguyên ; C Một số vô tỉ d) Số 60,4499 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:

A.60,55 ; B 60,44 ; C 60,45 D 60,46 e) Nếu x =2 thì x 2 bằng:

f) (–0,125) 5 8 5 bằng: A –5 ; B –1 ; C 5 ; D 1

g) 25 9− bằng: A 2 ; B 8 ; C 4 ; D 1

h)

3 8

a b=

a≠0,b≠0 thì suy được tỉ lệ thức:

A.;

8 3

a b=

B 3 8

3 8

a

8 3

a

b =

II TỰ LUẬN: (6đ)

Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

a)1 5 7 5 0,4 16

− +  − + − − 

Câu 2: (1,5đ) Tìm x, biết;

a) 1 :3 0,5 2

Câu 3: (1,5đ) Tìm ba số a, b, c biết chúng tỉ lệ với 5; 8; 7 và tổng của ba số đó bằng 40

Câu 4: (1đ) So sánh 2300 và 3 200

Trang 2

ĐÁP ÁN

I.TRẮC NGHIỆM : (4đ)

Câu 1:Điền nội dung thích hợp vào mỗi chỗ đúng được 0.25đ

a) Số hưũ tỉ là số viết được dưới dạng phân số a

b với a b Z b, ∈ , ≠0

b) Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu của số hạng đó

b) Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x 2 = a

c) d)Từ dãy tỉ số bằng nhau a c m

b d= = n ta suy ra

− +

= = =

− + ( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Câu 2 : Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào mỗi ô vuông thích hợp được 0.25đ

a) –2,53 < –2,(53) S ; b) x = ⇒ =9 x 3 S ; c) 1,5 + −3,5 = −2 S d) x:3

2= 8:3 ⇒x = 4 Đ

Câu 3: Chọ mỗi đáp án đúng nhất được 0.25đ

a) x =1,5thì x bằng: C±1,5 ;

b) 15 3 :3 3 bằng: A 125 ;

c) – 81 là: B Một số nguyên ;

d) Số 60,4499 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là: C 60,45

e) Nếu x =2 thì x 2 bằng: D 16

f) (–0,125) 5 8 5 bằng: B –1 ;

h)

3 8

a b=

a≠0,b≠0 thì suy được tỉ lệ thức: C 3

8

a

b = ;

II TỰ LUẬN: (6đ)

Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

= −  + + +

1 1 0,4 2,4

b)

− +  − + − − 

0,3.( 30) 0,75 0,125

9 0,75 0,125

8,125

Câu 2: (1,5đ) Tìm x, biết

a) 1 :3 0,5 2

10: 1 2

− + = −

− = − −

(0.25đ)

x x

− = − −

− = −

(0,25đ)

Trang 3

10: 9 10 10 100.

2 1,25

x = − (0.25đ)

0,75

0,75

x= ± (0.25đ)

Câu 3: (1,5đ) Tìm ba số a, b, c biết chúng tỉ lệ với 5; 8; 7 và tổng của ba số đó bằng 40

Vì ba số a, b, c biết chúng tỉ lệ với 5; 8; 7 nên 5 8 7

a b c= =

(0.25đ) Theo đề bài ta lại có a + b + c = 40 (0.25đ)

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có 40 2

5 8 7 5 8 7 20

a b c a b c= = = + + = =

Câu 4: (1đ) So sánh 2300 và 3200

2300 = (23)100 = 8100 (0.25đ)

3200 = (32 )100 = 9100 (0.25đ)

Vì 8 < 9 nên 8100 < 9100 (0.25đ)

Chú ý: Mọi cách giải khác mà đúng đều đạt điểm tối đa

Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai

Trang 4

TRƯỜNG THCS HOÀI XUÂN

LỚP:

HỌ VÀ TÊN:

KIỂM TRA LẠI Môn : TOÁN

I.TRẮC NGHIỆM : (4đ)

I/ Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng (2 điểm)

Câu 1: Điểm kiểm tra môn toán của một nhóm học sinh khối 7 được cho bởi bảng sau:

Điểm số trung bình kiểm tra môn toán của nhóm học sinh trên là:

