Trắc nghiệm: 3,0 điểm Khoanh tròn chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức: A.. Bốn đơn thức trên đồng dạng C.. b Xác định hệ số và
Trang 1Họ và tên: lớp
Bài kiểm tra Môn toán lớp 7 (Tiết 62 ĐS) Thời gian làm bài 45 phút I Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức: A 2x - 3 B 4(x + y)2 C 7(x + y) D 4
Câu 2: Tích của 3x2y3 và (3xy2) là : A 6x3y5 B 3x2y C 9x3y5 D -9x3y5 Câu 3: Cho các đơn thức A = x2y 3 1 ; B = 2 2 3 1 y x ; C = -2x2y ; D = xy2 A Bốn đơn thức trên đồng dạng C Hai đơn thức A và B đồng dạng B Hai đơn thức A và C đồng dạng D Hai đơn thức D và C đồng dạng Câu 4: Đơn thức 3x2y4z có bậc là: A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 5: Giá trị của biểu thức 1 5 2x− y tại x = 2 và y = -1 là: A 1 B 6 C 10 D 12,5 Câu 6: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là: A 8 B 6 C 5 D 4 II Tự luận: (7,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức: xyz + y2z2 + z3x3 tại x=1, y= -1, z = 2 Câu 2 (1,5 điểm) Cho các đơn thức: 9 2 2 16x y − ; 3 3 4 xy a) Tính tích các đơn thức b) Xác định hệ số và bậc của tích vừa tìm đợc Câu 3 (1,5 điểm) Tìm đa thức A biết: A + (x2 - 2xy + z2) = 3xy + z2 - 5x2 Câu 4 (2,5 điểm) Cho hai đa thức: M(x) = 5x2 + 3x4 - 2x3 - 4x + 1 và N(x) = 5 - 3x4 - 3x2 + 2x3 + 7x a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến b) Tính M(x) + N(x) c) Tính M(x) - N(x)
Trang 2
Trang 3
Trang 4
Ma trận
Các cấp độ tư duy
Nội dung kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Khái niệm về biểu thức đại số
Giá trị của một biểu thức đại số
1 0,5
1
1
Đơn thức 2 1 2 1 1 2
Đa thức 1 0,5 1 4
Tổng 3 1,5 3 1,5 3 7