1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THU TOT NGHIEP

37 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 293,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến.. Nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tơng ứng trên cơ thể sinh vật để hình thành loài bằng con đờng

Trang 1

1 Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hoà tính có hại của đột biến là

A giao phối B đột biến C các cơ chế cách li D chọn lọc tự nhiên

2 Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A 0,04 AA : 0,64 Aa : 0,32 aa B 0,64 AA : 0,04Aa : 0,32 aa

C 0,32 AA : 0,64 Aa : 0,04 aa D 0,64 AA : 0,32Aa : 0,04 aa

3 Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa, tự thụ phấn liên tiếp qua 4 thế hệ Tính theo lí

thuyết tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ 4 là:

A 0,4375 AA: 0,125 Aa: 0,4375aa B 0,2 AA: 0,4 Aa: 0,4aa

C 0,25 AA: 0,5 Aa: 0,25aa D 0,375 AA: 0,25 Aa: 0,375aa

4 Nhân tố tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hoá là

A quá trình đột biến B quá trình giao phối

C quá trình chọn lọc tự nhiên D các yếu tố ngẫu nhiên

5 Ngời đầu tiên đa ra khái niệm Biến dị cá thể là“ ”

6 Nhân tố qui định chiều hớng tiến hoá của sinh giới là

A quá trình đột biến B cơ chế cách ly

C quá trình giao phối D quá trình chọn lọc tự nhiên

7 Các nhân tố có vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là:

A Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên B Quá trình đột biến và quá trình giao phối

C Quá trình đột biến và các cơ chế cách li D Quá trình đột biến và biến động di truyền

8 Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh sự

A cân bằng thành phần kiểu hình trong quần thể giao phối

B mất cân bằng thành phần kiểu hình trong quần thể giao phối

C ổn định tần số tơng đối của các alen trong quần thể giao phối

D mất ổn định tần số tơng đối của các alen trong quần thể giao phối

9 Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến, tần số tơng đối

của các alen A và a là: A : a = 0,6:0,4 Tần số tơng đối của alen A : a ở các thế hệ sau sẽ là:

A A : a = 0,5:0,5 B A : a = 0,6:0,4 C A : a = 0,8:0,2 D A : a = 0,7:0,3

10 Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể Trong đó 100 cá thể có

kiểu gen đồng hợp lặn aa thì số cá thể có kiểu gen dị hợp Aa trong quần thể là:

11 Theo Dac- Uyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình:

A tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật

B đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật

C tích luỹ những biến dị có lợi cho con ngời và cho bản thân sinh vật

D vừa đào thải những biến dị bất lợi, tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật

12 Các nòi, các loài phân biệt nhau bằng:

A Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ B Các đột biến gen lặn

C Một số các đột biến lớn D Các đột biến nhiễm sắc thể

13 Dạng cách ly nào đánh dấu sự hình thành loài mới?

A Cách ly sinh thái B Cách ly địa lý và cách ly sinh thái

C Cách ly sinh sản và cách ly di truyền D Cách ly địa lý

14 Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là:

A Quy định chiều hớng của quá trình tiến hoá

B Làm cho tần số tơng đối của các alen của mỗi gen biến đổi theo một hớng xác định

C Phân hoá khả năng sống sót của những cá thể thích nghi nhất

D Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

Trang 2

15 Đóng góp quan trọng nhất trong học thuyết Lamac là

A bác bỏ vai trò của thợng đế trong việc sáng tạo ra các loài sinh vật

B nêu đợc vai trò của chọn lọc tự nhiên trong lịch sử tiến hóa

C chứng minh sinh giới là kết quả của quá trình phát triển từ đơn giản đến phức tạp

D giải thích sự đa dạng của sinh giới bằng thuyết biến hình

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Hình thành loài mới bằng con đờng sinh thái là phơng thức thờng gặp ở:

A chỉ có ở thực vật bậc cao B thực vật và động vật ít di động

C chỉ có ở động vật bậc cao D thực vật và động vật

2 Hình thành loài mới bằng con đờng lai xa và đa bội hóa là phơng thức thờng gặp ở:

A động vật bậc cao B thực vật và động vật C động vật kí sinh D thực vật

3 Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài giao phối có quan hệ thân thuộc là:

A Di truyền B Sinh thái C Hình thái D Sinh lí- hóa sinh

4 Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài quá trình nào dới đây đóng vai trò quyết

định:

A Quá trình hình thành loài mới B Quá trình giao phối

C Quá trình phân ly tính trạng D Quá trình đột biến

5 Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc là:

A Sinh thái B Sinh lí- hóa sinh C Di truyền D Hình thái

6 Nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là:

A đột biến, di truyền, giao phối B cách ly, chọn lọc tự nhiên, phân ly tính trạng

C đột biến, chọn lọc tự nhiên D đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên

7 Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong thiên nhiên là:

A nòi sinh thái B nòi địa lí C nòi sinh học D quần thể

8 Phát biểu không đúng về quá trình hình thành loài mới là:

A Hình thành loài mới bằng con đờng địa lí diễn ra chậm chạp trong thời gian dài

B Hình thành loài mới bằng con đờng địa lí thờng gặp ở cả động vật và thực vật

C Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tơng ứng trên cơ thể sinh vật, từ

đó tạo ra loài mới

D ẩttong những điều kiện địa lí khác nhau, CLTN đã tích luỹ các biến dị và đột biến theo những ớng khác nhau

h-9 Trong lịch sử tiến hoá, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những sinh

vật xuất hiện trớc là do:

A CLTN đã đào thải những dạng kém thích nghi và chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất

B Kết quả của vốn gen đa hình, giúp sinh vật dễ dàng thích nghi khi điều kiện sống thay đổi

C CLTN là nhân tố quyết định hớng tiến hoá của sinh giới

D Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, CLTN không ngừng tác động nên các đặc

