BÀI TẬP CHƯƠNG HIĐRO - NƯỚC.Cõu 1: Viết PTHH của cỏc phản ứng hiđro khử cỏc oxit sau: a Sắt II oxit; b/ Đồng II oxit; c/ Oxit sắt từ d/ Chỡ II oxit.. Cõu 10: Viết CTHH của cỏc bazơ mà tr
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG HIĐRO - NƯỚC.
Cõu 1: Viết PTHH của cỏc phản ứng hiđro khử cỏc oxit sau: a) Sắt (II) oxit; b/ Đồng (II) oxit; c/ Oxit sắt từ d/ Chỡ (II) oxit.
Cõu 2: Cho cỏc chất sau đõy: Na2O; HgO; H2SO3; Fe(OH)3; CO; AlCl3; CaSO4; Al2(SO4)3; H3PO4; CuCl2; Mg3(PO4)2; NaHCO3; HNO3;
Al(OH)3 Gọi tờn từng chất và cho biết mỗi chất trờn thuộc loại hợp chất nào?
Cõu 3: Hoàn thành chuỗi biến húa sau: a/ Na Na2O NaOH b/ K H2 H2O KOH.
Cõu 4: Cho cỏc chất sau đõy, chất nào phản ứng được với nước, viết PTPƯ: K; Na2O; Fe2O3; BaO; HCl; CuO; Ca; H2SO4; NaCl; S; SO2;
SiO2; MgO
Cõu 5: Cõn bằng cỏc PTPƯ sau: a/ Fe2O3 + CO Fe + CO2 b/ Fe3O4 + CO FeO + CO2
c/ Fe2O3 +Al Fe + Al2O3 d/ CO + O2 CO2
Cỏc phản ứng trờn cú phải là phản ứng oxi húa khử khụng? Vỡ sao? Xỏc định chất khử, chất oxi húa, sự khử, sự oxi húa
Cõu 6: Viết CTHH của cỏc chất cú tờn sau: sắt (II) hiđroxit; Kali đihiđrophotphat; đồng nitrat; axit cacbonic; kẽm hiđroxit; canxi cacbonat;
Natri brommua; Natri sunfit
Cõu 7: Cho 5,6 lớt khớ CO khử oxit sắt từ ta thu được sắt và khớ cacbonic.
a/ Tớnh khối lượng oxit sắt từ tham gia; b/ Tớnh khối lượng sắt thu được; c/ Tớnh thể tớch khớ cacbonic sinh ra (đktc)
Cõu 8: Hũa tan một lỏ kẽm vào dung dịch axit clohiđric, sau phản ứng thu được muối kẽm clorua và 13,44 lit khớ hiđro (đktc) a/ Tớnh khối
lượng HCl tham gia pư b/ Tớnh số phõn tử và khối lượng muối kẽm clorua thu được
Cõu 9: Viết CTHH của cỏc axit mà trong thành phần húa học lần lượt cú cỏc gốc axit sau: -Br; =S; =SO3; -ClO3; -MnO4.
Cõu 10: Viết CTHH của cỏc bazơ mà trong thành phần húa học lần lượt cú cỏc kim loại: K; Ca; Ba; Fe (III); Cu(II);Pb(II).
Cõu 11: Hoàn thành và cõn bằng cỏc phản ứng sau:
a/ FeO + H2 ? + ? b/ Zn + H2SO4 ZnSO4 + ? c/ PbO + ? Pb + H2O
d/ Mg + HCl MgCl2 + ? e/ Ba + H2O Ba(OH)2 + ? f/ FeO + CO ? + ?
Cõu 12: Xỏc đinh CTPT của FexOy biết tỉ lệ khối lượng giữa Fe và O là 7 : 2 Hóy viết PTPƯ điều chế Fe và FeCl2 từ FexOy.
Cõu 13: Nhận biết cỏc lọ mất nhón đựng 4 chất sau: nước cất; dd KOH; dd H2SO4; dd NaCl bằng PPHH
Cõu 14: Phân loại các hợp chất sau và đọc tên: K2O, N2O5, Mg(OH)2, NaHSO3, H2S, CuSO4, Ba(OH)2, HNO3.
