… Lớp 8/ KIỂM TRA 15’ ĐỀ A I.Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống, hoàn thành PTHH, nhận biết phản ứng thuộc loại nào.. Phản ứng nào thuộc phản ứng o xi hóa khử thì xác định chất khử ,
Trang 1BÀI TẬP
1 CH4 +……… t o
CO2 + H2O
2 ………….+ O2 t o
3 CaCO3 t o
4 Na2CO3 + CaCl2 ……….> CaCO3 + ………
5 P + ……… t0
P2 O5 6 / ………….+ ……… t0
SO3 7/ Al + ………… AlCl3 8/ KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 +…….
9/ C + CuO …… + C O2 10/ ……… + Cl2 - FeCl2
11/ KClO3 - …… +O2 12/ FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
13/ HgO t o …… + O2 14/ Cu + ……… to CuO
15/ H2O dp ……… + ……… 16/ ……… + O2
o
I.Đọc tên và phân loại các loại o xit sau: BaO, P2O5 ,FeO, NO3 , MgO, NiO, CuO, Fe 3O4 , Fe2O3 II.Cho sơ đồ phản ứng CuO + H2 Cu + H2O Biết khối lượng Cu thu được là 25,6 gam Tính khối lượng CuO, VH2 (đktc) tham gia phản ứng
III Tính khối lượng KMnO4 cần dùng để điều chế 1 lượng O xi vừa đủ để đốt cháy hết 3,1 gam phot pho
IV: Viết các PTPƯ khi cho bột đồng, cacbon, nhôm tác dụng với oxi
V: a) Tính thể tích khí oxi tối thiểu (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hết 3,2 g bột S
b) Tính khối lượng khí CO2 tạo thành
9/ C + CuO …… + C O2 10/ ……… + Cl2 - FeCl2
11/ KClO3 - …… +O2 12/ FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
13/ HgO t o …… + O2 14/ Cu + ……… to CuO
15/ H2O dp ……… + ………
Họ và tên:……… … Lớp 8/ KIỂM TRA 15’ ĐỀ A
I.Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống, hoàn thành PTHH, nhận biết phản ứng thuộc loại nào.
Phản ứng nào thuộc phản ứng o xi hóa khử thì xác định chất khử ,chất o xi hóa, sự khử ,sự o xi hóa
Trang 21 C + CuO …… + C O2
2 ……… + Cl2 FeCl2
3 KClO3 …… +O2
4 FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
5 Zn + H2SO4 ZnSO4 + ……
6 MgO + H2 ………… + H2O
II Cho sơ đồ phản ứng CuO + H2 Cu + H2O Biết khối lượng Cu thu được là 25,6 gam Tính khối lượng CuO,
VH2 (đktc) tham gia phản ứng
Họ và tên:……… … Lớp 8/ KIỂM TRA 15’ ĐỀ B
I.Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống, hoàn thành PTHH, nhận biết phản ứng thuộc loại nào.
Phản ứng nào thuộc phản ứng o xi hóa khử thì xác định chất khử ,chất o xi hóa, sự khử ,sự o xi hóa
1 C + CuO …… + C O2
2 ……… + Cl2 FeCl2
3 KClO3 …… +O2
4 FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
5 Zn + H2SO4 ZnSO4 + ……
6 MgO + H2 ………… + H2O
II Cho sơ đồ phản ứng CuO + H2 Cu + H2O Biết khối lượng Cu thu được là 32 gam Tính khối lượng CuO,
VH2 (đktc) tham gia phản ứng
Họ và tên:……… … Lớp 8/ KIỂM TRA 15’ ĐỀ C
I.Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống, hoàn thành PTHH, nhận biết phản ứng thuộc loại nào.
Phản ứng nào thuộc phản ứng o xi hóa khử thì xác định chất khử ,chất o xi hóa, sự khử ,sự o xi hóa
1 C + CuO …… + C O2
2 ……… + Cl2 MgCl2
3 H2O …… +O2
4 FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
5 Fe + H2SO4 FeSO4 + ……
6 MgO + H2 ………… + H2O
II Cho sơ đồ phản ứng CuO + H2 Cu + H2O Biết khối lượng Cu thu được là 19,2 gam Tính khối lượng CuO,
VH2 (đktc) tham gia phản ứng
Họ và tên:……… … Lớp 8/ KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
I.Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống, hoàn thành PTHH, nhận biết phản ứng thuộc loại nào.
