Giả sử hai hạt nhân X và Y cĩ độ hụt khối bằng nhau và số nuclơn của hạt nhân X lớn hơn số nuclơn của hạt nhân Y thì A.. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết củ
Trang 1PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
Câu 1 Giả sử hai hạt nhân X và Y cĩ độ hụt khối bằng nhau và số nuclơn của hạt nhân X lớn hơn số nuclơn của hạt nhân Y thì
A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y
B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau
Câu 2.Cho ba hạt nhân X, Y và Z cĩ số nuclơn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là WX, WY, WZ với WZ < WX < WY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A Y, X, Z B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, X, Y
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng.Prơtơn bắn vào nhân bia đứng yên Liti (37Li) Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra Hạt X là:
A Đơtêri B Prơtơn C Nơtron D Hạt α
Câu 4 Cho phản ứng hạt nhân D + Li → n + X Động năng của các hạt D, Li, n và X lần lượt là: 4 MeV; 0; 12 MeV và 6 MeV
A Phản ứng thu năng lượng 14 MeV B Phản ứng thu năng lượng 13 MeV
C Phản ứng toả năng lượng 14 MeV D Phản ứng toả năng lượng 13 MeV
Câu 5 Hạt nhân đơteri 2D
1 cĩ khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prơton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2D
1 là
A 1,86MeV B 2,23MeV C 1,12MeV D 2,02MeV
0
94 38
140 54
1 0
235
92U + n → Xe + Sr + k n Số nơtron được tạo ra trong phản ứng này là
Câu 7 Urani 238 sau một loạt phóng xạ α và β−biến thành chì Phương trình phản ứng là:
92U → 82Pb+ x H 2 e+ y e−1 − y có giá trị
Câu 8 Cho phản ứng hạt nhân 13H +21H →24He +01n + 17,6 MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng
Câu 9.Dùng hạt prơtơn cĩ động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (37Li) đứng yên Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau cĩ cùng động năng và khơng kèm theo tia γ Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra là
Câu 10.So với hạt nhân 1429Si, hạt nhân 2040Ca cĩ nhiều hơn
A 11 nơtrơn và 6 prơtơn B 5 nơtrơn và 6 prơtơn C 6 nơtrơn và 5 prơtơn D 5 nơtrơn và 12 prơtơn.
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về hạt nhân nguyên tử
A Hạt nhân cĩ nguyên tử số Z thì chứa Z prơtơn B Số nuclơn bằng số khối A của hạt nhân
C Số nơtron N bằng hiệu số khối A và số prơtơn Z D Hạt nhân trung hịa về điện
Câu 12 Cho biết khối lượng các hạt α ,prơtơn, nơtrơn lần lượt là: Cho mα = 4,0015u; mp = 1,0073u;
mn = 1,0087u ; 1u.c2 = 931MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử heli là:
Câu 13 Hạt nhân Triti ( 31T ) cĩ
A 3 nuclơn, trong đĩ cĩ 1 prơtơn B 3 nơtrơn (nơtron) và 1 prơtơn
C 3 nuclơn, trong đĩ cĩ 1 nơtrơn (nơtron) D 3 prơtơn và 1 nơtrơn (nơtron)
Câu 14 Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo tồn
A số nuclơn B số nơtrơn (nơtron) C khối lượng D số prơtơn
Câu 15.Hạt nhân càng bền vững khi cĩ
A số nuclơn càng nhỏ B số nuclơn càng lớn
C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn
Câu 16 Hạt nhân 21084Po đứng yên phĩng xạ α và sinh ra hạt nhân con X Biết rằng mỗi phản ứng giải phĩng một năng lượng 2,6MeV Lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Động năng của hạt α là
Câu 17. Cho phản ứng hạt nhân sau :1 9 4
1H +4Be →2He+ X , Cấu tạo của hạt nhân X gồm :
A 3 proton và 6 nơtron B 6 proton và 3 nơtron C 3 proton và 3 nơtron D 3 proton và 9 nơtron
Câu 18 Tính số nguyên tử trong 1g khí 168O, cho số Avơgađro NA = 6,022.1023/ mol
A.376.1020 nguyên tử B.736.1030 nguyên tử C 637.1020 nguyên tử D 367.1030 nguyên tử
Trang 2Câu 19 Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A tính cho một nuclơn B tính riêng cho hạt nhân ấy