điểm thích nghi liên tục đợc hoàn thiện ngay cả khi hoàn cảnh sống ổn định

10 Chiều hớng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là:

A thích nghi ngày càng hợp lí B tổ chức ngày càng cao

C ngày àng hoàn thiện D ngày càng đa dạng và phong phú

11 Một quần thể bố có 70 con lông vàng, 70 con lông lang trắng đen, 35 con lông đen Biết kiểu gen

BB quy định lông vàng , Bb quy định lông lang trắng đen, bb lông đen f các alen trong quần thể là:

A B=0,6; b=0,4 B B=0,8; b=0,2 C B=0,4; b=0,6 D B=0,2; b=0,8

12 Màu sắc hoa do 1 gen quy định tính trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng Quần thể

nào sau đây ở trạng thái cân bằng Hacdi Venbec:

A 70% cây hoa đỏ, 30% hoa trắng B 50% cây hoa đỏ, 50% hoa trắng

C 100% cây hoa trắng D 60% cây hoa đỏ, 40% hoa trắng

13 Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa, tự thụ phấn liên tiếp qua 4 thế hệ Tính theo lí

thuyết tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ 4 là:

A 0,25 AA: 0,5 Aa: 0,25aa B 0,375 AA: 0,25 Aa: 0,375aa

Trang 3

C 0,2 AA: 0,4 Aa: 0,4aa D 0,4375 AA: 0,125 Aa: 0,4375aa

14 Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 5000 cá thể Trong đó 50 cá thể có

kiểu gen đồng hợp lặn aa thì số cá thể có kiểu gen dị hợp Aa trong quần thể là:

15 Một quần thể có 301 cây hoa đỏ: 402 cây hoa hồng: 304 hoa trắng Quần thể tuân theo định

luật Hecdi Vanbec Tỉ lệ kiểu hình của một quần thể sau một thế hệ ngẫu phối:

A 75% hoa đỏ : 25% trắng B 25% hoa đỏ : 50% hoa hồng: 25% trắng

C 50% hoa đỏ : 50% trắng D 30% hoa đỏ : 40% hoa hồng: 30% trắng

đề Trắc nghiệm sinh học

Trang 4

(Gồm 40 câu hỏi)

đề số 02:

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Nguyên nhân chính làm cho loài ngời không bị biến đổi thành loài nào khác là:

A con ngời ngày nay đã có cấu trúc cơ thể hoàn hảo nhất

B loài ngời có hệ thống tín hiệu thứ 2 rất phát triển

C loài ngời bằng khả năng của mình có thể thích nghi với mọi điều kiện sinh tháI đa dạng và không bị phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

D thiếu những điều kiện lịch sử nhất định

2 Đa số đột biến là có hại vì

A làm mất đi nhiều gen

B biểu hiện ngẫu nhiên, không định hớng

C phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trờng

D thờng làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể

3 Thành phần kiểu gen của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu nh

A đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách ly

B chọn lọc tự nhiên, môi trờng, các cơ chế cách ly

C đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên, môi trờng

D đột biến và giao phối, chọn lọc tự nhiên

4 Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến Tần số là các

alen A/a = 0,4/ 0,6.Tần số của các alen A và a ở F 4 là:

A A/a = 0,4/ 0,6 B A/a = 0,5/ 0,5 C A/a = 0,8/ 0,2 D A/a = 0,7/ 0,3

5 Các nòi, các loài phân biệt nhau bằng:

A Các đột biến NST B Sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ

lặn

6 Nếu trong một quần thể có tỷ lệ các kiểu gen là: 0,42AA : 0,46Aa : 0,12aa Thì tần số tơng đối

của các alen sẽ là:

A A = 0,65; a = 0,35 B A = 0,60; a = 0,40 C A = 0,42; a = 0,12 D A = 0,88; a = 0,12

7 Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài giao phối có quan hệ thân thuộc là:

A Di truyền B Hình thái C Sinh thái D Sinh lí- hóa sinh

8 Trong lịch sử tiến hoá, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những sinh

vật xuất hiện trớc là do:

A CLTN đã đào thải những dạng kém thích nghi và chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất

B CLTN là nhân tố quyết định hớng tiến hoá của sinh giới

C đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, CLTN không ngừng tác động nên các đặc

điểm thích nghi liên tục đợc hoàn thiện ngay cả khi hoàn cảnh sống ổn định

D kết quả của vốn gen đa hình, giúp sinh vật dễ dàng thích nghi khi điều kiện sống thay đổi

9 Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất

phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

A phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo

B tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật

C phát sinh các biến dị cá thể

D phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên

10 Nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tơng ứng trên cơ thể sinh vật để hình thành loài

bằng con đờng địa lý là

A môi trờng sống khác xa nhau đã gây ra những biến đổi khác nhau

B những điều kiện cách ly địa lý

C du nhập gen từ những quần thể khác

D nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi

11 Trong một quần thể thực vật cây cao trội hoàn toàn so với cây thấp Quần thể luôn đạt trạng

thái cân bằng Hacđi- Van béc là quần thể có

A 1/2 số cây cao, 1/2 số cây thấp B toàn cây thấp

Trang 5

C 1/4 số cây cao, còn lại cây thấp D toàn cây cao.

12 Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì:

A giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên B cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên

C hoàn toàn biệt lập về khu phân bố D hoàn toàn khác nhau về hình thái

13 Theo Đác Uyn nguyên nhân tiến hoá là do

A tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền trong điều kiện sống không ngừng thay đổi

B ngoại cảnh không đồng nhất và thờng xuyên thay đổi là nguyên nhân là cho các loài biến đổi

C ảnh hởng của quá trình đột biến, giao phối

D ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên

14 Theo quan niệm của Lamac, tiến hoá là

A sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hớng từ đơn giản đến phức tạp

B sự hình thành nhiều loài mới từ một vài dạng tổ tiên ban đầu

C sự hình thành các đặc điểm hợp lí trên cơ thể sinh vật

D tăng trởng số lợng cá thể của quần thể

15 Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lợng cao cũng không hy vọng tiêu diệt đợc toàn

bộ số sâu bọ cùng một lúc vì

A khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hớng

B thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao

C quần thể giao phối đa hình về kiểu gen

D ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới

16 Với sự kiện nào, có thể nói quá trình phát sinh loài ngời đã hoàn thành?

A sự xuất hiện của ngời Crômanhôn B sự xuất hiện của ngời Xinantrôp

C sự xuất hiện của ngời Pitêcantrôp D sự xuất hiện của ngời Nêanđectan

17 Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

A nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá B những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

C nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá D sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ

18 Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài

A đều đợc sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên

B là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung

C là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau

D đợc biến đổi theo hớng ngày càng hoàn thiện nhng có nguồn gốc khác nhau

19 Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

A quần thể B cá thể C nhễm sắc thể D giao tử

20 Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là

A phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau

B phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

C quy định chiều hớng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

D quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể

21 Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ có thể sinh sản sinh dỡng là

A có sự cách ly hình thái với các cá thể cùng loài

B không có sự tơng hợp về cấu tạo cơ quan sinh sản với các cá thể cùng loài

C cơ quan sinh sản thờng bị thoái hoá

D bộ nhiễm sắc thể của bố và mẹ trong các con lai khác nhau về số lợng, hình dạng, kích thớc, cấu trúc

22 Dạng vợn ngời hóa thạch sống ở thời kỳ:

A cuối kỷ thứ ba B cuối kỷ Tam điệp C cuối kỷ thứ t D cuối kỷ Phấn trắng

Trang 6

C cá thể không đa hình về kiểu gen và kiểu hình.

D cá thể có thể không xảy ra đột biến nên không tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá đa hình về kiểu gen và kiểu hình

24 Sự thích nghi của một cá thể theo học thuyết Đác Uyn đợc đo bằng

A số lợng bạn tình đợc cá thể đó hấp dẫn B mức độ sống lâu của cá thể đó

C số lợng con cháu của cá thể đó sống sót để sinh sản D sức khoẻ của cá thể

đó

25 Thờng biến không phải là nguồn nguyên liệu của tiến hoá vì

A chỉ giúp sinh vật thích nghi trớc những thay đổi nhất thời hoặc theo chu kì của điều kiện sống

B đó chỉ là những biến đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen

C phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh

D chỉ phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dới ảnh hởng của môi trờng

26 Loài mới đợc hình thành là do:

A Thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu bị biến đổi theo hớng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc

B Kiểu gen của quần thể bị đột biến qua quá trình chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành loài mới

C Loài mở rộng khu phân bố, chiếm thêm vùng lãnh thổ mới

D Thành phần kiểu gen của quần xã sinh vật bị biến đổi, qua cách li địa lí dẫn đến hình thành loài mới

27 Lai xa và đa bội hoá là con đờng hình thành loài phổ biến ở thực vật, rất ít gặp ở động vật vì ở

28 Tiến hoá lớn là quá trình

A biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

B biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài

C hình thành các nhóm phân loại trên loài

D hình thành loài mới

29 Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ

A quần thể B loài C cơ thể D phân tử

30 Những điểm giống nhau giữa ngời và thú chứng minh:

A ngời và vợn ngời có quan hệ thân thuộc rất gần gũi

B ngời và vợn ngời nagỳ nay tiến hoá theo hai hớng khác nhau

C quan hệ nguồn gốc giữa ngời và động vật có xơng sống

D vợn ngời ngày nay không phải tổ tiên của loài ngời

31 Theo Kimura sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các

A đột biến không có lợi dới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B đột biến có lợi dới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

C đột biến trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

D biến dị có lợi không liên quan gì tới chọn lọc tự nhiên

32 Quần đảo là nơi lý tởng cho quá trình hình thành loài mới vì

A giữa các đảo có sự cách li địa lý tơng đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn

B chịu ảnh hớng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên

C rất dễ xảy ra hiện tợng du nhập gen

D các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau

33 Chiều hớng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là:

A tổ chức ngày càng cao B thích nghi ngày càng hợp lí

C ngày càng đa dạng và phong phú D ngày càng hoàn thiện

34 ở sinh vật lỡng bội các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

A các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp

B alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình

C các alen lặn tần số đáng kể

Trang 7

D alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.

35 Dạng vợn ngời hoá thạch cổ nhất là:

A Ôxtralôpitec B Crômanhôn C Đriôpitec D Parapitec

36 Theo Đác Uyn loài mới đợc hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian

A và không có loài nào bị đào thải

B dới tác dụng của môi trờng sống

C dới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đờng phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung

D dới tác dụng của các nhân tố tiến hoá

37 Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị

là nhân tố chính trong quá trình hình thành

A nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài

B các giống vật nuôi và cây trồng năng suát cao

C các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới

D những biến dị cá thể

38 Đác Uyn quan niệm biến dị cá thể là

A những đột biến phát sinh do ảnh hởng của ngoại cảnh

B sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản

C những biến đổi trên cơ thể sinh vật dới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhng di truyền đợc

D những biến đổi trên cơ thể sinh vật dới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động

39 Tiến hoá nhỏ là quá trình

A biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

B biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

C biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

D hình thành các nhóm phân loại trên loài

40 Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:

A Thờng biến B đột biến gen C đột biến NST D Biến dị tổ hợp

đề Trắc nghiệm sinh học

(Gồm 40 câu hỏi)

Trang 8

đề số 03:

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Trong 2 loại đột biến trội và lặn, loại đột biến có vai trò quan trọng hơn trong tiến hóa là:

A Đột biến lặn, vì nó ít nghiêm trọng và sẽ tràn lan trong quần thể nhờ quá trình giao phối

