1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT DIA 6,7,8,9

12 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vùng xích đạo 2/ Các nhân tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí: a.. Khối khí hình thành trên các vùng vĩ độ thấp và có nhiệt độ tương đối cao là khối khí.... Khối khí đại

Trang 1

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 6/ Môn: Địa

Đề

A Phần trắc nghiệm: 3,0đ

I Hãy khoanh tròn và chữ cái đầu ở trước ý em cho là đúng nhất: (1,0đ)

1/ Thành phần của không khí gồm:

a Khí Nitơ, Khí ôxi, hơi nước và các khí khác b Khí Nitơ và khí ôxi,

c.Khí ô xi và khí cac bô nic d Ôxi, các bô nic và hơi nước

2/ Than, dầu mỏ và khí đốt thuộc nhóm:

a Khoáng sản kim loại b Khoáng sản phi kim loại

c Khoáng sản năng lượng d Cả a, b, c đều đúng

II Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ở ý em cho là sai:

1/ Các đai áp cao nằm ở khoảng:

a Vĩ tuyến 300 Bắc b Vĩ tuyến 300 Nam

c Hai vùng cực Bắc và cực Nam d Vùng xích đạo

2/ Các nhân tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí: a Độ cao b Lượng mưa c Vị trí gần hay xa biển d Vĩ độ III Điền Đ vào cuối câu đúng, S vào cuối câu sai trong các câu sau: (0,5đ) 1 Đi từ Xích Đạo đến hai cực của Trái Đất lượng mưa sẽ tăng dần 2 Không khí càng nóng thì lượng hơi nước chứa trong không khí càng nhiều IV Điền vào chỗ chấm ( ) những nội dung thích hợp: (0,5 điểm) 1 Khối khí hình thành trên các vùng vĩ độ thấp và có nhiệt độ tương đối cao là khối khí

2 Khối khí đại dương hình thành trên các biển và đại dương và có độ ẩm

V Ghép ý ở cột A với ý của cột B cho đúng với các nguyên nhân hình thành các hiện tượng Địa lí sau: (1.0 điểm) A (Các hiện tượng ) B (Nguyên nhân hình thành) 1 Nhiệt độ không khí 2 Gió 3 Khí áp 4 Mây, mưa a Không khí trên cao bị hóa lạnh, hơi nước ngưng tụ dần b Sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất c Sự chênh lệch khí áp giữa các khu vực trên Trái Đất d Mặt đất hấp thụ nhiệt mặt trời rồi bức xạ vào không khí Ghép ý đúng: 1 ; 2 ; 3 ; 4

B Phần tự luận: (7,0 điểm) 1 Trình bày sự thay đổi nhiệt độ không khí theo độ cao.(1,0 điểm) Áp dụng: Hãy tính nhiệt độ không khí ở các độ cao sau: 500 met, 3000 met khi biết nhiệt độ không khí ở 0 met là: 25oc? (1,0đ) 2 Kể tên các đới khí hậu chính trên Trái đất Nơi em đang sống thuộc đới khí hậu nào? Nêu vị trí đặc điểm của đới khí hậu mà em đang sống (2,0đ) 3 Dựa vào hình vẽ dưới đây hãy cho biết phạm vi hoạt động và hướng của Tín Phong và gió Tây ôn đới? Bài làm

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM (Địa 6)

A.Trắc nghiệm :( 3,0 đ)

I Mỗi câu đúng ghi 0,25đ :

1 a 2 c

II Mỗi câu đúng ghi 0,25đ :

3 d 4.b

III: Điền đúng mỗi câu ghi 0,25đ:

1: S 2: Đ

IV: Điền đúng mỗi vị trí 0,25đ

1 : nóng 2 : độ ẩm lớn

V: Ghép đúng nguyên nhân hình thành của mỗi hiện tượng ghi 0,25đ

1.d 2.c 3.b 4.a

B Tự luận: ( 7,0đ)

