1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT Dia 6 so1

7 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kinh độ của điểm đú B.. Mức độ thể hiện cỏc đối tượng địa lý trờn bản đồa. Mức độ chi tiết của nội dung bản đồ.. Mức độ thu nhỏ cỏc khoảng cỏch được vẽ trờn bản đồ so với thực tế.. Mức đ

Trang 1

Trờng THCS Minh Đức

Năm học 2010 - 2011

Ngày 1 tháng 10 năm 2010

A MA TRậN:

điểm

0,75đ

4

1,75đ 1

1

9

9,25đ

B Đáp án - Biểu điểm:

I Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1: Mỗi câu chọn đúng đợc 0,25đ.

Câu 2: Mỗi ý nối đúng đợc 0,25đ

II Tự luận:

Bài 1: Mỗi điểm xác định đúng đợc 0,5đ

Bài 2: Mỗi ô điền đúng đợc 0,5đ

Bài 3:

Tỉ lệ lớn: 0,25đ

Tỉ lệ Trung bình: 0,25đ

Tỉ lệ nhỏ: 0,25đ

Tỉ lệ 1: 7.000.000 là tỉ lệ nhỏ 0,25đ

Tính đúng khoảng cách từ A đến B: 420km: 2đ

C Đề bài:

I Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1 (2đ): Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau đây:

1 Trong hệ mặt trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần mặt trời:

A Vị trí thứ 3 B Vị trí thứ 5 C Vị trí thứ 7 D Vị trí thứ 9

2 Trái đất có hình gì:

a Hình tròn b Hình cầu c Hình vuông d Hình elíp

3 Đờng xích đạo có chiều dài:

Đông Bắc

Đông Nam

Tây Bắc

Tây Nam

Bắc

Nam

Đụng Tõy

Trang 2

4 Đường kinh tuyến gốc đi qua thủ đụ của nước:

A Anh B Phỏp C Mỹ D Việt Nam

5 Toạ độ địa lớ của một điểm là:

A Kinh độ của điểm đú B Vĩ độ của điểm đú

C Kinh độ và vĩ độ của điểm đú D Khụng cú cõu trả lời đỳng

a Chớ tuyến bắc b Chớ tuyến Nam c Xớch đạo d Kinh tuyến gốc

7 Tỉ lệ bản đồ cho chỳng ta biết điều gỡ ?

a Mức độ thể hiện cỏc đối tượng địa lý trờn bản đồ

b Mức độ chi tiết của nội dung bản đồ

c Mức độ thu nhỏ cỏc khoảng cỏch được vẽ trờn bản đồ so với thực tế

8 Những kớ hiệu bản đồ sau:    thuộc loại kớ hiệu nào dưới đõy:

a Kớ hiệu điểm b Kớ hiệu đườnng c Kớ hiệu diện tớch

Câu 2 (1đ): Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc một khẳng định đúng:

1 Kí hiệu bản đồ 1 - ……. a địa hình càng dốc

2 Đờng đẳng cao 2 - ……. b địa hình càng thoải

3 Đờng đồng mức càng dầy 3 - ……. c đợc giải thích ở bảng chú giải

4 Đờng đồng mức càng tha 4 - ……. d là đờng nối các điểm có cùng độcao so với mực nớc biển với nhau.

e địa hình bằng phẳng

II Tự luận: (7đ)

Bài 1 (2đ): Dựa vào hỡnh bờn, hóy ghi tọa độ địa lý

của 4 điểm A, B, C, D ? (2điểm)

Bài 2 (2đ): Hóy điền cỏc phương hướng cũn thiếu vào sơ đồ ở dưới đõy? (2 điểm)

Bắc

Nam

Đụng Tõy

2O o

T 1O o T O o

1O o Đ 2O o Đ 3O o Đ

O o

Xớch đạo

1O o B

2O o N 1O o N

2O o B

ì

D

4O o B 3O o B

4O o Đ

C

ì

Trang 3

Bài 3 (3đ): Em hãy kể tên các loại tỉ lệ bản đồ? Một bản đồ có tỉ lệ 1:7.000.000, tỉ lệ

này thuộc loại tỉ lệ nào? Trên bản đồ này, bạn Nam đo đợc khoảng cách giữa hai

Trang 4

Trờng THCS Minh Đức

Họ và tên:

Lớp: 6

Thứ … ngày … tháng 10 năm 2010 Kiểm tra: Địa lí Thời gian: 45’ - Đề chẵn Điểm Lời phê của thầy cô

I Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1 (2đ): Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau đây:

1 Trong hệ mặt trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần mặt trời:

A Vị trí thứ 3 B Vị trí thứ 5 C Vị trí thứ 7 D Vị trí thứ 9

2 Trái đất có hình gì:

a Hình tròn b Hình cầu c Hình vuông d Hình elíp

3 Đờng xích đạo có chiều dài:

a 40.073 Km b 40.075 Km c 40.076 Km d 40.078 Km

4 Đường kinh tuyến gốc đi qua thủ đụ của nước:

