Đại học Quy Nhơn... B 16 19 308 Chăn nuôi chuyên ngành Khoa học vật nuôI; Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi A 15 20 308 Chăn nuôi chuyên ngành Khoa học vật nuôI; Dinh dưỡng và cô
Trang 1Điểm chuẩn một số trường ĐH tại HN
Điểm chuẩn
Ghi chú
10 300 Kỹ thuật hóa học, Hoá học, Kỹ thuật in, Kỹ thuật thực phẩm A 17
14 100 Cơ khí chế tạo, cơ khí động lực hoc, cơ điện tử, kỹ thuật hàng không, kỹ thuật tàu thủy, A 18
Năm 2009
3 103 - Công nghệ (CN) Hoá học với các ngành: CN Hữu cơ - Hoá dầu, CN Hợp chất cao phân tử, CN Điện
4 104 - Công nghệ Dệt - May và thời trang với các ngành: CN Dệt, CN May, CN Hoàn tất dệt may A 21
6 106 - Khoa học và Công nghệ Vật liệu với các ngành: Kĩ thuật Gang Thép, Vật liệu kim loại màu và
7 107 - Công nghệ Thông tin với các ngành:Khoa học máy tính, Hệ thống máy tính, Hệ thống thông tin, Truyền thông máy tính, Công nghệ phầ A 21
8 108 - Cơ khí với các ngành: CN chế tạo máy, Cơ khí chính xác và quang học, Cơ điện tử Kĩ thuật, Động cơ, Ôtô, Hàn v A 21
Trang 29 109 - Vật lí Kĩ thuật A 21
13 113 - Toán ứng dụng với các ngành: Toán-Tin, Hệ thống thông tin quản lí A 21
16 701 - Tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh khoa học - Kĩ thụât và công nghệ) D1 0
Trang 3Năm 2008
Trang 49 109 Quản trị kinh doanh A,D1 17
14 C65 HTĐ (Lớp đặt ở CĐSP Ninh Thuận) A 10 Học tại CDSP Ninh Thuận
20 C69 Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở ĐH Vinh) A 10
Trang 523 C72 Điện tử viễn thông A 10
Năm 2008
1 101 Công nghệ kỹ thuật điện với các chuyên ngành: hệ thống điện, quản lý năng lượng, nhiệt điện A 17
Trang 67 445 QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịch D1 19
8 445 QTKD lữ hành và hướng dẫn du lịch A 18
16 453 Hệ thống thông tin quản lý A,D1 18
Trang 717 444 Tin học kinh tế A,D1 18
19 435 Quản trị kinh doanh tổng hợp A 22
20 435 Quản trị kinh doanh tổng hợp D1 21
Trang 835 435 Quản trị kinh doanh tổng hợp A 22.5
Trang 9Năm 2008
Năm 2007
Trang 109 415 Quản lý kinh tế A 24
8 Đại học Quy Nhơn
Trang 12Năm 2009
Trang 133 108 Quản lý xây dựng đô thị A 18
Trang 1416 406 Kế toán (A) A 17 H
Năm 2009
Trang 1525 301 Lâm học (B) B 14.5 H
Năm 2008
10 302 Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường (Kiểm lâm) A 13
11 302 Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường (Kiểm lâm) B 18.5
Trang 169 403 Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn D1 18.5 Tiếng Anh hệ số 2
Trang 171 103 Mỹ thuật công nghiệp H 35 Môn vẽ hình họa và bố cục mày nhân hệ số 2
15 104 Mỹ thuật công nghiệp H 35 Môn vẽ hình họa và bố cục mày nhân hệ số 2
4 Mỹ thuật Cụng nghiệp H 34.5 (Hai mụn Năng khiếu hệ số 2)
Trang 18Năm 2008
Trang 194 402 Kế toán doanh nghiệp (A) A 15.5 H
1 101 Kĩ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ
2 102 Kĩ thuật Điện (gồm các chuyên ngành Cung cấp và sử dụng điện, Tự động hóa) A 15
3 103 Công thôn (gồm các chuyên ngành Công thôn và Công trình) A 15
5 301 Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Cây trồng; Chọn giống cây trồng) A 0
6 301 Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Cây trồng; Chọn giống cây trồng) B 15
15 306 Môi trường (các chuyên ngành: Môi trường; Quản lí Môi trường; Công nghệ Môi trường) A 18.5
16 306 Môi trường (các chuyên ngành: Môi trường; Quản lí Môi trường; Công nghệ Môi trường) B 16
19 308 Chăn nuôi (chuyên ngành Khoa học vật nuôI; Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi) A 15
20 308 Chăn nuôi (chuyên ngành Khoa học vật nuôI; Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi) B 18.5
29 401 Kinh tế nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Kinh tế phát triển; Kinh tế) A 15
30 401 Kinh tế nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Kinh tế phát triển; Kinh tế) B 18.5
Trang 203 761 Tiếng Pháp thương mại D3 29
Năm 2009
1 C65 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế) - Hệ CĐ D2, 3, 4, 6 17
2 C65 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế) - Hệ CĐ A 18
Trang 224 402 Kinh tế đối ngoại D1 22.5
Trang 235 117 Công nghệ cơ điện tử A 21Năm 2007
Trang 245 751 Tiếng anh thương mại A 18
Trang 2525 604 Báo chí D1,D2,D3,D4,D5,D6 18
31 606 Lưu trữ học và Quản trị văn phòng D1,D2,D3,D4,D5,D6 18
Trang 2924 Trường sỹ quan tăng thiết giáp – kv phía bắc
2 402 Quản trị kinh doanh A 15