B Đột biến lặn, vì nó ít nghiêm trọng và không di truyền đợc

C Đột biến trội , vì nó là nguồn nguyên liệu chủ yếu

D Đột biến trội , vì nó biểu hiện ngay ra kiểu hình trong đời cá thể

2 Trong tế bào sinh dỡng, thể ba nhiễm ở ngời có số lợng NST là:

3 Mức phản ứng của cơ thể đợc qui định bởi:

A Điều kiện môi trờng B Thời kỳ sinh trởng và phát triển của cơ thể

C Phản ứng của kiểu gen trớc môi trờng D Kiểu gen của cơ thể

4 Cơ chế phát sinh thể một nhiễm và thể ba nhiễm liên quan đến sự không phân li của:

A 2 cặp NST

B 3 cặp NST

C 1 cặp NST ở thể một nhiễm và 3 cặp NST ở thể ba nhiễm

D 1 cặp NST

5 Thờng biến có tính chất:

A Xuất hiện ngẫu nhiên ở từng cá thể, tơng ứng với điều kiện môi trờng

B Không làm biến đổi kiểu gen nên không di truyền

C Xuất hiện đồng loạt, phổ biến, theo hớng xác định

D Xuất hiện lẻ tẻ, gián đoạn , vô hớng

6 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là:

A Đột biến sôma B Đột biến tiền phôi C Đột biến trong hợp tử D Đột biến giao tử

7 Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả lớn nhất là:

A Lặp đoạn NST B Mất đoạn NST C Chuyển đoạn nhỏ NST D Đảo đoạn NST

8 Đột biến gen là:

A Biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 hoặc 1 vài cặp nuclêôtit, xảy ra tại 1 điểm nào

đó trên phân tử ADN

B ADN bị đứt đoạn, mất hoặc thay thế, đảo vị trí một vài cặp nuclêôtit

C Biến đổi trong cấu trúc của gen, không quan sát đợc ở kính hiển vi

D Là loại đột biến xảy ra tại 1 điểm nào đó trên phân tử ADN

9 Thể đột biến là:

A Những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào mang đột biến

B Trạng thái cơ thể của cá thể bị đột biến

C Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

D Chỉ những cá thể mang đột biến giúp phân biệt với cá thể không mang đột biến

10 Trong chọn giống, để loại bỏ những gen không mong muốn, con ngời đã ứng dụng loại đột biến:

C Chuyển đoạn không tơng hỗ D Mất đoạn NST

11 Một thể khảm đa bội xuất hiện trên cây lỡng bội do:

A Một hay một số tế bào sinh dỡng bị đột biến đa bội

B Hợp tử bị đột biến đa bội

C Tế bào sinh dục bị đột biến khi thực hiện giảm phân

D Một nhóm tế bào sinh dỡng bị biệt hóa theo hớng bất thờng

12 Cácpêsencô(1927) đã tạo ra loài cây mới từ cải củ và cải bắp nh thế nào?

A Lai cải bắp với cải củ, sau đó đa bội hoá cây lai B Đa bội hoá dạng cải bắp

C Lai cải bắp với cải củ D Đa bội hoá dạng cải củ

13 Giả thuyết về trạng thái siêu trội cho rằng cơ thể lai có các tính trạng tốt nhất có kiểu gen là

14 ở thực vật, để củng cố 1 đặc tính mong muốn ngời ta cho tiến hành:

A Lai khác dòng B Lai khác thứ C Lai thuận nghịch D Tự thụ phấn

15 ở thực vật, để duy trì và củng cố u thế lai ngời ta sử dụng phơng pháp:

Trang 9

A Sử dụng hình thức sinh sản sinh dỡng.

B Lai luân phiên, F1 đợc đem lai với cơ thể bố hoặc mẹ

C Sử dụng hình thức lai hữu tính giữa các cá thể F1

D Cho F1 thực hiện việc tự thụ phấn

16 Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là:

A Các tế bào sinh dục tự do đợc lấy ra khỏi cơ quan sinh dục

B Các tế bào sôma tự do đợc tách ra khỏi tổ chức sinh dỡng

C Các tế bào khác loài đã hòa nhập để trở thành tế bào lai

D Các tế bào đã đợc sử lí hóa chất làm tan màng tế bào

17 Để cải tạo giống lợn ỉ, ngời ta đã cho lai con cái ỉ với con đực Đại bạch Nếu lấy hệ gen của Đại bạch làm tiêu chuẩn thì thế hệ F4, tỉ lệ gen của Đại bạch là:

18 Lai xa là hình thức:

A Lai khác loài B Lai kinh tế C Lai khác giống D Lai khác thứ

19 Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật đợc:

A Thao tác trên vật liệu di truyền ở mức phân tử B Thao tác trên tế bào

C Thao tác trên NST D Thao tác trên gen

20 Hạt phấn của loài A có n=5 nhiễm sắc thể thụ phấn cho noãn của loài B có n=7 nhiễm sắc thể Cây lai dạng song nhị bội có số nhiễm sắc thể là:

21 Chồng và vợ đều bị mù màu Họ sinh đợc một trai, một gái , sự biểu hiện tính trạng này ở các

con của họ là:

A Trai bình thờng, gái mù màu B Cả hai cùng bị mù màu

C Cả hai bình thờng D Trai mù màu, gái bình thờng

22 Trong các bệnh di truyền ở ngời bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là do:

A gen đột biến trội gây nên B Đột biến số lợng NST gây nên

C Đột biến cấu trúc NST gây nên D tơng tác của nhiều gen gây nên

23 Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu của giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là:

A Xuất hiện các sinh vật đơn giản đầu tiên

B Xuất hiện các qui luật chọn lọc tự nhiên

C Xuất hiện các hệ tơng tác đại phân tử giữa prôtêin- axit nuclêic

D Xuất hiện các hạt côaxecva

24 Các tổ chức sống là hệ mở vì:

A Luôn có sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng

B Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng phức tạp

C Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều

D Các chất vô cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều

25 Tên các kỉ đợc đặt dựa vào:

A Tên của địa phơng nơi ngời ta nghiên cứu đầu tiên lớp đất thuộc kỉ đó

B Tên của lớp đất đá điển hình và tên của địa phơng nơi ngời ta nghiên cứu đầu tiên lớp đất thuộc

kỉ đó

C Tên của lớp đất đá điển hình cho kỉ đó

D Đặc điểm của các di tích hóa thạch

26 Sự sống có thể di c lên cạn là nhờ:

A Điều kiện khí hậu thuận lợi

B Xuất hiện cơ quan hô hấp là phổi, thích nghi với hô hấp ở cạn

C Trên cạn cha bị chi phối mạnh mẽ bởi tác động của chọn lọc tự nhiên

D Hoạt động quang hợp của thực vật xanh tạo ôxi, hình thành lớp ôzôn chắn tia tử ngoại

