Phần trắc nghiệm 4 điểm Khoanh vào trớc câu trả lời đúng.
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HÀ Thứ……ngày…….thỏng 3 năm 2011
Họ và tờn:……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Lớp 3:… MễN: TOÁN- KHỐI 3.
Năm học: 2010-2011
( Thời gian 40 phút )
I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm ) Khoanh vào trớc câu trả lời đúng.
Bài 1: Số gồm : chớn nghỡn, chớn chục được viết là:
Bài 2: Bốn số nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bộ ?
A 5872, 5728, 5278, 5287 B 5782, 5827, 5287, 5278
C 7852, 7582, 7285, 7258 D 7258,7285, 7582, 7852
Bài 3: Số liền sau số 7890 là:
Bài 4 : 3426 = 3000 + …… + 20 + 6 : Số thớch hợp viết vào chỗ chấm là:
Bài
5 Lan có 700 đồng , Bình có ít hơn Lan 200 đồng Vậy Bình có ?
A 600 đồng B 900 đồng C 500 đồng D 300 đồng
Bài 6: Hỡnh trũn tõm O có bán kính là
A Bỏn kớnh: 0B
B Bán kớnh: AB
C Bán kính : 0
D Bán kính : BA
Bài 7 : Số 14 được viết bằng số La Mó nào sau đõy?
Trang 2A XIIII B XVI C XIV D VIX
Bài 8 : Mỗi cuốn vở giá 1 200 đồng , 4 cuốn vở có giá:
A : 2 400 đồng B : 4 800 đồng C : 3 600 đồng D: 5 000 đồng
II :PhÇn tù luËn (6 ®iÓm)
Bài 9: ( 1 điểm) Tìm x
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 10: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính a 7368 – 5359 b 1405 x 6 c 2763 : 9 d 3456 + 2918 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 11: ( 2 điểm) Một mảnh đất đất hình chữ nhật có chiều dài là 224 m, chiều rộng bằng 4 1 chiều dài Tính chu vi mảnh đất đó ? ………
………
………
………
………
………
Bài 12: ( 1 điểm) Trong một năm : a/ Tháng có 30 ngày là:………
b/ Tháng có 31 ngày là:………
ĐÁP ÁN TOÁN KHỐI 3
Trang 3I PhÇn tr¾c nghiÖm ( 4 ®iÓm )
II :PhÇn tù luËn (6 ®iÓm)
Bài 9: ( 1 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Bài 10: ( 2 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Bài 11: ( 2 đ)
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật: ( 0,5 đ )
224: 4 = 56 ( m) ( 0,5 đ) Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: ( 0,25 đ)
( 224 + 56 ) x 2 = 560 ( m) ( 0,5 đ)
Đáp số : 560 m ( 0,25 đ)
Bài 12: ( 1 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ
a/ Tháng có 30 ngày là: 4,6,9,11
b/ Tháng có 31 ngày là: 1,3,5,7,8,10,12