1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN 2

5 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Xét một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6 x 1012 cặp nuclêôtit.. Tỉ lệ cá thể mang kiểu gen aaBBDDXHXH là: Câu 4: Đột biến gen trội phát sinh t

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN SINH HOC Đ1

Thời gian làm bài: phút;

(51 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Xét một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6 x 1012 cặp nuclêôtit Khi bước vào kì đầu của quá trình nguyên phân tế bào này có hàm lượng ADN gồm

A 6 ×1012 cặp nuclêôtit B 12 × 1012 cặp nuclêôtit

C 24 × 1012 cặp nuclêôtit D 18 × 1012 cặp nuclêôtit

Câu 2: Điểm giống nhau giữa tự nhân đôi ADN và tổng hợp ARN là:

A Đều dựa vào khuôn mẫu trên phân tử ADN.

B Đều xảy ra trên suốt chiều dài của ADN mẫu.

C Đều có 2 mạch của ADN làm mạch gốc.

D Chỉ sử dụng một mạch của ADN làm mạch gốc.

Câu 3: Cho phép lai AaBbDDXHXH x aaBbDdXHY Tỉ lệ cá thể mang kiểu gen aaBBDDXHXH là:

Câu 4: Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng có khả năng:

A di truyền qua sinh sản hữu tính B nhân lên trong mô sinh dưỡng.

C tạo cơ thể khảm D di truyền qua sinh sản vô tính.

Câu 5: Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau:

P: 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa

Nếu cho các cá thể của P giao phối tự do thì ở F1 tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể sẽ là:

A 49%AA : 42%Aa : 9%aa B 12,25%AA : 45,5%Aa : 42,25%aa.

C 9%AA : 42%Aa : 49%aa D 42,25%AA : 45,5%Aa : 12,25%aa.

Câu 6: Biến đổi sau đây không phải thường biến là:

A Sự thay đổi màu lông theo mùa của gấu Bắc cực.

B Sự tăng tiết mồ hôi của cơ thể khi gặp môi trường nóng.

C Hiện tượng xù lông ở chim khi trời lạnh.

D Sự xuất hiện màu da khác nhau trên cơ thể người.

Câu 7: Ở người, một số đột biến trội là:

A bạch tạng, máu khó đông B câm điếc, mù màu.

C tay 6 ngón, ngón tay ngắn D mù màu, hồng cầu lưỡi liềm.

Câu 8: Ở một loài động vật, các kiểu gen: AA quy định lông đen; Aa quy định lông đốm; aa quy định

lông trắng Xét một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 2000 con, trong đó có 80 con lông trắng Tỉ lệ những con lông đốm trong quần thể này là:

Câu 9: Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm

A tăng biến dị tổ hợp B tăng tỉ lệ dị hợp.

Câu 10: Trong quá trình tiến hoá nhỏ, giao phối có vai trò :

A trung hòa đột biến gen trong quần thể.

B làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới.

C tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ.

D phát tán kiểu gen của quần thể.

Câu 11: Theo quan niệm hiện đại, Hợp chất hữu cơ chỉ có 3 nguyên tố C, H, O là:

A Axit amin B Axit nuclêic C Saccarit D Cacbua hiđrô.

Câu 12: Phát biểu không đúng về đột biến gen là:

A Đột biến gen không làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

Trang 2

B Đột biến gen không làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cở thể sinh vật vì

đa số đột biến gen là lặn

C Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.

D Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.

Câu 13: Tính trạng chất lượng thường:

A có hệ số di truyền cao B do nhiều gen quy định.

C ít chịu ảnh hưởng của môi trường D có mức phản ứng hẹp.

Câu 14: Nhân tố chủ yếu làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể là

A chọn lọc tự nhiên B đột biến C giao phối D cách li.

Câu 15: Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

A Màu sắc khác nhau của hoa giấy.

B Màu sắc của hoa phù dung

C Sự thay đổi màu sắc của nhông cát.