3 401 Kinh tế tài nguyên thiên
4 112 Kỹ thuật điện A 15
5 111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 16.5
6 110 Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn A 15
7 109 Kỹ thuật môi trường A 15
13 104 Kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo A 15
14 103 Thủy văn và tài nguyên nước A 15
15 Toàn trường A 15 Những thí sinh trên 15 điểm nhưng không trúng tuyển vào các khoa có điểm chuẩn cao thì sẽ được chuyển sang những khoa có điểm chuẩn thấp hơn
16 102 Kỹ thuật tài nguyên
Năm 2008
Trang 3010 110 - Kĩ thuật Hạ tầng và phát triển nông thôn A 16
5 413 Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe A, D1 15
9 409 Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại A 15.5
14 402 Kế toán - tài chính DN thương mại A 19.5
Năm 2009
4 409 Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại A 16
Năm 2008
9 409 Quản trị Hệ thống thụng tin Thị trường và Thương mại A 17
Năm 2007
Trang 31Năm 2008
Trang 329 109 - Kĩ thuật An toàn giao thụng A 17
29 ĐH kinh doanh và công nghệ HN
Năm 2009, Năm 2010 : 13 điểm
30 ĐH kinh tế kĩ thuật công nghiệp HN
Năm 2010
Trang 3332 14 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 10
1 104 Thí sinh dự thi vào hệ dân sự PCS.A 104, thí sinh cả nước A 14
2 103 Thí sinh dự thi vào hệ dân sự PCH.A 103, thí sinh cả nước A 13
3 101 Thí sinh dự thi vào hệ Công an, các tỉnh phía Bắc, từ Quảng Bình trở ra, có mã hiệu PCH.A 101 A 18
4 102 Thí sinh các tỉnh phía Nam từ Quảng trị trở vào, có mã hiệu PCS.A 102 A 16Năm 2009
32 Học viện chính sách và phat triển Hn
Trang 342 306 Cử nhân Điều dưỡng B 19.5 H
19 112 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Các chuyên ngành: Công nghệ môi trường, Quản lý môi trường)( hệ
20 111 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Các chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ, Công
D1 13
28 103 Công nghệ kỹ thuật điện tử (các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học, Điện tử - Viễn A 14
Trang 3532 105 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Các chuyên ngành: Công nghệ hàn, Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí)( hệ Đại học) A 13
33 101 Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Công nghệ phần mềm).( hệ Đại học) A 14Năm 2009
Trang 3610 110 Công nghệ Cơ – Điện tử A 15
2 ĐH Thái Nguyên – CNTT
Năm 2010
Năm 2009
Trang 374 107 Quản lý công nghiệp A 13
Năm 2009
5 ĐH Thái Nguyên – ĐH nông lâm
Năm 2010 : khối A 13đ; khối B 14đ
Năm 2009 : khối A 13đ; khối B 14đ
Trang 4013 132 cử nhân toán tin - ứng dụng A 13
Trang 415 101 Kỹ thuật điện tử viễn thông A 17 Hệ ngoài ngân sách
Trang 42Năm 2009
Năm 2008
Năm 2009
Trang 43Năm 2008
401 - Ngành Tài chớnh - Ngõn hàng (gồm 9 chuyờn ngành: Tài chớnh cụng; Thuế; Bảo hiểm; Hải quan; Tài
2 402 - Ngành Kế toỏn (gồm 2 chuyờn ngành: Kế toỏn doanh nghiệp; Kiểm toỏn) A 22
3 403 - Ngành Quản trị Kinh doanh (gồm 2 chuyờn ngành: Quản trị doanh nghiệp; Marketing) A 22
4 404 - Ngành Hệ thống thụng tin kinh tế (chuyờn ngành: Tin học Tài chớnh - Kế toỏn) A 22
5 405 - Ngành Tiếng Anh (chuyờn ngành: Tiếng Anh Tài chớnh - Kế toỏn) D1Năm 2007
Học viện y học cổ chuyền năm 2010
Học viện kỹ thuật mật mã Năm 2010
Năm 2008 106 Tin học (chuyờn ngành An toàn thụng tin A 16
Học viện kỹ thuật quân sự-phía bắc năm 2010
Sỹ quan lục quân 1- phía băc Năm 2010
Học viện ngân hàng Năm 2010
Trang 443 Hệ cao đẳng A 10 Đào tạo tại Phú Yên
5 403 Quản trị kinh doanh gồm: Quản trị marketing, quản trị doanh nghiệp A 21
Học viện bưu chính viễn thong-phía bắc năm 2010
401 Quản trị kinh doanh A 17 Hệ ngoài ngân sách
Năm 2009
Năm 2008
Năm 2007
HVBCVT- phía nam năm 2010
Năm 2009
Năm 2007
Trang 45Kỹ thuật điện tử-VT A 12Học viện khoa học quân sự năm 2010
Đại học kỹ thuật y tế Hải dương Năm 2010
3 303 Vật lí trị liệu/ phục hồi chức năng B 15.5 Hệ không có ngân sách Nhà nước
4 303 Vật lí trị liệu/ phục hồi chức năng B 16 Có ngân sách Nhà nước
5 302 Kỹ thuật hình ảnh B 16 Hệ không có ngân sách Nhà nước
7 301 Xét nghiệm đa khoa B 17 Hệ không có ngân sách Nhà nước
9 C65 Xét nghiệm đa khoa B 13 Hệ không có ngân sách Nhà nước
10 C66 Kỹ thuật hình ảnh (không tuyển nữ) B 13.5 Có ngân sách Nhà nước
11 C66 Kỹ thuật hình ảnh (không tuyển nữ) B 12 Hệ không có ngân sách Nhà nước