Câu 1

- Trình bày đúng sự thay đổi nhiệt độ không khí theo độ cao ghi 1,0đ

- Áp dụng tính đúng mỗi địa điểm ghi 0,5đ

Câu 2 :

- Kể tên được 3 đới khí hậu chính ghí 0,75đ

- Nêu được tên đới nóng ghi 0,25đ

- Nêu đúng vị trí đới nóng ghi 0,25đ

- Nêu đúng đặc điểm khí hậu đới nóng ghi 0,75đ

Câu 3 :

- Nêu đúng phạm vi hoạt động của mỗi loại gió ghi 0,5đ

- Xác định đúng hướng gió ở cả hai bán cầu của mỗi loại gió ghi 1,0đ

Trang 3

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 7/ Môn: Địa 7

Đề

A Phần trắc nghiệm: 3,0đ

I Hãy khoanh tròn và chữ cái đầu ở trước ý em cho là đúng nhất:(1,0đ)

1 Dãy núi lớn nhất ở Nam Phi là:

a Đrêkenxbec b At lat c Đông Phi d Coocđie

2 Nước có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Phi là:

a Namibia b Angôla c Cộng hòa Nam Phi d Dămbia

3 Kinh tế chủ yếu dựa vào trồng trọt,chăn nuôi cổ truyền, khai thác lâm sản, khoáng sản, trồng cây công nghiệp để xuất khẩu là đặc điểm kinh tế chính của khu vực:

a Bắc Phi b Trung Phi c Đông Phi d Nam Phi

4 Nước nào dưới đây không thuộc khu vực Bắc Phi:

a Angiêri b Li Bi c Ai Cập d Mô dăm Bich

II Điền vào chỗ những nội dung thích hợp: (1,25đ)

1 Các ngành công nghiệp chủ yếu ở Trung và Nam Mĩ là: ,

sơ chế nông sản và

2 Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở , lãnh thổ trải dài từ đến vùng

III Ghép các ý ở cột A với cột B cho đúng với các ngành công nghiệp chính của mỗi nước ở Bắc Mĩ: (0,75đ) A (Các nước) B ( Các ngành công nghiệp quan trọng) 1 Hoa Kì 2 Ca na đa 3 Mê hi cô a Khai thác khoáng sản để xuất khẩu b Khai thác dầu khí, chế biến thực phẩm c Điện tử, sản xuất ô tô, hàng không vũ trụ d Khai thác khoáng sản, luyện kim, lọc dầu Ghép ý đúng: 1 ; 2 ; 3

B Tự luận: 7,0đ 1) Nêu đặc điểm địa hình Bắc Mĩ (2,0đ) 2) Tại sao phải bảo vệ rừng Amadôn? (2,0đ) 3) Các luồng nhập cư có vai trò quan trọng như thế nào đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mĩ? Dẫn chứng? (3,0đ) Bài làm:

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM (Địa 7)

A.Trắc nghiệm :( 3,0 đ)

I Mỗi câu đúng ghi 0,25đ :

1 a 2 c 3 b 4.d

II: Điền đúng mỗi vị trí ghi 0,25đ:

1: a) Khai thác khoáng sản b) Chế biến thực phẩm để xuất khẩu

2: a) Nửa cầu Tây b) Vùng cực Bắc c Cận cực Nam

III: Ghép đúng ngành CN mỗi nước ghi 0,25đ, ghép thừa trừ 0,25đ

1.b 2.c 3.a

B Tự luận: ( 7,0đ)

Câu 1 Đặc điểm địa hình Bắc Mĩ:

- Cấu trúc địa hình đơn giản, chia làm 3 khu vực theo chiều kinh tuyến (0,5đ)

- Phía Tây: Miền núi trẻ Coocđie đồ sộ, hiểm trở (0,5đ)

- Ở giữa: đồng bằng trung tâm rộng lớn hình lòng máng, nhiều hồ lớn, sông dài(0,5đ)

- Phía Đông: miền núi già Apalat và cao nguyên(0,5đ)

Câu 2 Tại sao phải bảo vệ rừng Amadôn?

- Nêu được:

+ Vai trò quan trọng của rừng Amadôn về kinh tế, sinh thái (1,0đ)

+ Hậu quả khai thác không hợp lí rừng Amadôn đến khu vực và toàn cầu (1,0đ) Câu 3

- Vai trò của các luồng nhập cư ở châu Mĩ: Tạo nên sự đa dạng về thành phần chủng tộc ở châu lục này(1,0đ)

- Dẫn chứng:

+ Chủ nhân của châu Mĩ là người Anh điêng và Exkimô thuộc chủng tộc Môngôlôit từ châu Á di cư sang( 0,5đ)

+ Từ thế kỉ XVI người gốc Âu thuộc chủng tộc Ơrôpêôit nhập cư vào châu Mĩ (0,5đ) Người gốc Âu đã cưỡng bức người da đen thuộc chủng tộc Nêgrôit từ châu Phi sang Châu Mĩ làm nô lệ(0,5đ)

+ Trong quá trình chung sống các chủng tộc đã hòa huyết và tạo thành thế hệ người lai rất đa dạng(0,5đ)

Trang 5

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (SỐ 3)

Lớp: 8/ Môn: Địa 8

Đề B.

A Phần trắc nghiệm: 3,5đ

I Hãy khoanh tròn và chữ cái đầu ở trước ý em cho là đúng nhất:

1 Vùng tập trung nhiều khoáng sản nhất nước ta là:

2 Điểm cực Bắc phần đất liền lãnh thổ nước ta thuộc tỉnh:

3 Loại Khoáng sản hình thành vào giai đoạn Tân kiến tạo ở nước ta là:

a Than đá, vôi, đá quý; b Đồng, chì, kẽm, vàng;

c Apatit, sắt, Crôm, Mangan d Dầu-Khí-Than nâu, than bùn, Bôxit

4 Những tỉnh thành nào sau đây không giáp biển:

a Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Ninh

b Hà Nội, Lâm Đồng, Bình Dương

c Tiền Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu

d TP HCM, Đà Nẵng, Thái Bình

II Nối ý ở cột A với cột B cho đúng với lịch sử phát triển lãnh thổ Việt Nam qua các giai đoạn kiến tạo địa chất

I Tiền Cambri

II Cổ kiến tạo

III Tân kiến tạo

1 Phần lớn lãnh thổ thành đất liền với nhiều bề mặt san bằng cổ

2 Xuất hiện các Cao nguyên bazan, các đồng bằng phù sa trẻ và

mở rộng biển Đông

3 Hình thành các mảng nền cổ: Việt Bắc - Hoàng Liên Sơn, Kon Tum, Puhoạt

4 Núi non sông ngòi trẻ lại, thiên nhiên phong phú đa dạng Ghép ý đúng: I ; II ; III

III Điền Đ vào ô vuông trước ý đúng, S vào ô vuông trước ý sai trong các ý sau:

5 Nền kinh tế các nước ĐNA phát triển khá nhanh và vững chắc

6 Cơ cấu kinh tế các nước ĐNA đang thay đổi theo hướng Công nghiệp hóa

IV Điền vào chỗ những nội dung thích hợp:

ASEAN ra đời vào năm Việt nam gia nhập vào tổ chức này năm

Vào ASEAN, Việt Nam vừa có để phát triển đất nước, vừa gặp

những lớn cần phải nổ lực vượt qua

B Tự luận: 6,5đ

1) So sánh sự giống nhau và khác nhau của đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long

ở nước ta?

2) Nêu nguyên nhân và hướng khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường biển Việt Nam hiện nay?

3) Dựa vào hình vẽ bên em hãy: (3,5đ)

a Điền vào vĩ độ của điểm cực Bắc, điểm cực Nam và kinh độ của điểm cực Đông, điểm cực tây phần đất liền lãnh thổ nước ta

b Điền vào đúng vị trí tên các nước và biển đông giáp với nước ta

c.Hoàn thành bảng chú giải và nêu sự phân bố các vùng mỏ chính ở nước ta?

Bài làm:

Trang 6

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA 8 (SỐ 3)

NỘI DUNG Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Điểm

Các nước ĐNA

C7a

C7 (0,5đ)

1,5đ

Vị trí địa lý

Việt Nam

C1 (0,25đ)

C2 (0,25đ)

C3a,b (2đ)

Hành chính

Việt Nam

C3 (0,25đ) C4 (0,25đ)

0,5

Lịch sử phát

triển lãnh thổ

Việt Nam

C8 (1đ)

1,0

Khoáng sản

Việt Nam

C3 (0,5đ)

C3 (1đ)

1,5

Địa hình Việt

Môi trường

Trang 8

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 6/ Môn: Địa

Đề A.

A Phần trắc nghiệm: 3,0đ

I Hãy khoanh tròn và chữ cái đầu ở trước ý em cho là đúng nhất: (1,0đ)

1/ Thành phần của không khí gồm:

a Khí Nitơ, Khí ôxi, hơi nước và các khí khác b Khí Nitơ và khí ôxi,

c.Khí ô xi và khí cac bô nic d Ôxi, các bô nic và hơi nước

2/ Than, dầu mỏ và khí đốt thuộc nhóm:

a Khoáng sản kim loại b Khoáng sản phi kim loại

c Khoáng sản năng lượng d Cả a, b, c đều đúng

II Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ở ý em cho là sai:

1/ Các đai áp cao nằm ở khoảng:

a Vĩ tuyến 300 Bắc b Vĩ tuyến 300 Nam

c Hai vùng cực Bắc và cực Nam d Vùng xích đạo

2/ Các nhân tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí:

a Độ cao b Lượng mưa c Vị trí gần hay xa biển d Vĩ độ

III Điền Đ vào cuối câu đúng, S vào cuối câu sai trong các câu sau: (0,5đ)

1 Đi từ Xích Đạo đến hai cực của Trái Đất lượng mưa sẽ tăng dần

2 Không khí càng nóng thì lượng hơi nước chứa trong không khí càng nhiều

IV Điền vào chỗ chấm ( ) những nội dung thích hợp: (0,5 điểm)

1 Khối khí hình thành trên các vùng vĩ độ thấp và có nhiệt độ tương đối cao là khối khí

2 Khối khí đại dương hình thành trên các biển và đại dương và có độ ẩm

V Ghép ý ở cột A với ý của cột B cho đúng với các nguyên nhân hình thành các hiện tượng Địa lí sau: (1.0 điểm)

A (Các hiện tượng ) B (Nguyên nhân hình thành)

1 Nhiệt độ không khí

2 Gió

3 Khí áp

4 Mây, mưa

a Không khí trên cao bị hóa lạnh, hơi nước ngưng tụ dần

b Sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất

c Sự chênh lệch khí áp giữa các khu vực trên Trái Đất

d Mặt đất hấp thụ nhiệt mặt trời rồi bức xạ vào không khí

Ghép ý đúng: 1 ; 2 ; 3 ; 4

B Phần tự luận: (7,0 điểm)

1 Trình bày sự thay đổi nhiệt độ không khí theo độ cao.(1,0 điểm)

Áp dụng: Hãy tính nhiệt độ không khí ở các độ cao sau: 500 met, 3000 met khi biết nhiệt độ không khí ở 0 met là: 25oc? (1,0đ)

2 Kể tên các đới khí hậu chính trên Trái đất Nơi em đang sống thuộc đới khí hậu nào? Nêu vị trí đặc điểm của đới khí hậu mà em đang sống (2,0đ)

3 Dựa vào hình vẽ dưới đây hãy cho biết phạm vi hoạt động và hướng của Tín Phong

và gió Tây ôn đới?