D Số lượng bạch cầu trong máu của người khi bị thương.

Câu 16: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định Bố và mẹ có kiểu

Nếu bố mẹ muốn sinh thêm đứa con thì xác suất để đứa trẻ sau bị bạch tạng là bao nhiêu?

Câu 17: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Phép lai nào

sau đây làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 ở đời F1?

Câu 18: Để xác định một tính trạng do gen trên NST thường hay gen trên NST giới tính quy định, khi P

thuần chủng người ta thường tiến hành:

A lai phân tích B lai xa C lai thuận nghịch D lai khác dòng.

Câu 19: Điều không đúng khi nói về prôtêin và axit nuclêic là:

A Đại phân tử hữu cơ B Là vật chất chủ yếu của sự sống.

Câu 20: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có điểm chung:

A Các gen nằm trên nhiễm sắc thể khác nhau B Làm xuất hiện biến dị tổ hợp.

C Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do D Đảm bảo sự ổn định của sinh giới.

Câu 21: Bệnh (tật) thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ là:

C máu khó đông D bệnh máu khó đông, bạc tạng.

Câu 22: Cho lai hai cây ngô với nhau, đời con thu được 272 cây cao, 213 cây thấp Sự di truyền tính

trạng chiều cao cây tuân theo quy luật:

A tương tác gen át chế B phân li độc lập của Menđen.

Câu 23: Số lượng NST trong tế bào mang bệnh hồng cầu lưỡi liềm ở người là:

Câu 24: Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quần thể đặc trưng trong quần xã sinh vật?

A Quần thể có khu phân bố rộng nhất trong quần xã.

B Quần thể phát triển mạnh nhất trong quần xã.

C Quần thể có ảnh hưởng lớn đến quần xã.

D Quần thể có số lượng cá thể nhiều nhất trong quần xã.

Câu 25: Nếu P thuần chủng về hai cặp gen tương phản với nhau thì ở F2, kiểu gen chiếm tỉ lệ cao nhất là:

Trang 3

Cõu 26: Quan niệm hiện đại xem sự phỏt sinh sự sống trờn trỏi đất là:

A Quỏ trỡnh tiến hoỏ của cỏc hợp chất của cacbon.

B Sự cung cấp nguồn năng lượng tự nhiờn cho sự sống.

C Quỏ trỡnh tương tỏc của nguồn chất hữu cơ.

D Sự tương tỏc giữa cỏc điều kiện tự nhiờn.

Cõu 27: Phỏt biểu nào sau đõy khụng phải là quan niệm của Đacuyn?

A Loài mới được hỡnh thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tỏc dụng của chọn lọc tự nhiờn

theo con đường phõn li tớnh trạng

B Ngoại cảnh tác đụ̣ng trực tiờ́p đờ́n sinh vật làm cho sinh vọ̃t thớch nghi kịp thời.

C Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quỏ trỡnh tiến húa từ một nguồn gốc chung.

D Chọn lọc tự nhiờn tỏc động thụng qua đặc tớnh biến dị và di truyền của sinh vật.

Cõu 28: Phỏt biểu nào đỳng về giới Động, Thực vật ở đại Nguyờn sinh:

A Cơ thể đơn bào chiếm ưu thế ở giới Động vật, cơ thể đa bào chiếm ưu thế ở giới Thực vật.

B Cơ thể đa bào chiếm ưu thế ở giới Động vật, cơ thể đơn bào chiếm ưu thế ở giới Thực vật.

C Cơ thể đơn bào chiếm ưu thế cả ở giới Động và Thực vật.

D Cơ thể đa bào chiếm ưu thế cả ở giới Động và Thực vật.

Cõu 29: Cú hai cỏ thể thuần chủng về một cặp tớnh trạng đối lập cho một cặp gen chi phối Muốn phõn

biệt được cỏ thể nào mang tớnh trạng trội hay lặn, người ta dựng phương phỏp:

A Lai trở lại với dạng đồng hợp tử.