27 ở ngời bệnh bệch tạng do gen d gây nên Những ngời bạch tạng đợc gặp với f = 4/10.000 Tỉ lệ %

số ngời mang gen bạch tạng ở thể dị hợp là:

28 Hình thành loài mới bằng con đờng địa lí là phơng thức thờng gặp ở:

A chỉ có ở động vật bậc cao B thực vật và động vật

C thực vật và động vật ít di động D chỉ có ở thực vật bậc cao

Trang 10

29 Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì:

A Sự kết hợp của hai quá trình đột biến và giao phối tạo ra

B Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn

C Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể là rất lớn

D tính có hại của đột biến đã đợc trung hoà

30 Nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là:

A đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên B đột biến, chọn lọc tự nhiên

C đột biến, di truyền, giao phối D cách li, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng

31 Cơ thể song nhị bội là cơ thể có tề bào mang:

A Hai bộ NST lỡng bội của bố và mẹ thuộc 2 loài khác nhau

B Bộ NST đa bội lẻ

C Bộ NST của bố và mẹ khác nhau

D Bộ NST đa bộ chẵn

32 Theo Dacuyn, nhân tố có vai trò chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là:

A Biến dị cá thể và quá trình giao phối

B Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên

C Đột biến và chọn lọc tự nhiên

D Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua 2 đặc tính là biến dị và di truyền

33 Khi dùng một loại thuốc sâu mới, dù với liều lợng cao cũng không hi vọng tiêu diệt đợc toàn bộ

số sâu bọ cùng một lúc vì:

A Thuốc sâu sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao

B Quần thể giao phối đa hình về kiểu gen

C ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới

D Khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hớng

34 Theo Dacuyn nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là:

A Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua biến dị và di truyền

B Đột biến giao phối chọn lọc tự nhiên

C Biến dị cá thể và quá trình giao phối

D Đột biến và chọn lọc tự nhiên

35 Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với tiến hoá là:

A Tạo ra một áp lc làm thay đổi tần số các alen trong quần thể

B Tần số đột biến của vốn gen khá lớn

C Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá

D Cơ sở để tạo biến dị tổ hợp

36 Nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là:

A đột biến, di truyền, giao phối B cách li, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng

C đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên D đột biến, chọn lọc tự nhiên

37 Dạng cách li đánh dấu sự hình thành loài mới là:

A Cách li sinh thái B Cách li địa lí C Cách li sinh sản D Cách li di truyền

38 Theo quan điểm hiện đại nhân tố quy định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

định hớng quá trình tiến hoá là:

A Quá trình chọn lọc tự nhiên B Quá trình đột biến

C Quá trình giao phối D Các cơ chế cách li

39 Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài ngời ở giai đoạn vợn ngời hoá thạch là:

A Quá trình biến dị, giao phối và chọn lọc tự nhiên

B Sự hình thành tiếng nói

C Thay đổi điều kiện địa chất khí hậu ở kỉ thứ ba

D Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích

40 Dạng vợn ngời nào dới đây có quan hệ họ hàng gần gũi với ngời nhất:

đề Trắc nghiệm sinh học

(Gồm 40 câu hỏi)

đề số 04:

Trang 11

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Mức phản ứng của cơ thể đợc qui định bởi:

A Kiểu gen của cơ thể B Phản ứng của kiểu gen trớc môi trờng

C Điều kiện môi trờng D Thời kỳ sinh trởng và phát triển của cơ thể

2 Dạng đột biến không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền là:

A Chuyển đoạn tơng hỗ và không tơng hỗ B Đảo đoạn và chuyển đoạn

C Chuyển đoạn tơng hỗ D Mất đoạn và lặp đoạn

3 Hậu quả của di truyền lặp đoạn NST là:

A Tăng cờng độ biểu hiện của các tính trạng do có gen lặp lại

B Nhìn chung không ảnh hởng gì đến sinh vật

C Tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của các tính trạng do có gen lặp lại

D Tăng cờng sức sống cho toàn bộ cơ thể sinh vật

4 Đột biến gen xảy ra vào thời điểm:

C Khi tế bào đang còn non D Khi các crômatit trao đổi đoạn

5 Dạng đột biến gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc là:

A Mất cặp nuclêôtit đầu tiên B Thay thế một cặp nuclêôtit ở đoạn đầu của gen

C Mất 3 cặp nuclêôtit trớc mã kết thúc D Đảo vị trí nuclêôtit trong bộ ba kết thúc

6 Đột biến là:

A Sự xuất hiện nhiều kiểu hình có hại B Sự thay đổi đột ngột về một tính trạng nào

đó

C Sự thay đổi về kiểu gen của một cơ thể D Sự biến đổi về số lợng, cấu trúc ADN, NST

7 Tác dụng của cônsixin trong việc gây đột biến nhân tạo là:

A Gây ra đột biến gen dạng thay thế nuclêôtit

B Kích thích và ion hóa các nguyên tử khi thấm vào tế bào

C Làm rối loạn phân ly NST trong phân bào làm xuất hiện dạng dị bội

D Kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc hoặc cắt đứt dây tơ vô sắc

8 Trong các dạng thể dị bội, dạng gặp phổ biến hơn là;

11 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là:

A Đột biến giao tử B Đột biến sôma C Đột biến trong hợp tử D Đột biến tiền phôi

12 Giả thuyết về trạng thái dị hợp tử giải thích về hiện tợng u thế lai có công thức lai là:

A AABBcc x aabbCC B AABBcc x aabbCc C AABBCC x aabbcc D AABbCC x aabbcc

13 Để cải tạo giống lợn ỉ, ngời ta đã cho lai con cái ỉ với con đực Đại bạch Nếu lấy hệ gen của Đại bạch làm tiêu chuẩn thì thế hệ F4, tỉ lệ gen của Đại bạch là:

14 Lai xa là hình thức:

A Lai khác giống B Lai khác thứ C Lai khác loài D Lai kinh tế

15 Trong một quần thể thực vật tự thụ phấn , thế hệ xuất phát có kiểu gen dị hợp (aa) là 100% Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở quần thể I5 là:

16 ở thực vật, để duy trì và củng cố u thế lai ngời ta sử dụng phơng pháp:

A Lai luân phiên, F1 đợc đem lai với cơ thể bố hoặc mẹ

Trang 12

B Sử dụng hình thức sinh sản sinh dỡng.