Phản ứng nào thuộc phản ứng o xi hóa khử thì xác định chất khử ,chất o xi hóa, sự khử ,sự o xi hóa
1 C + CuO …… + C O2
2 ……… + Cl2 FeCl2
3 KClO3 …… +O2
4 FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
5 Zn + H2SO4 ZnSO4 + ……
6 FeO + H2 ………… + H2O
II Cho sơ đồ phản ứng CuO + H2 Cu + H2O Biết khối lượng Cu thu được là 25,6 gam Tính khối lượng CuO,
VH2 (đktc) tham gia phản ứng
I.Hãy chọn câu trả lời đúng 1.Số nguyên tử có trong 2,8 gam nguyên tử Fe là:
a.3 1022 b.3 1023 c.6 1022 d.6 1023
2 Điều nào khẳng định sau đây là sai:
a.Khí o xi nặng gấp 16 lần khí Hyđ rô b.Khí Nitơ nặng gấp 14 lần khí Hyđ rô
c Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 20 lần khí Hyđ rô
Trang 3d Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 1,52 lần không khí
3.Cho biết sắt có hóa trị II, PO4 hóa trị là III, cho biết công thúc hóa học đúng của hợp chất là:
a.Fe PO4 b Fe 3( PO4)2 c.FE 2PO4 d.Fe2(PO4)3
4.Cho tỷ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỷ khối của khi B đối với O2 là 0,5 Khối lượng mol của khí A là:
a.33 g b 34,5 g c 68 g d 34g
II.Điền từ cho sẵn vào các khoảng trổng cho thích hợp:
Trong phản ứng hóa học chỉ có…(1)…… giữa các …(2)……… thay đổi là cho…… (3)……… này
biến đổi thành…(4)…… Khác.
a nguyên tử b.liên kết c phân tử d chất e hợp chất Trả lời: 1+……… , 2+………., 3+……… , 4+……….
PHẦN TỰ LUẬN(7 ĐIỂM) I.Chọn công thức hóa học đúng điền vào chỗ trống cho thích hợp trong các phản ứng hóa học
sau:
1 CH4 + O2
o t
CO2 + H2O
2 Zn + O2 t o
ZnO
3 NaNO3 t o
NaNO2+ O2
4 AgNO3 + BaCl2 ……….> Ba(NO3)2 + AgCl
II Khối lương mol của một chất là gì ? Nêu cách tính khối lượng mol của một chất.
a.Khí o xi nặng gấp 16 lần khí Hyđ rô b.Khí Nitơ nặng gấp 14 lần khí Hyđ rô
c Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 20 lần khí Hyđ rô
d Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 1,52 lần không khí
2.Cho biết sắt có hóa trị III, SO4 hóa trị là II, cho biết công thúc hóa học đúng của hợp chất là:
a.Fe SO4 b.FE 2SO4 c Fe 3 SO4 d.Fe2(SO4)3
3.Thể tích của 22gam khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn là
a.11,2 lit b.16,8 lit c.1,12 lit d 1,68 lit
1 CH4 +……… t o
CO2 + H2O
2 ………….+ O2 t o
3 CaCO3 t o
4 Na2CO3 + CaCl2 ……….> CaCO3 + ………
5 P + ……… t0
P2 O5 6 / ………….+ ……… t0
SO3 7/ Al + ………… AlCl3 8/ KMnO4 t0
K2MnO4 + MnO2 +…….
9/ C + CuO …… + C O2 10/ ……… + Cl2 - FeCl2
11/ KClO3 - …… +O2 12/ FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
13/ HgO t o …… + O2 14/ Cu + ……… to CuO
15/ H2O dp ……… + ……… 16/ ……… + O2 to H2O
Họ và tên:……… … Lớp 8/ … KIỂM TRA 15’ ĐỀA
I.Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống, hoàn thành PTHH,Xác định tỷ lệ số nguyên
tử phân tử của PTHH
1 C + CuO Cu + C O2
3 KClO3 KCl + O2
4 FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
5 P + O2 t0
P2 O5
I.Hãy chọn câu trả lời đúng
1.Số nguyên tử có trong 2,8 gam nguyên tử Fe là:
a.3 1022 b.3 1023 c.6 1022 d.6 1023
Điểm
Trang 42 Điều nào khẳng định sau đây là sai:
a.Khí o xi nặng gấp 16 lần khí Hyđ rô b.Khí Nitơ nặng gấp 14 lần khí Hyđ rô
c Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 20 lần khí Hyđ ro âd Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 1,52 lần không khí
3.Cho biết sắt có hóa trị II,( PO4 )hóa trị là III, cho biết công thức hóa học đúng của hợp chất là:
a.Fe PO4 b Fe 3( PO4)2 c.FE 2PO4 d.Fe2(PO4)3
4.Cho tỷ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỷ khối của khi B đối với O2 là 0,5 Khối lượng mol của khí A
là:
a.33 g b 34,5 g c 68 g d 34g
II Khối lương mol của một chất là gì ?