B Dựng phương phỏp tế bào học để kiểm tra.

C Cho lai phõn tớch hoặc tạp giao 2 cỏ thể đú.

D Dựng phộp lai thuận nghịch để kiểm tra sự di truyền.

Cõu 30: Yếu tố tạo ra cỏc nũi mới ở loài sẻ ngụ là:

Cõu 31: Phương phỏp gõy đột biến nhõn tạo thường ớt được ỏp dụng ở

Cõu 32: Một gen cấu trỳc dài 4080 ăngxtrụng, cú tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp

A - T bằng một cặp G - X Số lượng nuclờụtit từng loại của gen sau đột biến là:

A A = T = 720 ; G = X = 480 B A = T = 419 ; G = X = 721.

C A = T = 719 ; G = X = 481 D A = T = 721 ; G = X = 479.

Cõu 33: Tạo đợc giống lúa MT1 từ giống lúa Mộc Tuyền (MT) ngời ta đã sử dụng tác nhân gây đột biến

A tia phóng xạ B Tia gamma C tia tử ngoại D tia bêta.

Cõu 34: Cho F1 có kiờ̉u gen

bD

Bd

lai với cá thờ̉ có kiờ̉u gen

bd

Bd

thu được kiờ̉u hình đụ̀ng hợp lặn vờ̀ hai cặp tính trạng là 2% Tõ̀n sụ́ hoán vị gen xảy ra là:

Cõu 35: Sau một quỏ trỡnh thụ tinh đó hỡnh thành 4 hợp tử Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trựng

bằng 3,125% và của trứng là 25% Tất cả cỏc trứng và tinh trựng đều phỏt sinh từ 1 tế bào sơ khai cỏi và 1

Số tinh trựng đó tham gia vào quỏ trỡnh thụ tinh núi trờn là:

A 112 tinh trựng B 80 tinh trựng C 96 tinh trựng D 128 tinh trựng.

Cõu 36: Ở người, bệnh mỏu khú đụng do một gen lặn (m) nằm trờn nhiễm sắc thể X khụng cú alen tương

ứng trờn nhiễm sắc thể Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đõy cú thể sinh con trai bị bệnh mỏu khú đụng với xỏc suất 50% ?

Cõu 37: Dấu hiệu độc đỏo nhất của sự sống là:

A Sinh sản dựa trờn cơ chế tự nhõn đụi của ADN.

B Trao đổi chất theo phương thức đồng hoỏ và dị hoỏ.

C Sinh trưởng và phỏt triển.

D Sinh trưởng và sinh sản.

Cõu 38: Giả sử một quần thể giao phối ở trạng thỏi cõn bằng di truyền cú 10000 cỏ thể, trong đú 100 cỏ

thể cú kiểu gen đồng hợp lặn (aa), thỡ tõ̀n số tương đụ́i của alen A trong quõ̀n thờ̉ là:

Trang 4

A 0, 9 B 0,75 C 0,1 D 0,8.

Cõu 39: Tập hợp sinh vật nào dưới đõy được xem là một quần thể tự phối?

A Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.

B Những con mối sống trong một tổ mối ở chõn đờ.

C Những cõy lúa trong cánh đụ̀ng lúa.

D Những con cỏ sống trong cựng một cỏi hồ.

Cõu 40: Phỏt biểu nào sau đõy chưa đỳng?

A Một bộ ba mó di truyền cú thể mó húa cho một hoặc một số axit amin.

B Ở sinh vật nhõn chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pụlipeptit sẽ được tổng hợp là metiụnin.

C Trong phõn tử ARN cú chứa gốc đường C5H10O5 và cỏc bazơ nitric A, U, G, X.

D Phõn tử tARN, mARN và rARN thường cú cấu trỳc mạch đơn.

Cõu 41: Kiờ̉u hình của cõy mọc từ hạt phṍn có đặc điờ̉m:

A có nhiờ̀u tính trạng mong muụ́n B tính trạng trụ̣i được biờ̉u hiợ̀n.