Câu 15: Viết PTHH xảy ra (nếu có) khi:
a/ Dẫn khí hidro đi qua ống chứa riêng biệt MgO, Fe3O4, CaO, CuO đều đã đợc nung nóng
b/Cho nớc vào các ống nghiệm chứa các chất riêng biệt: K2O, N2O5, SiO2, NaCl.NaOH, BaO, SO2
Câu 16:
a/ Sự khác nhau giữa điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và điều chế oxi trong công nghiệp là gì? Viết PTHH chứng minh (nếu có) b/Dẫn ra các phơng trình hoá học để chứng minh rằng phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ đều có thể là phản ứng oxi hoá - khử
Câu 17: Có 2 gói chất bột màu trắng là CaO và P2O5 chứa riêng biệt Làm thế nào để nhận ra gói nào chứa chất gì?
Câu 18: Hỗn hợp A gồm CH4 và O2 có tỉ khối với SO2 là 0, 4375.
a/ Tính % về thể tích và về khối lợng của hỗn hợp A
b/ Gây nổ 13,44l hỗn hợp A rồi làm lạnh sản phẩm thu đợc m gam nớc và V lít khí B Tính tỉ khối của hỗn hợp B với CH4
Câu 19: thay vào dấu hỏi công thức của những chất để phản ứng thực hiện đợc hoàn toàn rồi cân bằng các phản ứng đó.
a Mg + ? -> Mg0 b Zn + ? -> ZnCl2 + H2
c ? + 02 > P205 d KMn04 -> K2Mn04 + Mn02 + ?
e Cu0 + ? -> Cu + H20
Câu 20: Để hòa tan hoàn toàn 8 gam oxit kim loại M cần dùng 10,65 gam HCl Hãy xác định công thức hóa học của oxit kim loại
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 125 Tỉ khối hơi của hiđro so với không khí là :
A 2/29 B 29/2 C 1/29 D 2/28
Câu 126 Ngời ta dùng H2 hoặc CO để khử sắt (III) oxit thành sắt để điều chế đợc 3,5 gam sắt, thể tích H2 hoặc CO (ở đktc) cần dùng là :
A 4,2 lít H2 hoặc 2,1 lít CO C 4,2 lít H2 hoặc 4,2lít CO
B 1,05 lít H2 hoặc 2,1 lít CO D 2,1 lít H2 hoặc 2,1 lít CO
Câu 127 Chọn phơng trình hoá học đúng của phản ứng giữa H2 và O2
A H2 + O2 → H2O C 2H2 + O2 →t0 2H2O B 2H2 + O2 → H2O D 2H2O → 2H2 + O2
Câu 128 Chọn hiện tợng đúng nhất trong thí nghiệm H2 tác dụng với CuO ở nhiệt độ 400oC
A Có lớp Cu kim loại màu đỏ gạch C Cả A, B B Có những giọt nớc tạo thành D Có lớp CuO màu đỏ gạch
Câu 129 Khí hiđro đợc bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì H2 là khí
A không màu B nhẹ nhất trong các loại khí C có tác dụng với O2 trong không khí D ít tan trong nớc
.Câu 130 Khí H2 đợc dùng làm nhiên liệu vì lí do nào trong các lí do sau đây ?
A phản ứng của H2 với O2 toả nhiều nhiệt C H2 kết hợp đợc với O2 tạo ra nớc
B phản ứng giữa H2 và oxit kim loại toả nhiều nhiệt D H2 là chất khí nhẹ nhất
Câu 131 Chọn câu đúng trong các câu sau :
A Chất oxi hoá là chất nhờng oxi cho chất khác C Sự khử là quá trình nhận oxi
B Chất khử là chất nhờng oxi cho chất khác D Sự oxi hoá là quá trình cho oxi
Câu 132 Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng xảy ra
A sự cho electron hoặc sự nhận electron C quá trình cho electron B quá trình nhận electron D đồng thời sự oxi hoá và sự khử
Câu 133 Biến đổi hoá học nào sau đây thuộc phản ứng oxi hoá - khử ?
A Nung nóng canxi cacbonat để sản xuất canxi oxit C Canxi oxit tác dụng với nớc thành canxi hiđroxit
B Lu huỳnh cháy trong oxi D Cacbon đioxit tác dụng với nớc tạo axit cacbonic
Câu 134 Ngời ta điều chế 3,2 gam đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit.
a) Khối lợng đồng (II) oxit bị khử là :
Trang 2A 1,5 gam C 6,0 gam B 4,5 gam D 4,0 gam
b) Thể tích khí hiđro (đktc) đã dùng là :
Câu 135 Phản ứng giữa H2 và Fe2O3 thuộc loại phản ứng nào ?