Aùp dụng tính khối lượng mol của các chất sau: CO2 , FeCl3
III.Tình thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất: Fe3 O4, SO3
Họ và tên:……… … Lớp 8/ KIỂM TRA 15’ ĐỀ B
I.Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống, hoàn thành PTHH,Xác định tỷ lệ số nguyên tử
phân tử của PTHH
1 Fe + Cl2 FeCl3
2 KClO3 KCl + O2
3 FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
4 S + O2 t0
SO3
II.Hãy chọn câu trả lời đúng
1.Số nguyên tử có trong 2,8 gam nguyên tử Fe là:
a.3 1022 b.3 1023 c.6 1022 d.6 1023
2 Điều nào khẳng định sau đây là sai:
a.Khí o xi nặng gấp 16 lần khí Hyđ rô b.Khí Nitơ nặng gấp 14 lần khí Hyđ rô
c Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 20 lần khí Hyđ ro âd Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 1,52 lần không khí
3.Cho biết sắt có hóa trị II, (PO4) hóa trị là III, cho biết công thức hóa học đúng của hợp chất là:
a.Fe PO4 b Fe 3( PO4)2 c.FE 2PO4 d.Fe2(PO4)3
4.Cho tỷ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỷ khối của khi B đối với O2 là 0,5 Khối lượng mol của khí A
là:
a.33 g b 34,5 g c 68 g d 34g
III Khối lương mol của một chất là gì ? Aùp dụng tính khối lượng mol của các chất sau: CO2 , FeCl3
IV.Tình thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất: Fe3 O4, SO3
Họ và tên:……… … Lớp 8/ KIỂM TRA 15’ ĐỀ C
I.Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống, hoàn thành PTHH,Xác định tỷ lệ số nguyên tử
phân tử của PTHH
1 Al + Cl2 AlCl3
2 H2O H2 +O2
3 FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
4 MgO + H2 Mg + H2O
I.Hãy chọn câu trả lời đúng
1.Số nguyên tử có trong 2,8 gam nguyên tử Fe là:
a.3 1022 b.3 1023 c.6 1022 d.6 1023
2 Điều nào khẳng định sau đây là sai:
a.Khí o xi nặng gấp 16 lần khí Hyđ rô b.Khí Nitơ nặng gấp 14 lần khí Hyđ rô
c Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 20 lần khí Hyđ ro âd Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 1,52 lần không khí
Điểm
Điểm
Trang 53.Cho biết sắt có hóa trị II,( PO4) hóa trị là III, cho biết công thức hóa học đúng của hợp chất là:
a.Fe PO4 b Fe 3( PO4)2 c.FE 2PO4 d.Fe2(PO4)3
4.Cho tỷ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỷ khối của khi B đối với O2 là 0,5 Khối lượng mol của khí A
là:
a.33 g b 34,5 g c 68 g d 34g
III Khối lương mol của một chất là gì ? Aùp dụng tính khối lượng mol của các chất sau: SO2 , KNO3
IV.Tình thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất: Fe3 O4, SO
Họ và tên:……… … Lớp 8/ KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
I.Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống, hoàn thành PTHH,Xác định tỷ lệ số
nguyên tử phân tử của PTHH
1 Fe + Cl2 FeCl3
2 KClO3 KCl +O2
3 FeCl3 + Ca(OH)2 Fe(OH)3 + CaCl2
4 FeO + H2 Fe + H2O
I.Hãy chọn câu trả lời đúng
1.Số nguyên tử có trong 2,8 gam nguyên tử Fe là:
a.3 1022 b.3 1023 c.6 1022 d.6 1023
2 Điều nào khẳng định sau đây là sai:
a.Khí o xi nặng gấp 16 lần khí Hyđ rô b.Khí Nitơ nặng gấp 14 lần khí Hyđ rô
c Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 20 lần khí Hyđ ro âd Khí Cacbon đio xit( CO2) nặng gấp 1,52 lần không khí
3.Cho biết sắt có hóa trị II, (PO4 )hóa trị là III, cho biết công thức hóa học đúng của hợp chất là:
a.Fe PO4 b Fe 3( PO4)2 c.FE 2PO4 d.Fe2(PO4)3
4.Cho tỷ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỷ khối của khi B đối với O2 là 0,5 Khối lượng mol của khí A
là:
a.33 g b 34,5 g c 68 g d 34g
III Khối lương mol của một chất là gì ? Aùp dụng tính khối lượng mol của các chất sau: NO2 , KNO3
IV.Tình thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất: Fe3 O4, SO2
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
H2S, Na2S, , KOH, Al(OH)3, HCl, H2CrO4, NaHCO3, CaSiO3, N2O5 ,MgCl2
Điểm
Điểm
Trang 6Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
Al(OH)3, HCl, Na H 2PO4 , H2SiO3, CaSiO3, SiO2, N2O5, KNO3 NiO, CuO