C cõy mang bụ̣ NST đơn bụ̣i D cõy dờ̃ chọn lọc.

Cõu 42: Mụ̣t gen A dài 4080Ao bị đột biến thành gen a, khi gen a tự nhõn đụi một sụ́ lần, mụi trường nội bào đó cung cấp 7188 nuclờụtit và khụ́i lượng của gen sau đụ̣t biờ́n là 718800 đvc Sụ́ lõ̀n tự sao của gen đó là:

Cõu 43: Cho biết gen A: thõn cao, gen a: thõn thấp Cỏc cơ thể mang lai đều giảm phõn bỡnh thường

Tỉ lệ kiểu hỡnh tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:

A 11 thõn cao : 1 thõn thấp B 3 thõn cao : 1 thõn thấp.

C 9 thõn cao : 7 thõn thấp D 15 thõn cao : 1 thõn thấp.

Cõu 44: Con đường tiến hoỏ hoỏ học đặt cơ sở cho tiến hoỏ tiền sinh học là :

A Axit amin, nuclờụtit – G, L – cụaxecva – sinh vật vụ bào – sinh vật đơn bào.

B C – CH4 – axit amin, nuclờụtit – G L – Prụtờin, axit nuclờic – cụaxecva – sinh vật vụ bào.

C Prụtờin, axit nuclờic, nuclờụtit – prụtờin, axit nuclờic – cụaxecva- sinh vật vụ bào.

D C-CH4-G, L- axit amin, nuclờụtit – prụtờin, axit nuclờic – cụaxecva – sinh vọ̃t vụ bào.

Cõu 45: Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là:

A Do điều kiện sống thay đổi B Do chống lại điều kiện bất lợi.

C Do có cùng nhu cầu sống D Do mật độ cao.

Cõu 46: Nhõn tế bào được coi là bào quan giữ vai trũ quyết định trong di truyền Vậy yếu tố nào sau đõy

giỳp thực hiện được chức năng quan trọng đú?

Cõu 47: Chọn lọc tự nhiờn bắt đầu phỏt huy tỏc dụng ở giai đoạn:

A Hỡnh thành cỏc sinh vật đầu tiờn B Hỡnh thành cỏc hạt cụaxecva.

C Sinh vật chuyển từ mụi trường nước lờn cạn D Cỏc hợp chất hữu cơ đầu tiờn được hỡnh thành Cõu 48: Ở một loài thực vật cú bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, nếu cú đột biến dị bội xảy ra thỡ

số loại thể mụ̣t nhiễm cú thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là

Cõu 49: Kết quả quan trọng nhất thu được từ phương phỏp phõn tớch di truyền tế bào là:

A Xỏc định số lượng nhiễm sắc thể đặc trưng của người.

B Xỏc định thời gian của chu kỡ tế bào.

C Xỏc định được nhiều bệnh, tật di truyền liờn quan đến đột biến; nhiễm sắc thể.

D Xỏc định số lượng gen trong tế bào.

Cõu 50: Yếu tố cú vai trũ quan trọng trong hỡnh thành nhịp sinh học là:

A Di truyền và mụi trường; B Nhiệt độ;

Cõu 51: Trong chọn giống cõy trồng, húa chất thường được dựng để gõy đột biến táo gia lụ̣c đờ̉ thu được

táo má hụ̀ng là:

- HẾT

Trang 5

-cauhoi dapan

1 B

2 A

3 B

4 D

5 D

6 D

7 C

8 A

9 C

10 A

11 C

12 B

13 A

14 B

15 A

16 D

17 A

18 C

19 D

20 B

21 C

22 D

23 C

24 B

25 C

26 A

27 B

28 B

29 C

30 A

31 D

32 C

33 B

34 C

35 D

36 D

37 A

38 A

39 C

40 A

41 C

42 B

43 B

44 D

45 D

46 D

47 B

48 C

49 C

50 A

51 C

Ngày đăng: 22/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w