A Phản ứng phân huỷ B Phản ứng hóa hợp C Phản ứng oxi hóa – khử D Cả A, B, C
Câu 136 Điều chế 2,4g Cu bằng cách dùng H2 khử CuO Khối lợng CuO cần dùng là :
A 3,0g B 4,5g C 6,0g D 1,5g
.Câu 137 Cho các kim loại Zn, Mg, Al lần lợt tác dụng với dung dịch HCl để điều chế hiđro Nếu cho cùng số mol mỗi kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl d thì kim loại nào cho nhiều khí hiđro nhất ?
A Mg B Zn C Al và Zn D Al
Câu 138 Phản ứng hoá học nào sau đây dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm ?
A Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2↑ C Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2↑
B 2H2O →dien phan 2H2↑+ O2↑ D C + H2O(hơi) → CO + H2↑
Câu 140 Phản ứng thế là phản ứng mà
A chất mới đợc tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu C từ một chất ban đầu sinh ra nhiều chất mới
B nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố trong hợp chất D phản ứng xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử
Câu 141 Điện phân hoàn toàn 0,009 lít H2O ở trạng thái lỏng Biết khối lợng riêng của nớc là d = 1kg/l Thể tích H2 và O2 thu đợc ở đktc chuẩn là :
A 1,244 lít và 0,622 lít B 3,7l lít và 1,4 lít C 4,9 lít và 2,8 lít D 11,2 lít và 5,6 lít
Câu 142 Không đốt ngay khí H2 thoát ra từ ống nghiệm sau phản ứng HCl tác dụng với Zn, vì
A lợng H2 thoát ra ít C lợng H2 thoát ra nhiều
B H2 thoát ra có lẫn O2 tạo hỗn hợp gây nổ D H2 thoát ra có lẫn hơi nớc
Câu 143 Đốt khí H2 trong không khí sẽ có hiện tợng
A khói trắng B ngọn lửa màu đỏ C ngọn lửa màu xanh nhạt D khói đen và hơi nớc tạo thành
.Câu 145 Nớc là hợp chất mà phân tử đợc tạo bởi
A một nguyên tử H và một nguyên tử O B hai nguyên tử H và một nguyên tử O
C hai nguyên tử H và hai nguyên tử O D một nguyên tử H và hai nguyên tử O
Câu 146 Trong các chất sau, chất nào tác dụng đợc với nớc tạo dung dịch axit ?
A CaO B Na C P2O5 D C
Câu 147 Oxit kim loại phản ứng đợc với nớc, thờng tạo ra chất thuộc loại :
A axit C đơn chất B muối D bazơ
Câu 148 Dung dịch bazơ làm quỳ tím
A đổi thành màu xanh C đổi thành màu trắng B đổi thành màu đỏ D không đổi màu
Câu 149 Cho 10 cm3 O2 tác dụng với 10 cm3 H2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích chất khí còn lại là :
A 5 cm3 H2 C 10 cm 3 hơi nớcB 10 cm3 H2 D 5 cm3 O2
Câu 150 Trong các chất sau, chất nào là axit ?
A H2O C HCl B NH3 D NaHCO3
Câu 152 Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng :
A nớc cất B quỳ tím C kim loại bất kì D khí CO2
Câu 153 Trong các chất sau, chất nào không phải là muối ?
A NaHCO3 B MgCl2 C H2CO3 D CuS
Câu 154 Trong các chất sau, chất nào đợc gọi là kiềm ?
A NaCl C Ba(OH)2 B Cu(OH)2 D Fe(OH)3
.Câu 156 Chọn công thức đúng cho tên gọi natri hiđrophotphat
A Na3PO4 C NaH2PO4 B Na2HPO4 D Cả C và B
Câu 157 Xác định cặp chất không xảy ra phản ứng :
A Na2O + H2O B CuO + H2O C Zn + HCl D H2 + CuO
Câu 158 Khí hiđro phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A CuO, ZnO, H2O B CuO, ZnO, O2 C CuO, ZnO, H2SO4 D CuO, ZnO, HCl
Câu 159 Khí oxi phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A Fe, Hg, H2O B Zn, Au, KCl C Mg, P, CH4 D Cu, Hg, Pt
Câu 160 Nớc phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A K, CuO, SO2 B Na, CaO, Cu C Na, P2O5, CaO D K, P2O5, Fe3O4
Câu 161 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit bazơ ?
A SO3, KOH, H2SO4, CaO, CO2 B CaO, Fe2O3, CuO, Na2O, BaO C NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2, KOH, Mg(OH)2
D SO2, SO3, P2O5, SiO2, CO2
Câu 162 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit axit ?
A SO3, KOH, H2SO4, CaO, CO2 B CaO, Fe2O3, CuO, Na2O, BaO C H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4
D SO2, SO3, P2O5, SiO2, CO2