C Sử dụng hình thức lai hữu tính giữa các cá thể F1

D Cho F1 thực hiện việc tự thụ phấn

17 Cácpêsencô(1927) đã tạo ra loài cây mới từ cải củ và cải bắp nh thế nào?

A Lai cải bắp với cải củ B Đa bội hoá dạng cải bắp

củ, sau đó đa bội hoá cây lai

18 Tác nhân hoá học nh 5-brômũain là chất đồng đẳng của timin gây

A Cải tiến giống B Tạo u thế lai C Tạo dòng thuần D Tạo giống mới

20 Xét một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 0,2AA:0,6aa:0,2aa Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ I3 là:

21 Chồng và vợ đều bị mù màu Họ sinh đợc một trai, một gái , sự biểu hiện tính trạng này ở các

con của họ là:

C Trai bình thờng, gái mù màu D Trai mù màu, gái bình thờng

22 Trong các bệnh di truyền ở ngời bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là do:

A Đột biến cấu trúc NST gây nên B gen đột biến trội gây nên

C tơng tác của nhiều gen gây nên D Đột biến số lợng NST gây nên

23 Quan điểm ngày nay về cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:

A Prôtêin và lipit B Axit nuclêic và hiđrat cacbon

C Phôtpholipit và prôtêin D Axit nuclêic và prôtêin

24 Trong giai đoạn tiến hóa hóa học các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp đợc hình thành là nhờ:

A Sự phức tạp hóa các hợp chất vô cơ B Các enzim tổng hợp

C Cơ chế sao chép của ADN D Các nguồn năng lợng tự nhiên

25 Tên các kỉ đợc đặt dựa vào:

A Tên của lớp đất đá điển hình cho kỉ đó

B Tên của địa phơng nơi ngời ta nghiên cứu đầu tiên lớp đất thuộc kỉ đó

C Tên của lớp đất đá điển hình và tên của địa phơng nơi ngời ta nghiên cứu đầu tiên lớp đất thuộc

kỉ đó

D Đặc điểm của các di tích hóa thạch

26 Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử Trái Đất căn cứ vào:

A Các hóa thạch điển hình

B Những biến đổi về địa chất, khí hậu và hóa thạch điển hình

C Sự chuyển dịch của các đai lục

D Tuổi của các lớp đất và hóa thạch

27 Theo Dacuyn, nhân tố có vai trò chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là:

A Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên

B Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua 2 đặc tính là biến dị và di truyền

C Đột biến và chọn lọc tự nhiên

D Biến dị cá thể và quá trình giao phối

28 ở ngời bệnh bệch tạng do gen d gây nên Những ngời bạch tạng đợc gặp với f = 4/10.000 Tỉ lệ %

số ngời mang gen bạch tạng ở thể dị hợp là:

29 Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì:

A tính có hại của đột biến đã đợc trung hoà

B Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể là rất lớn

Trang 13

C Sự kết hợp của hai quá trình đột biến và giao phối tạo ra

D Số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn

30 Chiều hớng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là:

cao

C Thích nghi ngày càng hợp lí D Ngày càng đa dạng phong phú

31 Loài cỏ Spartina đợc hình thành bằng con đờng:

A Sinh thái B Tự đa bội hoá C Lai xa và đa bội hoá D Địa lý

32 Để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc, tiêu chuẩn quan trọng nhất là:

A Tiêu chuẩn Sinh lý- hóa sinh B Tiêu chuẩn di truyền

C Tiêu chuẩn hình thái D Tiêu chuẩn Địa lý - sinh thái

33 Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 5000 cá thể Trong đó 50 cá thể có

kiểu gen đồng hợp lặn aa thì số cá thể có kiểu gen dị hợp Aa trong quần thể là:

34 Theo Dacuyn nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là:

A Biến dị cá thể và quá trình giao phối

B Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua biến dị và di truyền

C Đột biến và chọn lọc tự nhiên

D Đột biến giao phối chọn lọc tự nhiên

35 Theo Kimura sự tiến hóa chủ yếu diễn ra theo con đờng:

A Củng cố ngẫu nhiên các đột biến có lợi đào thải các đột biến có hại

B Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính dới tác động của chọn lọc tự nhiên

C Củng cố ngẫu nhiên các đột biến có lợi dới tác động của chọn lọc tự nhiên

D Củng cố ngẫu nhiên các đột biến đơn tính không liên quan tới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

36 Một quần thể có 301 cây hoa đỏ: 402 cây hoa hồng: 304 hoa trắng Quần thể tuân theo định

luật Hecdi Vanbec Tỉ lệ kiểu hình của một quần thể sau một thế hệ ngẫu phối:

hoa hồng: 25% trắng

C 30% hoa đỏ : 40% hoa hồng: 30% trắng D 75% hoa đỏ : 25% trắng

37 Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với tiến hoá là:

A Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá

B Tần số đột biến của vốn gen khá lớn

C Cơ sở để tạo biến dị tổ hợp

D Tạo ra một áp lc làm thay đổi tần số các alen trong quần thể

38 Theo quan niệm của Lamac, có thể giải thích sự hình thành đặc điểm cổ dài ở hơu cao cổ là do

A sự chọn lọc các đột biến cổ dài

B hơu thờng xuyên vơn dài cổ để ăn các lá trên cao

C sự xuất hiện các đột biến cổ dài

D sự tích lũy các biến dị cổ dài bởi chọn lọc tự nhiên

39 Dạng ngời tối cổ (ngời vợn) đầu tiên là:

A Xinantrốp B Pitecantrốp C Nêanđectan D Ôxtralôpitec

40 Những điểm giống nhau giữa ngời và vợn ngời, chứng minh:

A Vợn ngời ngày nay không phải là tổ tiên của loài ngời

B Ngời và vợn ngời ngày nay phát sinh từ một nguồn gốc chung là các vợn ngời hoá thạch