A Anh B Phỏp C Mỹ D Việt Nam

5 Toạ độ địa lớ của một điểm là:

A Kinh độ của điểm đú B Vĩ độ của điểm đú

C Kinh độ và vĩ độ của điểm đú D Khụng cú cõu trả lời đỳng

a Chớ tuyến bắc b Chớ tuyến Nam c Xớch đạo d Kinh tuyến gốc

7 Tỉ lệ bản đồ cho chỳng ta biết điều gỡ ?

a Mức độ thể hiện cỏc đối tượng địa lý trờn bản đồ

b Mức độ chi tiết của nội dung bản đồ

c Mức độ thu nhỏ cỏc khoảng cỏch được vẽ trờn bản đồ so với thực tế

8 Những kớ hiệu bản đồ sau:    thuộc loại kớ hiệu nào dưới đõy:

a Kớ hiệu điểm b Kớ hiệu đườnng c Kớ hiệu diện tớch

Câu 2 (1đ): Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc một khẳng định đúng:

1 Kí hiệu bản đồ 1 - ……. a địa hình càng dốc

2 Đờng đẳng cao 2 - ……. b địa hình càng thoải

3 Đờng đồng mức càng dầy 3 - ……. c đợc giải thích ở bảng chú giải

4 Đờng đồng mức càng tha 4 - ……. d là đờng nối các điểm có cùng độcao so với mực nớc biển với nhau.

e địa hình bằng phẳng

II Tự luận: (7đ)

Bài 1 (2đ): Dựa vào hỡnh bờn, hóy ghi tọa độ địa lý

2O o

T 1O o T O o

1O o Đ 2O o Đ 3O o Đ

O o

Xớch đạo

1O o B

2O o N 1O o N

2O o B

ì

D

4O o B 3O o B

4O o Đ

C

ì

Trang 5

của 4 điểm A, B, C, D ? (2điểm)

Bài 2 (2đ): Hóy điền cỏc phương hướng cũn thiếu vào sơ đồ ở dưới đõy? (2 điểm)

Bài 3 (3đ): Em hãy kể tên các loại tỉ lệ bản đồ? Một bản đồ có tỉ lệ 1:7.000.000, tỉ lệ

này thuộc loại tỉ lệ nào? Trên bản đồ này, bạn Nam đo đợc khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 6cm Hỏi trên thực tế hai thành phố này cách nhau bao nhiêu km?

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Bắc

Nam

Đụng Tõy

Trang 6

Trờng THCS Minh Đức

Họ và tên:

Lớp: 6

Thứ … ngày … tháng 10 năm 2010 Kiểm tra: Địa lí Thời gian: 45’ - Đề lẻ Điểm Lời phê của thầy cô

I Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1 (2đ): Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng sau đây:

1 Đờng xích đạo có chiều dài:

a 40.076 Km b 40.073 Km c 40.078 Km d 40.075 Km

a Chớ tuyến Nam b Kinh tuyến gốc c Chớ tuyến bắc d Xớch đạo

3 Trong hệ mặt trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần mặt trời:

A Vị trí thứ 9 B Vị trí thứ 7 C Vị trí thứ 5 D Vị trí thứ 3

4 Những kớ hiệu bản đồ sau:    thuộc loại kớ hiệu nào dưới đõy:

a Kớ hiệu đường b Kớ hiệu diện tớch c Kớ hiệu điểm

5 Trái đất có hình gì:

a Hình cầu b Hình elíp c Hình tròn d Hình vuông

6 Tỉ lệ bản đồ cho chỳng ta biết điều gỡ ?

a Mức độ thu nhỏ cỏc khoảng cỏch được vẽ trờn bản đồ so với thực tế

b Mức độ thể hiện cỏc đối tượng địa lý trờn bản đồ

c Mức độ chi tiết của nội dung bản đồ

7 Toạ độ địa lớ của một điểm là:

A Vĩ độ của điểm đú B Kinh độ và vĩ độ của điểm đú

C Kinh độ của điểm đú D Khụng cú cõu trả lời đỳng

8 Đường kinh tuyến gốc đi qua thủ đụ của nước:

A Mỹ B Anh C Việt Nam D Phỏp

Câu 2 (1đ): Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc một khẳng định đúng:

1 Đờng đồng mức càng dầy 1 - ……. a địa hình càng dốc

2 Đờng đồng mức càng tha 2 - ……. b địa hình càng thoải

3 Đờng đẳng cao 3 - ……. c đợc giải thích ở bảng chú giải

4 Kí hiệu bản đồ 4 - ……. d là đờng nối các điểm có cùng độcao so với mực nớc biển với nhau.

e địa hình bằng phẳng

II Tự luận: (7đ)

Bài 1 (2đ): Dựa vào hỡnh bờn, hóy ghi tọa độ địa lý

của 4 điểm A, B, C, D ? (2điểm)

1O o

T 5 o T O o

5 o Đ 1O o Đ 15 o Đ

O o

Xớch đạo

5 o B

1O o N

5 o N

1O o B

ì

D

2O o B

15 o B

2O o Đ

C

ì

Trang 7

Bài 2 (2đ): Hóy điền cỏc phương hướng cũn thiếu vào sơ đồ ở dưới đõy? (2 điểm)

Bài 3 (3đ): Em hãy kể tên các loại tỉ lệ bản đồ? Một bản đồ có tỉ lệ 1:7.000.000, tỉ lệ

này thuộc loại tỉ lệ nào? Trên bản đồ này, bạn Nam đo đợc khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 6cm Hỏi trên thực tế hai thành phố này cách nhau bao nhiêu km?

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Bắc

Nam

Đụng Tõy

Ngày đăng: 23/05/2015, 00:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w