12 C67 Vật lí trị liệu/ Phục hồi chức năng B 12 Có ngân sách Nhà nước
13 C68 Kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm B 12 Có ngân sách Nhà nước
15 C71 Điều dưỡng đa khoa B 12 Hệ không có ngân sách Nhà nước
17 C72 Điều dưỡng nha khoa B 12 Hệ không có ngân sách Nhà nước
19 C73 Điều dưỡng gây mê B 11 Hệ không có ngân sách Nhà nước
20 C74 Hộ sinh (không tuyển nam) B 13.5 Có ngân sách Nhà nước
21 C74 Hộ sinh (không tuyển nam) B 11 Hệ không có ngân sách Nhà nướcNăm 2009
Đại học luật – HN Năm 2010
Trang 462 505 Luật quốc tế và kinh doanh quốc tế (C) C 21
Trang 47Đại học nông lâm TPHCM Năm 2010
Trang 4841 311 Bảo quản chế biến NSTP và dinh duỡng người B 15
Trang 49Trường đại học tài nguyên và môi trương HN; nên xem Trường mới lên ĐH
Đại học thủy lợi- phía bắc năm 2010
2 402 Quản trị kinh doanh A 15
3 401 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A 15
4 112 Kỹ thuật điện A 15
5 111 Công nghệ kỹ thuật xây
6 110 Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn A 15
7 109 Kỹ thuật môi trường A 15
8 108 Kỹ thuật bờ biển A 15
Trang 509 107 Cấp thoát nước A 15
10 106 Công nghệ thông tin A 15
11 101 Kỹ thuật công trình A 18
12 105 Kỹ thuật cơ khí A 15
13 104 Kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo A 15
14 103 Thủy văn và tài nguyên nước A 15
15 Toàn trường A 15 Những thí sinh trên 15 điểm nhưng không trúng tuyển vào các khoa có điểm
chuẩn cao thì sẽ được chuyển sang những khoa có điểm chuẩn thấp hơn
16 102 Kỹ thuật tài nguyên
Năm 2008
Đại học Y Hải Phòng Năm 2010
Trang 51Đại học QG- Khoa kinh tế TPHCM Năm 2010
Đại học Bách Khoa TPCM Năm 2010
Trang 524 127 KT hệ thống công nghiệp A 15
Năm 2008
1 106 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật máy tính; Khoa học máy tính) A 21
2 108 Điện - Điện tử (Điện năng; Điều khiển tự động; Điện tử - viễn thông) A 20
6 118 Công nghệ hóa - thực phẩm (Công nghệ hóa; Công nghệ chế biến dầu khí; Quá trình và thiết bị; Công nghệ hóa lý; C&# A 20
7 119 Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Cảng và công trình biển) A 20.5
8 120 Kỹ thuật địa chất (Địa chất dầu khí; Công nghệ khoan và khai thác dầu khí; Địa kỹ thuật; Địa chất khoáng
Trang 53Năm 2009
2 312 Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, B 18
3 312 Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, A 17
4 301 Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa) B 15
5 207 Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme) A 13
8 205 Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & t& B 18
9 205 Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi
10 203 Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường) (B) B 18
11 203 Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường) (A) A 14
12 201 Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý) A 17
13 107 Nhóm ngành Công nghệ thông tin: Mạng máy tính & viễn thông; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin A 18
14 109 Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa
Trang 5415 109 Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa sinh, H̐ A 14
16 105 Điện tử viễn thông (Điện tử nano, Máy tính & mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh) A 17
17 104 Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật lý trái đ A 14.5
18 101 Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ,
Năm 2008
1 101 Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin h& A 16
2 104 Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật lý trái đ A 15
3 105 Điện tử viễn thông (Điện tử nano, Máy tính & mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh) A 19
4 109 Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa
6 201 Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý) A 16
7 203 Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường) A 15
8 203 Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường) B 20
9 205 Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi
10 205 Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & t& B 22
13 207 Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme) A 15
14 301 Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa) B 19.5
15 312 Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, A 20
16 312 Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, B 25