Có đồ thị đối xứng qua trục tung B.. Có đồ thị đối xứng qua trục hoành 2/ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?. b Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ th
Trang 1Họ tên:
Lớp: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Toán 9 (ĐS chương IV)
Đề 1
I/ Trắc nghiệm: 3 điểm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
1/ Hàm số 1 2
4
y = x : A Đồng biến với x > 0 C Có đồ thị đối xứng qua trục tung
B Nghịch biến với x < 0 D Có đồ thị đối xứng qua trục hoành 2/ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?
A x2 − 2 x − = 5 0 B 2 x3 + 5 x − = 2 0 C 2 x + = 3 0 D.
2 1
4 0
x
x
+ + =
3/ Phương trình 5 x2 + 3 x − = 2 0 có tổng và tích hai nghiệm là:
1 2
3 5
x x
−
+ =
1 2
3 5
x x
+ =
C
1 2
1 2
2 3
5
x x
+ = −
D
1 2
1 2
2 3 5
x x
+ =
4/ Phương trình x2 + 4 x m + = 0 có nghiệm kép khi:
5/ Phương trình 2 x2 + 3 x − = 5 0 có hai nghiệm là:
1;
2
1;
2
1;
2
1;
2
6/ Trong các phương trình sau đây, đâu là phương trình trùng phương?
A x4 + − x2 2 x + = 1 0 B 2 x4 − 3 x + = 2 0
C 3 x4 − 2 x2 − = 1 0 D x4 − + = x3 3 0
II/ Tự luận: 7 điểm
Bài 1: ( 3,5 điểm)
Cho phương trình x2 + ( m − − = 2 ) 4 0 (*) (với m là tham số)
a) Giải phương trình (*) với m = 2
b) Giải phương trình (*) với m = 5
c) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12 + = x22 8
Bài 2: (2,5điểm) Cho hàm số y = 2 x2 và y x = − 3
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình: x4 + 7 x2 − = 8 0
Trang 2Họ tên:
Lớp:
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Toán 9 (ĐS chương IV)
Đề 2
I/ Trắc nghiệm: 3 điểm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
1/ Phương trình x2 + 4 x m + = 0 có nghiệm kép khi:
2/ Trong các phương trình sau đây, đâu là phương trình trùng phương?
A 3 x4 − 2 x2 − = 1 0 B 2 x4 − 3 x + = 2 0
C x4 + − x2 2 x + = 1 0 D x4 − + = x3 3 0
3/ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai?
A 2 x + = 3 0 B 2 x3 + 5 x − = 2 0 C x2 − 2 x − = 5 0 D 2 1
4 0
x x
+ + =
4/ Phương trình 2 x2 + 3 x − = 5 0 có hai nghiệm là:
1;
2
1;
2
1;
2
1;
2
5/ Hàm số 1 2
4
y = x : A Nghịch biến với x < 0 C Có đồ thị đối xứng qua trục tung
B Đồng biến với x > 0 D Có đồ thị đối xứng qua trục hoành 6/ Phương trình 5 x2 + 3 x − = 2 0 có tổng và tích hai nghiệm là:
1 2
3 5
x x
+ =
1 2
3 5
x x
−
+ =
C
1 2
1 2
2 3
5
x x
+ = −
D
1 2
1 2
2 3 5
x x
+ =
II/ Tự luận: 7 điểm
Bài 1: ( 3,5 điểm)
Cho phương trình x2 + ( m − − = 2 ) 4 0 (*) (với m là tham số)
a) Giải phương trình (*) với m = 2
b) Giải phương trình (*) với m = 5
c) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12 + = x22 8
Bài 2: (2,5điểm) Cho hàm số y = 2 x2 và y x = − 3
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình: x4 + 7 x2 − = 8 0