Trong cỏc kớ hiệu cụng thức cấu tạo sau, cụng thức nào đỳng với Benzen?. Benzen cú những tớnh chất húa học nào dưới đõy2. Chất nào cú cụng thức dưới đõy cú tớnh axit.. Để phõn biệt axit
Trang 1TRƯỜNG THCS an thợng
*********
ĐỀ KIỂM TRA (Tiết 57) Mụn: HểA HỌC 9
Năm học 2010-2011
A,NỘI DUNG ĐỀ
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3điểm)
1 Trong cỏc kớ hiệu cụng thức cấu tạo sau, cụng thức nào đỳng với Benzen?
2 Benzen cú những tớnh chất húa học nào dưới đõy?
A. Phản ứng cộng B. Phản ứng thế C. Phản ứng chỏy D. Tất cả A, B, C
3 Thành phần chủ yếu của dầu mỏ là:
A. Hỗn hợp Hiđrocacbon B. Chủ yếu là Metan (CH4)
C. Chủ yếu là Butan (C4H10) D. Khụng thể xỏc định dược
4 Chất nào cú cụng thức dưới đõy cú tớnh axit?
A. HCOOH B. CH3CHO C. CH3OH D. CH3COOC2H5
5 Để phõn biệt axit axetic và rượu etylic ta khụng thể dựng chất nào dưới đõy?
A. Quỳ tớm B. dd NaOH C. dd Na2CO3 D. Mg
6 Tớnh số ml rượu 45 0 cú thể pha được từ 100ml cồn 90 0 ?
7 Trong số cỏc chất sau: Na, NaHCO 3 , NaOH, Na 2 O, NaCl Cú bao nhiờu chất cú thể tỏc dụng với axit axetic?
II/ BÀI TẬP TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1(3điểm):Thực hiện dóy chuyển húa sau, ghi rừ điều kiện phản ứng(nếu cú): Etan( C2H4)→( 1 ) Rượu ấtylic →( 2 ) Axit Axetic→( 3 ) Etyl Axetat
Natri Etylat Bari Axetat →( 6 ) Axit axetic
Bài 2 Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các chất khí
sau :NH3,CO2,CH4,C2H2.
làm hai phần bằng nhau.
-Phần 1 :Đốt cháy hoàn toàn thì hết 8,96 lít ôxi.
-Phần 2:Dẫn qua bình đựng dung dịch Br2 d thì khối lợng bình tăng thêm 1,4gam
a,Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.
b,Tìm công thức phân tử của hiđrocacbon N.
Trang 2TRƯỜNG THCS an thợng
********* ĐỀ KIỂM TRAMụn: HểA HỌC 9 (Tiết 57)
Năm học 2010-2011
A,NỘI DUNG ĐỀ
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3điểm)
1,Trong cỏc kớ hiệu cụng thức cấu tạo sau, cụng thức nào đỳng với Benzen?
2,Benzen cú những tớnh chất húa học nào dưới đõy?
A. Phản ứng cộng B. Phản ứng thế C. Phản ứng chỏy D. Tất cả A, B, C
3,Thành phần chủ yếu của dầu mỏ là:
A. Hỗn hợp Hiđrocacbon B. Chủ yếu là Metan (CH4)
C. Chủ yếu là Butan (C4H10) D. Khụng thể xỏc định dược
4,Chất nào cú cụng thức dưới đõy cú tớnh axit?
A. HCOOH B. CH3CHO C. CH3OH D. CH3COOC2H5
5,Để phõn biệt axit axetic và rượu etylic ta khụng thể dựng chất nào dưới đõy?
A. Quỳ tớm B. dd NaOH C. dd Na2CO3 D. Mg
6,Tớnh số ml rượu 45 0 cú thể pha được từ 100ml cồn 90 0 ?
7,Trong số cỏc chất sau: Na, NaHCO 3 , NaOH, Na 2 O, NaCl Cú bao nhiờu chất cú thể tỏc dụng với axit axetic?
II/ BÀI TẬP TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1(3điểm):Thực hiện dóy chuyển húa sau, ghi rừ điều kiện phản ứng(nếu cú): Etan( C2H4)→( 1 ) Rượu ấtylic →( 2 ) Axit Axetic→( 3 ) Etyl Axetat
Natri Etylat Bari Axetat →( 6 ) Axit axetic
Bài 2 Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các chất khí
sau :NH3,CO2,CH4,C2H2.
CnH2n+1COOH,đợc trộn với tỉ lệ số mol tơng ứng của hai axit là2 :1.Cho m gam hỗn hợp hai axit này tác dung vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 1,2M rồi cô cạn thì thu
đợc 54,8 gam hỗn hợp hai muối khan.
A,Viết phơng trình phản ứng sảy ra.
B,xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của axit X.
C,Tính thành phần phần trăm khối lợng của mỗi axit trong hỗn hợp.
Trang 3ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3điểm)
- Mỗi phương án lựa chọn đúng: 0,25 điểm
II/ BÀI TẬP TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1(3,0điểm):Mỗi phương trình viết đúng: 0,5 điểm
1 C2H4 + H2O 0→
4
2SO ð ,t
2 C2H5OH + O2 mengiâm → CH3COOH
3 CH3COOH + C2H5OH 0→
4
2SO ð ,t
H
CH3COOC2H5
4 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
5 2CH3COOH + Ba(OH)2 → (CH3COO)2Ba + 2H2O
6 (CH3COO)2Ba + H2SO4 → BaSO4↓ + CH3COOH
Bài 2(4điểm):
a) Các Phương trình phản ứng
CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O (1)
CH3COOH + C2H5OH to,H2SO4→
CH3COOC2H5 + H2O (2) 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2 (3)
2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2 (4)
1.00điểm
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
-Không cân bằng/ thiếu điều kiện (nếu có): - 0,125đ/1phương trình
b) Tính % mỗi chất:
- Số mol KOH = 2mol
56
% 25 444
=
- Theo PTPƯ (1) : nCH3COÔH = nKOH=2mol m CH COÔH 60.2 120g
⇒
⇒m C2H5OH =189−120=69g
Vậy: %CH3COOH = 100% 63,49%
189
120
= và %C2H5OH = 100% 36,51%
189
69
=
1.00điểm
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
- HS tính cách khác, đúng kết quả, hợp logic vẫn tính đủ điểm
c) Khối lượng Este thu được:
- Số mol CH3COOH = 1mol
- Số mol C2H5OH = :2 0,75mol
46
- Theo PTPƯ (2) : (vì dư axit): n =
5 2
3COÔC H
CH nC2H5OH=0,75mol
⇒Vì hiệu suất đạt 80%, số mol este thực tế thu được = 0,75.0,8 = 0,6mol
Vậy: Khối lượng EtylAxetat thu được là: 0,6.88 = 52,8g
1,00điểm
0,125đ 0,125đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
- HS tính cách khác, đúng kết quả, hợp logic vẫn tính đủ điểm
d) Thể tích H2 thu được
- Theo PTPƯ (3) & (4): nH2= n CH COÔH n C H OH 0,75 0,875mol
2
1 1 2
1 2
1 2
1
5 2
Thể tích khí H2 = 0,875.22,4 = 19,6 (lít)
1,00điểm
0,5đ 0,5đ
- HS tính cách khác, đúng kết quả, hợp logic vẫn tính đủ điểm
Trang 4***DUYỆT CỦA BGH***