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
CO2, H2S, Na2S, KOH, Al(OH)3, HCl, NaHCO3, H2SiO3, CaSiO3, SiO2,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
, KOH, Al(OH)3, , HCl, H2SiO3, CaSiO3, N2O5, KNO3.BaO, Na H 2PO4 , MgCl2,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
CO2, H2S, Na2S, KOH, Al(OH)3, , HCl, H2CrO4, NaHCO3, N2O5 ,MgCl2,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
KOH, Fe(OH)3, , HBr ,H2CrO4, NaHCO3, H2SiO3, CaSiO3, ,FeO, NO3 , MgO,
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
H2S, Na2S, KOH, Al(OH)3, HCl, H2CrO4, NaHCO3, CaSiO3, N2O5 ,MgCl2,,
………
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Trang 7Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
Al(OH)3, HCl, NaHCO3, H2SiO3, CaSiO3, SiO2, N2O5, KNO3 NiO, Fe2O3
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
CO2, H2S, Na2S, CuOH, Al(OH)3, , HCl, H2CrO4, NaHCO3, , SiO2, BaCl2,,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
CO2, H2S, Na2S, KOH, HCl, H2CrO4, NaHCO3, , N2O5, KNO3.BaO, BaCl2,,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
CO2, H2S, Na2S, KOH, Al(OH)3, HCl, H2CrO4, SiO2, N2O5, KNO3, MgCl2,,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
CO2, H2S, Na2S, KOH, Al(OH)3, , HCl, H2CrO4, NaHCO3, CaSiO3, MgCl2,,
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
H2S, Na2S, , KOH, Al(OH)3, HCl, H2CrO4, NaHCO3, CaSiO3, N2O5 MgCl2,,
………
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Trang 8Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
Al(OH)3, HCl, NaHCO3, H2SiO3, CaSiO3, SiO2, N2O5, KNO3 NiO, , Fe2O3
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
Al(OH)3, HCl, , NaHCO3, H2SiO3, , SiO2, , N2O5, KNO3.BaO, CuOH ,MgCl2,,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
, Al(OH)3,HCl, H2CrO4, NaHCO3, CaSiO3, SiO2, N2O5, KNO3 MgCl2,, CuOH
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
HBr, Na2S, KOH, Al(OH)3, , HCl, H2CrO4, , CaSiO3, Na H 2PO4, NO3 , MgO,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
KOH, Al(OH)3, HCl, H2CrO4, Na H 2PO4,, H2SiO3, CaSiO3, KNO3 NO3 , MgO,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
H2S, Na2S, HClO, KOH, Al(OH)3, HCl, H2CrO4, NaHCO3, CaSiO3, N2O5
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Trang 9Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
Al(OH)3, HCl, , H2SiO3, CaSiO3, SiO2, Na H 2PO4,KNO3 NiO, CuO, KOH
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
CO2, Na2S, , KOH, Al(OH)3, HCl, NaHCO3, H2SiO3, CaSiO3, SO2, Na H 2PO4
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
N2O5, H2S, Na2S, KOH, Mg(OH)2, , HBr, H2CrO4,, CaSiO3, SiO2, Na H 2PO4
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
SiO2,, H2S, K2S, CuOH, Al(OH)3, HCl, NaHCO3, H2SiO3, CaSiO3, Fe2O3
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
H2S, Na2S, LiOH, Cu(OH)2, HCl, H2CrO4, KHCO3, N2O5, KNO3.BaO
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
H2S, Na2S, , KOH, Fe(OH)3, HCl, H2CrO4, KHCO3, CaSiO3, N2O5, Na H 2PO4,
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Trang 10……… Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
Al(OH)3, HCl, KHCO3, H2SiO3, CaSiO3, N2O5, KNO3 NiO, Fe2O3,Na H 2PO4,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
CO2, H2S, Na2S, LiOH, Al(OH)3, HCl, NaHCO3, H2SiO3, FeSiO3, SiO2,
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
, Na2S, KOH, Al(OH)3, HCl, H2CrO4, NaHCO3, H2SiO3, SiO2, N2O5, KNO3
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
CO2, H2S, Na2S, KOH, Al(OH)3, HCl, H2CrO4, NaHCO3, CaSiO3, Fe2O3
………
Họ và tên:……… … Lớp 8/… KIỂM TRA 15’ ĐỀ D
*Tính khối lượng mol - phân biệt các chất sau đây là oxit, axit, bazơ, muối
KOH, Al(OH)3, HCl, H2CrO4, NaHCO3,KNO3.BaO, P2O5 ,H2S, Na2S,
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm