1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao luu HSG toan 8

5 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chu vi tam giác ABC Câu 18: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a, tâm O.. Kẻ đường thẳng d bất kì qua O, d không trùng với AC, BD... TỰ LUẬN Bài 1: 1 điểm Chứng minh tích của bốn

Trang 1

Đề thi gồm 3 trang

Câu 1:

Cho biết a-b=7 tính giá trị của biểu thức: a(a+2)+b(b-2)-2ab

Câu 2: Giá tri của biểu thức: M = x2 + 0,2x + 2010 khi x = 0,9là

Câu 3:

So sánh A = 20032 + 20062 + 20082 + 20092 và B = 20042 + 20052 + 20072 + 20102

Câu 4:Giá trị của biểu thức:

A = x4−17x3+17x2−17x+2010 tại x = 16

Câu 5: Phân tích đa thức x3 – 7x – 6 thành nhân tử

A (x + 1)(x + 2)(x – 3) B (x - 1)(x + 2)(x – 3) C (x + 1)(x + 2)(x +3) D (x + 1)(x - 2)(x + 3)

Câu 6: Tìm số dư trong phép chia của biểu thức :

(x+1)(x+3)(x+5)(x+7)+ 2010 cho x2+8x+1

Câu 7:

Giá trị của biểu thức 12 −22 +32 −42 + +992 −1002 +1012là :

Câu 8: Gía trị lớn nhất của C = -3x - y + 8x - 2xy + 2 là

Câu 9: Tìm nghiệm nguyên của phương trình :3x+4x =5x

Câu 10: Giá trị lớn nhất của M = - x2 + 3x - 7 là

C - 19

4

Câu 11 Giá trị lớn nhất của biểu thức a b b c c a

+ + + + +

(với a, b, c > 0)

Câu 12:Tìm chữ số tận cùng của số: 9

9

Trang 2

Câu 13: Tìm chữ số tận cùng của C = 1.3.5.7… 99

Câu 14: Cho ba số x, y, z thoả mãn x y z 3+ + = Tìm giá trị lớn nhất của B xy yz zx= + +

Câu 15:

1

16 1

8 1

4 1

2 1

1 1

1

x x

x x

x

x+ + + + + + + + + +

A 132

32

4

16

1 x

Câu 16:

Gọi a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác biết rằng: 1 1 1 =8

 +

 +

 +

c

a b

c a

b

A Tam giác nhọn B Tam giác cân C Tam giác vuông D Tam giác đều

Câu 17:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành 2 đoạn có độ dài 9

cm và 16 cm Tính chu vi tam giác ABC

Câu 18:

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là

a, tâm O Kẻ đường thẳng d bất kì qua O,

d không trùng với AC, BD Kẻ AM, BN,

CP, DQ lần lượt vuông góc với d

Tính AM2 + BN2 + CP2 + DQ2 theo a

Câu 19:

Cho a, b, c ≠ 0 và a +b +c = 0 Tính giá trị của biểu thức:

P = 2 12 2 2 12 2 2 12 2

b c a a c b c b

Câu 20:

Q P M N d

O

C

B

D A

Trang 3

Cho : x + 4y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của x2 + 4y2

A 1

5

1

C 1

7

Câu 21:

Cho a+b+c = 9 ; a2 + b2 +c2 = 53 Tính ab + bc + ca

Câu 22:

2007 2008 2009 2010

x− + x− + x− + x− = có nghiệm

Câu 23: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

5 8 4

2

x x

Câu 24:

Cho hình thang ABCD có đáy lớn AD , đường chéo AC vuông góc với cạnh bên CD,

BAC CAD= Tính AD nếu chu vi của hình thang bằng 20 cm và góc D bằng 600

TỰ LUẬN

Bài 1: (1 điểm)

Chứng minh tích của bốn số nguyên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương ?

Bài 2: (1 điểm) Một khách du lịch đi từ A đến B nhận thấy cứ 15 phuý lại gặp một xe buýt

đi cùng chiều vượt qua Cứ 10 phút lại gặp một xe buýt ngược chiều chạy lại.Biết các xe chạy cùng vận tốc,khởi hành sau những khoảng thời gian bằng nhau và không dừng lại trên đường Hỏi cứ bao nhiêu phút thì xe buýt lại rời bến?

Bài 3:(2đ) Cho tam giác ABC có ·BAC=1200 Các phân giác AD,BE và CF

a) Chứng minh rằng 1 1 1

AD = AB+ AC

b) Tính ·FDE

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8

Phần trắc nghiệm có 24 câu mỗi câu 0,25 điểm

TỰ LUẬN: ( 4 điểm )

Bài 1: (1 điểm)

Gọi 4 số nguyên liên tiếp lần lượt là n; n + 1; n + 2; n + 3 (n ∈ Z) (0,25 điểm)

Theo bài ra ta có:

n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 = (n2 + 3n)(n2 + 3n + 2) (0,25 điểm)

Đặt m = n2 + 3n (0,25 điểm)

Tìm ra m(m + 2) + 1 = (m + 1)2 (0,25 điểm)

Bài 2 ( 1 điểm )

Gọi thời gian phải tìm là x( phút)

Gọi thời gian người đi du lịch từ A đến B là a ( P’) xét các xe đi từ A đến B Trong a phút đi từ A đến B người đó gặp

10

a

xe ngược chiều

Trong a phút đi từ B đến A ngưòi đó gặp

15

a

xe cùng chiều

Trong 2a phút có

15 10

a a

+ xe đi từ A theo chiều Ađến B có phương trình:

10 15

x

a = +

10

1 15

1 2

+

=

Vậy cứ 12 phút các xe lần lượt tới bến

Bài 3: (2đ)

a)Từ B kẻ BK // AC cắt AD tại K

ta có tam giác ABK đều

Do đó

AC

AB AD AC AB AD

b)Áp dụng tính chất đường phân giác tính được BD BC AB.

AB AC

= + ( cho 0,25đ)

D

I

A

B

C

K

F E

Trang 5

Từ (a) suy ra AD AB AC.

AB AC

= + ( 0,25đ) Suy ra: DA CA EA

DB =CB = EB nên DE là phân giác của ·BDA (cho 0,25đ) Chứng minh tương tự được DF là phân giác ·ADC ( cho 0,25đ)

Từ đó suy ra ·EDF =900 (cho 0,25đ)

Ngày đăng: 20/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w