C Quan hệ nguồn gốc giữa ngời và động vật có xơng sống

D Ngời và vợn có quan hệ thân thuộc rất gần gũi

Trang 14

1 Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

A nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá B nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá

C những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài D sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ

2 Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là

A quy định chiều hớng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

B quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể

C phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

D phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau

3 Theo định luật Hacđi-Vanbec, thành phần kiểu gen của một quần thể ở trạng thái cân bằng có

A thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao

B quần thể giao phối đa hình về kiểu gen

C ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới

D khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hớng

7 Theo Đác Uyn nguyên nhân tiến hoá là do

A tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền trong điều kiện sống không ngừng thay đổi

B ngoại cảnh không đồng nhất và thờng xuyên thay đổi là nguyên nhân là cho các loài biến đổi

C ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên

D ảnh hởng của quá trình đột biến, giao phối

8 Trong lịch sử tiến hoá, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những sinh

vật xuất hiện trớc là do:

A CLTN là nhân tố quyết định hớng tiến hoá của sinh giới

B CLTN đã đào thải những dạng kém thích nghi và chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất

C kết quả của vốn gen đa hình, giúp sinh vật dễ dàng thích nghi khi điều kiện sống thay đổi

D đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, CLTN không ngừng tác động nên các đặc

điểm thích nghi liên tục đợc hoàn thiện ngay cả khi hoàn cảnh sống ổn định

9 Những điểm giống nhau giữa ngời và thú chứng minh:

A quan hệ nguồn gốc giữa ngời và động vật có xơng sống

B vợn ngời ngày nay không phải tổ tiên của loài ngời

C ngời và vợn ngời nagỳ nay tiến hoá theo hai hớng khác nhau

D ngời và vợn ngời có quan hệ thân thuộc rất gần gũi

10 Hình thành loài mới bằng con đờng lai xa và đa bội hóa là phơng thức thờng gặp ở:

Trang 15

12 Lamac cha thành công trong việc giải thích tính hợp lí của các đặc điểm thích nghi trên cơ thể

D những biến đổi trên cơ thể do tác dụng của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật

đều đợc di truyền và tích luỹ qua các thế hệ

13 Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là cha

A giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật

B làm rõ tổ chức của loài sinh học

C đi sâu vào các con đờng hình thành loài mới

D hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

14 Theo quan niệm của Lamac, dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá hữu cơ là

A quá trình phân ly tính trạng B quá trình giao phối

C quá trình hình thành loài mới D quá trình đột biến

16 Hình thành loài mới bằng con đờng địa lý là phơng thức thờng gặp ở:

A nguồn thức ăn cho các nhóm có tổ chức thấp rất phong phú

B các nhóm có tổ chức thấp có khả năng ký sinh trên các cơ thể của các nhóm có tổ chức cao

C sinh vật bậc thấp cũng nh sinh vật bậc cao luôn có những thay đổi để thích nghi với điều kiện sống

D điều kiện sống phù hợp với các nhóm có tổ chức thấp

19 Nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tơng ứng trên cơ thể sinh vật để hình thành loài

bằng con đờng địa lý là

A những điều kiện cách ly địa lý

B du nhập gen từ những quần thể khác

C môi trờng sống khác xa nhau đã gây ra những biến đổi khác nhau

D nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi

20 Theo Kimura sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các

A đột biến có lợi dới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B đột biến trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

C đột biến không có lợi dới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

D biến dị có lợi không liên quan gì tới chọn lọc tự nhiên

21 Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là

A chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền

B sự tác động của chọn lọc tự nhiên lên cơ thể sinh vật ngày càng ít

Trang 16

C .điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các biến dị ở sinh vật ngày càng nhiều.

D các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền đợc cho các thế hệ sau

22 Thờng biến không phải là nguồn nguyên liệu của tiến hoá vì

A phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh

B chỉ giúp sinh vật thích nghi trớc những thay đổi nhất thời hoặc theo chu kì của điều kiện sống

C chỉ phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dới ảnh hởng của môi trờng

D đó chỉ là những biến đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen

23 Với sự kiện nào, có thể nói quá trình phát sinh loài ngời đã hoàn thành?

A sự xuất hiện của ngời Xinantrôp B sự xuất hiện của ngời Nêanđectan

C sự xuất hiện của ngời Pitêcantrôp D sự xuất hiện của ngời Crômanhôn

24 ở sinh vật lỡng bội các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

A các alen lặn tần số đáng kể

B alen trội phổ biến ở thể đồng hợp

C các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp

D alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình

25 Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

A nhễm sắc thể B quần thể C giao tử D cá thể

26 Quần đảo là nơi lý tởng cho quá trình hình thành loài mới vì

A các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau

B giữa các đảo có sự cách li địa lý tơng đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn

C rất dễ xảy ra hiện tợng du nhập gen

D chịu ảnh hớng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên

27 Chiều hớng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là:

A ngày càng đa dạng và phong phú B tổ chức ngày càng cao

C ngày càng hoàn thiện D thích nghi ngày càng hợp lí

28 Loài cỏ Spartina đợc hình thành bằng con đờng

A tự đa bội hoá B lai xa và đa bội hoá C sinh thái D địa lí

29 Cá thể không thể là đơn vị tiến hoá vì

A đời sống cá thể có giới hạn, còn quần thể thì tồn tại lâu dài

B cá thể có thể không xảy ra đột biến nên không tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá đa hình về kiểu gen và kiểu hình

C cá thể không đa hình về kiểu gen và kiểu hình

D mỗi cá thể chỉ có một kiểu gen, khi kiểu gen đó bị biến đổi, cá thể có thể bị chết hoặc mất khả năng sinh sản, đời sống cá thể có giới hạn, còn quần thể thì tồn tại lâu dài

