1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vào lớp 10 (đề 2)

3 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kéo dài đường phân giác trong AD của tam giác ABC cắt đường tròn O tại M.. a Chứng minh AEDF là hình vuông.. c Chứng minh AB.AC = AM.AD và diện tích tam giác ABC luôn bằng diện tích tứ g

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN TUYỂN SINH LỚP 10 – NĂM HỌC 2010-2011

ĐỀ SỐ 2 Bài 1.

Cho M =

2

3 :

a) Rút gọn biểu thức M

b) Với giá trị nào của x thì M < 0

c) Tìm x để M có giá trị nguyên

Bài 2.

Giả sử x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình :

x2 – (m + 1)x + m2 – 2m + 2 = 0

a) Tìm các giá trị của m để phương trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất, lớn nhất

Bài 3.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a ; AC = b nội tiếp trong đường tròn tâm O Kéo dài đường phân giác trong AD của tam giác ABC cắt đường tròn O tại M Vẽ các đường thẳng DE ⊥ AB , DF ⊥ AC

a) Chứng minh AEDF là hình vuông

b) Tính DE theo a, b , từ đó suy ra EF

c) Chứng minh AB.AC = AM.AD và diện tích tam giác ABC luôn bằng diện tích tứ giác AEMF khi A di động trên nửa đường tròn có đường kính BC

Bài 4.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x− +1 x2+1

BÀI GIẢI

Bài 1

a) Ta có

điều kiện : x ≠ 0 ; x ≠ 1

2; x ≠ −1

M =

2

.

x x x x x x x x

3 (2 4 ) 3

x x x

=

3 (1 2 ) 3

x x x

x x x

( 4 1) (1 2 )(3 1)

3 (1 2 )

x x x x

x x

=

2 (1 2 )(1 2 ) (1 2 )(3 1)

3 (1 2 )

x x x x x

x x

2 (1 2 ) (3 1)

3

x x x x

= 2 3

x x x

+

= 1 3

x+

b) M < 0 ⇔ x3+1< 0 ⇔ x + 1 < 0 ⇔ x < −1

c) M ∈  ⇔ x3+1 ∈  ⇔ x + 1 chia hết cho 3 ⇔ x + 1 = 3k, k ∈ 

⇔ x = 3k – 1 , k ∈ 

Hay x là số nguyên chia cho 3 dư là 2

Trang 2

Bài 2.

Giả sử x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình :

x2 – (m + 1)x + m2 – 2m + 2 = 0 (1)

a) Tìm các giá trị của m để phương trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

Ta có : ∆ = (m + 1)2 – 4(m2 – 2m + 2) = – 3m2 + 10m – 7 = (1 – m )(3m – 7)

+ (1) vô nghiệm ⇔∆ < 0 ⇔ (1 – m )(3m – 7) < 0 ⇔ m < 1 hoặc m > 7

3 + (1) có nghiệm kép ⇔∆ = 0 ⇔ (1 – m )(3m – 7) = 0 ⇔ m =1 hoặc m = 7

3 + (1) có hai nghiệm phân biệt ⇔∆ > 0 ⇔ (1 – m )(3m – 7) > 0 ⇔ 1 < m < 7

3 b) Tìm m để x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất, lớn nhất

Theo Vi-et, ta có :

1 2

2

1 2

1

b m

x x

a c

m m

x x a

 + = − = +





Nên : đặt E = x1 + x2 = (x1 + x2)2 – 2x1x2 = (m + 1)2 – 2(m2 – 2m + 2) = – m2 + 6m – 3 + Ta có : – m2 + 6m – 3 = – (m2 – 6m + 3 ) = – (m2 – 2.3m + 9 – 6 ) = 6 – (m – 3)2

Nhưng do (1) có nghiệm x1 ; x2 khi và chỉ khi 1 ≤ m ≤ 7

3 Giá trị lớn nhất của E là : 6 – (7

3 − 3 )2 = 50

9 Giá trị nhỏ nhất của E là : 6 – (1 – 3)2 = 2

Bài 3.

N F E

D

M

B

O

C A

a) Chứng minh AEDF là hình vuông

Ta có tứ giác AEDF có µA E F= = =µ µ 1v và đường chéo AD là phân giác của góc EAD nên AEDF là hình vuông

b) Tính DE theo a, b , từ đó suy ra EF

Áp dụng định lí Py ta go cho ∆vuông ABC : BC2 = AB2 + AC2 = a2 + b2

BC= a2 +b2

Áp dụng tính chất phân giác trong AD : DB AB a

DC = AC =bDB DC AB AC

DC AC

Trang 3

BC a b

DC b

+

= ⇒ DC = DC b a2 b2

a b

+

= +

Từ chứng minh trênAEDF là hình vuông nên DF // AB ⇒ CD CB = DF AB

2 2

2 2

b a b

DF

a b

a

a b

+

+

a =a b

+ ⇒ DF ab

a b

= + , mà AE = DF (cmt)

EF là đường chéo hình vuông cạnh DF , nên : EF = DF 2= ab 2

a b+ c) Chứng minh AB.AC = AM.AD và diện tích tam giác ABC luôn bằng diện tích tứ giác AEMF khi A di động trên nửa đường tròn có đường kính BC

+ Ta có : ∆ABD ∼∆AMC do :

BAD MAC= (AD là phân giác)

ABD AMC= (góc nội tiếp chắn cung AC)

Suy ra : AB AD

AM = AC ⇒ AB.AC = AM.AD

Khi A di động trên (O) thì tam giác ABC luôn là tam giác vuông, nên AEDF luôn là hình vuông và AB.AC = AM.AD

Do đó AEDF là hình vuông ⇒ AD ⊥ EF và AD = EF

2AM EF = 2AM AD = 1 .

2AB AC = SABC

Bài 4: Đk : x≥1

x2+ ≥1 1 và x≥1 nên A đạt GTNN ⇔ x−1 đạt GTNN,tức là x – 1 = 0

1

x

⇒ = Khi đó A = 1 1− + 12+ =1 2.Vậy với x = 1 thì minA = 2

Ngày đăng: 21/05/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w