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤM.

A.Trắc nghiệm :( 3,0 đ)

I Mỗi câu đúng ghi 0,25đ :

1 a 2 c

II Mỗi câu đúng ghi 0,25đ :

3 d 4.b

III: Điền đúng mỗi câu ghi 0,25đ:

1: S 2: Đ

IV: Điền đúng mỗi vị trí 0,25đ

1 : nóng 2 : độ ẩm lớn

V: Ghép đúng nguyên nhân hình thành của mỗi hiện tượng ghi 0,25đ

1.d 2.c 3.b 4.a

B Tự luận: ( 7,0đ)

Câu 1

- Trình bày đúng sự thay đổi nhiệt độ không khí theo độ cao ghi 1,0đ

- Áp dụng tính đúng mỗi địa điểm ghi 0,5đ

Câu 2 :

- Kể tên được 3 đới khí hậu chính ghí 0,75đ

- Nêu được tên đới nóng ghi 0,25đ

- Nêu đúng vị trí đới nóng ghi 0,25đ

- Nêu đúng đặc điểm khí hậu đới nóng ghi 0,75đ

Câu 3 :

- Nêu đúng phạm vi hoạt động của mỗi loại gió ghi 0,5đ

- Xác định đúng hướng gió ở cả hai bán cầu của mỗi loại gió ghi 1,0đ

Trang 11

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 9/ Môn: Địa

Đề B.

A Phần trắc nghiệm: 3,0đ

* Hãy khoanh tròn và chữ cái đầu ở trước ý em cho là đúng nhất:

1/ Nông sản xuất khẩu chính của ĐBSCL là:

2/ Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư - XH của Đông Nam Bộ.

a Người dân năng động, sáng tạo, lành nghề.

b Laao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c Tuổi thọ trung bình thấp, dân thành thị ít.

d Lao động có trình độ KH-KT khá đông.

3/ Điền Đ vào ô vuông trước ý đúng, S vào ô vuông trước ý sai trong các ý dưới đây để làm rõ đặc điểm dân cư của ĐBSCL.

Người dân nhạy bén và thích ứng linh hoạt với sản xuất hàng hóa.

Tỉ lệ người lớn biết chữ và tỉ lệ dân thành thị cao hơn mức trung bình cả nước

4/ Gạch chân những địa danh du lịch của Đông Nam Bộ.

Động Phong Nha, Vịnh Hạ Long, Hồ Ba Bể, Dinh Độc Lập, Côn Đảo, Cúc Phương, Địa Đạo Vĩnh Linh, Địa Đạo Củ Chi, Cát Tiên, Cát Bà, Tràm Chim.

5/ Dựa vào hình vẽ dưới đây em hãy chọn biểu đồ nào thể hiện cơ cấu kinh tế của cả nước, Đông nam Bộ, TP HCM.

Chọn: a .; b .; c .

6/ Chọn ý ở cột A, cột B rồi điền vào cột C cho đúng đặc điểm của các ngành Công nghiệp trọng điểm ở Đông Nam Bộ.

I Sử dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ

II Đòi hỏi kỷ thuật cao

III Cần nhiều lao động

1 Chế biến lương thực - thực phẩm

2 Khai thác nhiên liệu điện

3 Cơ khí - điện tử

4 Dệt may

I II III

B Tự luận: (7đ)

1 Nêu sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ? Trong phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ gặp phải những thuận lợi và khó khăn gì? (4đ)

2 Dựa vào bảng số liệu dưới đây: Hãy vẽ biểu đồ thể hiện diên tích và sản lượng lúa của đồng bằng Sông Cửu Long so với cả nước Nêu nhận xét (3đ)

Bảng diện tích và sản lượng lúa ở đồng bằng Sông Cửu Long (nghìn tấn)

Vùng

Ngày đăng: 26/06/2015, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w