30 Nguyên nhân chính làm cho loài ngời không bị biến đổi thành loài nào khác là:

A loài ngời bằng khả năng của mình có thể thích nghi với mọi điều kiện sinh tháI đa dạng và không bị phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

B thiếu những điều kiện lịch sử nhất định

C con ngời ngày nay đã có cấu trúc cơ thể hoàn hảo nhất

D loài ngời có hệ thống tín hiệu thứ 2 rất phát triển

31 Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên đợc xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

A diễn ra với nhiều hình thức khác nhau

B tăng cờng sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc

C nó định hớng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể

D đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất

32 Đác Uyn quan niệm biến dị cá thể là

A những biến đổi trên cơ thể sinh vật dới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhng di truyền đợc

B sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản

C những đột biến phát sinh do ảnh hởng của ngoại cảnh

D những biến đổi trên cơ thể sinh vật dới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động

33 Loài mới đợc hình thành là do:

Trang 17

A Thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu bị biến đổi theo hớng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc.

B Thành phần kiểu gen của quần xã sinh vật bị biến đổi, qua cách li địa lí dẫn đến hình thành loài mới

C Kiểu gen của quần thể bị đột biến qua quá trình chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành loài mới

D Loài mở rộng khu phân bố, chiếm thêm vùng lãnh thổ mới

34 Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:

A Thờng biến B đột biến gen C đột biến NST D Biến dị tổ hợp

35 Điều không đúng về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá là

A làm cho các đột biến trội có hại tồn tại ở trạng thái dị hợp

B trung hoà tính có hại của đột biến

C tạo ra các biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp

D làm cho đột biến đợc phát tán trong quần thể

36 Trong một quần thể thực vật cây cao trội hoàn toàn so với cây thấp Quần thể luôn đạt trạng

thái cân bằng Hacđi- Van béc là quần thể có

A 1/4 số cây cao, còn lại cây thấp B toàn cây thấp

C 1/2 số cây cao, 1/2 số cây thấp D toàn cây cao

37 Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì:

A hoàn toàn khác nhau về hình thái B cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên

C giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên D hoàn toàn biệt lập

về khu phân bố

38 Đa số đột biến là có hại vì

A thờng làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể

B làm mất đi nhiều gen

C biểu hiện ngẫu nhiên, không định hớng

D phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trờng

39 Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến Tần số là các

alen A/a = 0,4/ 0,6.Tần số của các alen A và a ở F 4 là:

A A/a = 0,5/ 0,5 B A/a = 0,4/ 0,6 C A/a = 0,7/ 0,3 D A/a = 0,8/ 0,2

40 Dạng vợn ngời hoá thạch cổ nhất là:

A Đriôpitec B Ôxtralôpitec C Parapitec D Crômanhôn

đề Trắc nghiệm sinh học

(Gồm 40 câu hỏi)

đề số 06:

Trang 18

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Một loài sinh vật có 2n=10 có thể hình thành đợc tối đa

A 1 loại thể tam nhiễm B 10 loại thể tam nhiễm C 2 loại thể tam

2 Hội chứng 3X ở ngời có thể xác định bằng phơng pháp nghiên cứu

A tế bào B phả hệ C di truyền phân tử D trẻ đồng sinh

3 Theo Di truyền học hiện đại nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ

thể sinh vật là đột biến

A đột biến và chọn lọc tự nhiên B đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên

C chọn lọc tự nhiên, cách ly và phân ly tính trạng D chọn lọc tự nhiên, cách ly

4 Lai xa và đa bội hoá là con đờng hình thành loài phổ biến ở thực vật, rất ít gặp ở động vật vì ở

động vật

A cơ chế xác định giới tính rất phức tạp B có hệ thống phản xạ sinh dục phức tạp

C cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp D có khả năng di chuyển

5 Thể mắt dẹt xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của loại đột biến:

A đảo đoạn NST B mất đoạn NST C lặp đoạn NST D chuyển đoạn NST

6 Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật đợc:

A thao tác trên tế bào B thao tác trên NST

C thao tác trên gen D thao tác trên vật liệu di truyền ở mức phân tử

7 Thời điểm quan sát rõ nhất đột biến cấu trúc hoặc số lợng NST là

A kì giữa và kì cuối của quá trình phân bào B kì đầu và kì sau của quá trình phân bào

C kì đầu và kì giữa của quá trình phân bào D kì đầu và kì cuối của quá trình phân bào

8 Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là cha

A làm rõ tổ chức của loài sinh học

B hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

C giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật

D đi sâu vào các con đờng hình thành loài mới

9 Mức phản ứng là

A khả năng sinh vật có thể có thể phản ứng trớc những điều kiện bật lợi của môi trờng

B giới hạn thờng biến của một kiểu gen hay nhóm gen trớc môi trờng khác nhau

C khả năng biến đổi của sinh vật trớc sự thay đổi của môi trờng

D mức độ biểu hiện kiểu hình trớc những điều kiện môi trờng khác nhau

10 Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là:

A các tế bào đã đợc sử lí hóa chất làm tan màng tế bào

B các tế bào khác loài đã hòa nhập để trở thành tế bào lai

C các tế bào xôma tự do đợc tách ra khỏi tổ chức sinh dỡng

D các tế bào sinh dục tự do đợc lấy ra khỏi cơ quan sinh dục

11 Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

A sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ B những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

C nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá D nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

12 ở cà chua, 2n = 24, số NST ở thể tứ bội là

13 Nội dung nào sau đây cha chính xác khi đề cập đến hậu quả của dạng đột biến thay thế 1 cặp

nuclêôtit:

A có thể làm chuỗi pôlipeptit bị ngắn lại khi mã bị đột biến trở thành mã kết thúc

B khi thay thế tại mã mở đầu, quá trình tổng hợp prôtêin vẫn xảy ra nhờ enzim repara

C có thể không làm thay đổi axitamin nào trong cấu trúc prôtêin đợc tổng hợp

D luôn luôn làm thay đổi 1 axitamin trong phân tử prôtêin đợc tổng hợp

14 Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các loài giao phối là

Ngày đăng: 22/05/2015, 17:00

Xem thêm

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w