A 6,5 B 7 C 7,5 D Cả A, B, C đều sai

Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

A 3

2x yz C 3 + x2 D 3x2

Câu 3: Tổng đơn thức: 2 3 2

3x y z và 2 3 2

3x y z

− là:

A 4 3 2

3x y z

6x y z

6x y z

Câu 4: Giá trị của biểu thức -3x2y tại x = -1,và y = 2 là:

Câu 5: Bậc của đa thức x6 + y5 – x4y4 -1 là:

Câu: Nghiệm của đa thức P(x) = -3x + 6 là:

Câu 7: Trong tam giác ABC có: A·=300 ; B = 1000 thì

A AC > AB > BC B AC > BC > AB C BC > AC > AB D Cả A,B,C đều sai Câu 8: Nếu tam giác ABC vuông tại A thì:

A AC2 = AB2 + BC2 ; B BC2 = AB2 + AC2 ; C AB2 = CB2 + AC2 ; D Cả A, B, C đều sai II/ Hãy điền vào chỗ trống với những cụm từ thích hợp trong các câu sau (1đ)

Câu 1: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ)

Câu 2: Nếu tại x = a, đa thức P(x) thì ta

nói

Câu 3: Nếu tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác thì tam giác đó là

Câu 4: Điểm nằm trên đường thẳng trungg trực của một đoạn thẳng thì

III/ Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng (1đ)

1) Trọng tâm của tam giác a) là điểm chung của ba đường cao 1 + 2) Trực tâm của tam giác b) là điểm chung của ba đường trung tuyến 2 + 3) Điểm (nằm trong tam giác)

cách đều ba cạnh của tam giác

c) là điểm chung của ba đường trung trực 3 +

4) Điểm cách đều ba đỉnh của

tam giác

d) là điểm chung của ba đường phân giác 4 +

Trang 5

II/ TỰ LUẬN (6đ)

Bài 1 (1đ) Tính giá trị của biểu thức 5x2y + 2xy -3xy2 tại x = -2 ; y = -1

Bài 2 (2đ): Cho hai đa thức P(x) = -5x3 + 2x2 – 4x +1

Q(x) = 2x3 – 4x2 – 5x + 13 a) Tính P(x) + Q(x)

b) Tính 2P(x) – 3Q(x)

Bài 3 (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, phân gác BD Kẻ DE⊥BC (E∈BC) Gọi F là giao điểm của BA và ED Chứng minh rằng:

a) BD là đường trung trực của AE

b) DF = DC

c) AD < DC

BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN

Trang 6

ĐÁP ÁN

I.TRẮC NGHIỆM : (4đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng (Từ câu 1 đến câu 12)( mỗi câu Khoanh tròn đúng kết quả cho 0,25điểûm)

II/ Điền vào chỗ trống: (1đ)

Câu 1: Các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Câu 2: có giá trị bằng 0 x = a ( hay a) là một nghiệm của đa thức P(x) Câu 3: tam giác cân

Câu 4: cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó

III/ Ghép ý: (1đ)

II/ TỰ LUẬN: (6đ)

Bài 1 (1đ) Tính giá trị của biểu thức 5x2y + 2xy -3xy2 tại x -2; y = -1

Thay x = -2 ; y = -1 suy ra:

5.(-2)2 (-1) + 2(-2) (-1) -3 (-2) (-1)2

= 5.4(-1) + 2.(-2).(-1) -3.(-2).1

= -20 + 4 + 6

= -10

Bài 2: a) P(x) + Q(x) = -3x3 – 2x2 – 9x + 4

3 b)Tính 2P(x) = -10x3 + 4x2 – 8x + 2

3Q(x) = 6x3 – 12x2 – 15x + 1 2P(x) – 3Q(x) = ( -10x3 + 4x2 – 8x + 2) – ( 6x3 – 12x2 – 15x + 1)

= -10x3 + 16x2 -8x + 2 – 6x3 + 12x2 +15x -1 = -16 x3 + 16x2 + 7x + 1

Bài 3: Vẽ hình đung (0,5đ)

E

F

D

C B

A

c)Nói được trong DEC có:

GHI CHÚ: + Mọi cách giải khác đúng đều cho đủ số điểm.

+ Điểm toàn bài làm tròn số đến 0,5đ

Ngày đăng: 23/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w