C của một cặp prơtơn-prơtơn D của một cặp prơtơn-nơtrơn (nơtron)
Câu 20 Biết số Avơgađrơ là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani U92238 là 238 g/mol Số nơtrơn (nơtron) trong 119 gam urani U
238 là
A 8,8.1025 B 1,2.1025 C 4,4.1025 D 2,2.1025
Câu 21 Biết số Avơgađrơ NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nĩ Số prơtơn (prơton) cĩ trong 0,27 gam Al13 là
A 6,826.1022 B 8,826.1022 C 9,826.1022 D 7,826.1022
Câu 22 Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B cĩ khối lượng mB và hạt α cĩ khối lượng mα Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt α ngay sau phân rã bằng
A
B
m
m
2 B
m
mα
÷
C
B
m
2 B
m m
α
÷
Câu 23 Cho phản ứng hạt nhân: 2311Na +11H →42He +2010Ne Lấy khối lượng các hạt nhân 2311Na ; 2010Ne; 42He; 11H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Trong phản ứng này, năng lượng
A thu vào là 3,4524 MeV B thu vào là 2,4219 MeV C tỏa ra là 2,4219 MeV D tỏa ra là 3,4524 MeV
Câu 24.Biết khối lượng của prơtơn; nơtron; hạt nhân 168 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 O xấp xỉ bằng
A 14,25 MeV B 18,76 MeV C 128,17 MeV D 190,81 MeV
Câu 25.Hạt nhân hêli ( ) cĩ năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti ( ) cĩ năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri ( cĩ năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này
Câu 26 Cho phản ứng hạt nhân: A→B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên Kết luận nào sau đây về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng là đúng :
A cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng B cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng
C cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng D cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng
Câu 27 Cho phản ứng hạt nhân sau: 4He
2 + 14N
7 → X+ 1H
1 Hạt nhân X là hạt nào sau đây:
A 17O
Câu 28 Bản chất lực tương tác giữa các nuclơn trong hạt nhân là ?
A lực tĩnh điện B Lực hấp dẫn C Lực điện từ D Lực tương tác mạnh
Câu 29 Chọn câu sai
A Một phản ứng trong đĩ các hạt sinh ra cĩ tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu nghĩa là bền vững hơn
B Một phản ứng trong đĩ các hạt sinh ra cĩ tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng
C Một phản ứng trong đĩ các hạt sinh ra cĩ tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng thu năng lượng
D Một phản ứng trong đĩ các hạt sinh ra cĩ tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng
Câu 30 Cho phản ứng hạt nhân 01n +Z AX →146C +11p Số Z và A của hạt nhân X lần lượt là :
Câu 31 Cho biết khối lượng các hạt α ,prơtơn, nơtrơn lần lượt là: Cho mα = 4,0015u; mp = 1,0073u;
mn = 1,0087u ; 1u.c2 = 931MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử heli là:
A.7,1 MeV B 28,4 MeV C 0,0305 MeV D.14,2 MeV
Câu 32 Hạt nhân 21084 Polà chất phóng xạ α Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có
A 84 proton và 126 nơtron B 80 proton và 122 nơtron C 82 proton và 124 nơtron D 86 proton và 128 nơtron
Câu 33. Đồng vị 234
92U sau một chuỗi phóng xạ α và β− biến đổi thành 206
82Pb Số phóng xạ α và β− trong chuỗi là
A 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ β− B 5 phóng xaα ï, 5 phóng xạ β−
C 10 phóng xạ α , 8 phóng xạ β− D 7 phóng xạα , 4 phóng xạ β−
Câu 34. Cho phản ứng hạt nhân α +1327Al → + X n Hạt nhân X là
A 1020Ne B 1224Mg C 1530P D 1123Na
Câu 35 Hạt nhân 210Po
84 đang đứng yên thì phĩng xạ α, ngay sau phĩng xạ đĩ, động năng của hạt α
A lớn hơn động năng của hạt nhân con
B chỉ cĩ thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con
C bằng động năng của hạt nhân con D nhỏ hơn động năng của hạt nhân con