1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 19 Tu nhieu nghia

10 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cái gậy có một chânBiết giúp bà khỏi ngã.. Chiếc com- pa bố vẽ Có chân đứng, chân quay.. Cái kiềng đun hằng ngày Ba chân xoè trong lửa.. Chẳng bao giờ đi cả Là chiếc bàn bốn chân... - B

Trang 1

Cái gậy có một chân

Biết giúp bà khỏi ngã

Chiếc com- pa bố vẽ

Có chân đứng, chân quay

Cái kiềng đun hằng ngày

Ba chân xoè trong lửa

Chẳng bao giờ đi cả

Là chiếc bàn bốn chân

Trang 2

Nghĩa của từ chân :“ ”

- Bộ phận d ới của ng ời hay của động vật dùng để đi, đứng

- Bộ phận d ới cùng của đồ vật đỡ cho các bộ phận khác

- Bộ phận d ới cùng của một số đồ vật tiếp giáp bám chặt mặt

* Giống nhau là chỉ một sự vật đỡ các bộ phận khác là nơi tiếp xúc với đất

* Khác : Chân gậy: đỡ bà

Chõn com pa: Giúp com pa quay

Chân kiềng: Đỡ kiềng

Chân bàn: đỡ bàn và mặt bàn

Trang 3

- Tiếp xúc với mặt đất của người, động vật: chân người, chân ngựa…

- Tiếp xúc với đất của sự vật: chân giường, chân tủ…

- Bộ phận gắn liền với đất: chân tường, chân nuí

Trang 4

VD:

Mũi: Bộ phận cơ thể người, động vật

BP đứng trước PT giao thông: mũi tàu, mũi thuyền…

BP nhọn sắc của vũ khí: mũi dao, muĩ lê…

Trang 5

VD: Xuân “ ”

- Mùa chuyển tiếp từ đông ->hạ

- T ơi đẹp: đ/n ớc đầy sắc xuân

- Tuổi của 1 ng ời

- Trẻ, thuộc về tuổi trẻ.

(Nghĩa gốc) (Nghĩa chuyển )

Trang 6

Bài tập 1/56:Tìm 3 từ chỉ bộ phận cơ thể người Mắt người – chuyển nghĩa: Mắt tre, mắt xích

Mắt lưới, mắt sàng…

Ruột người – Chuyển nghĩa: ruột bút…

Tai

Ngày đăng: 21/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w