1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương III (hình)

3 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG IIIMôn: Hình học 8 Đề 1 I- 1đHãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái A, B, … đứng trước kết quả đã cho ở hình vẽ bên cho biết MN //BC a.. 1đ 1 Nếu

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III

Môn: Hình học 8

Đề 1

I- (1đ)Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái A, B, … đứng trước kết quả đã

cho ở hình vẽ bên cho biết MN //BC

a x bằng : A 3 B.3,25 C.3,5 D 4

b y bằng : A 4 B 4,5 C.5 D 6

II-Hãy điền dấu “X” vào chỗ đúng hoặc sai (1đ)

1 Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia thì

hai tam giác đó đồng dạng

2 Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

3 Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng 2 góc của tam giác kia thì

hai tam giác đó đồng dạng

4 Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

III- (2đ) Điền từ thích hợp vào chỗ trống để các câu sau đúng.

1.A’B’C’ S

ABC khi và chỉ khi ………

2.Nếu một đường thẳng song song với 1 cạnh của tam giác và ……… ……… thì nó tạo thành ……… đồng dạng ………

3.Nếu tam giác vuông này có ……… tỉ lệ với

……… … thì hai tam giác vuông đó ………

4 Nếu cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của ……… tỉ lệ với …

……….thì hai tam giác vuông đó ………

IV-(1đ) Ghép các dòng ở bảng sau cho đúng.

1.Tỉ số 2 đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng

2.Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng

3.Nếu A’B’C’ S

 A’’B’’C’’ và  A’’B’’C’’ ~ ABC thì 4.A’B’C’ S

ABC với k =

2

3 thì 5.A’B’C’ S

ABC với k =

3

2 thì

a.bình phương tỉ số đồng dạng b.Tỉ số đồng dạng

c.A’B’C’ S

ABC d

3

2

=

=

AC

C A AB

B A

e

2

3

=

=

BC

C B AB

B A

1-………2-………

3-………4-………

V-(2đ) Cho MNP Trên cạnh MN lấy điểm E,trên cạnh MP lấy điểm F sao cho ME MF

MN = MP ; đường trung tuyến MD (D∈BC) cắt đoạn thẳng EF tại J Chứng minh rằng EJ = FJ

VI-(3đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8cm, BC=6cm Vẽ đường cao AH của ∆ADB Chứng minh:

Trường THCS Yên Sở

Họ và tên :

Lớp:

B

A

C

M N

x y 2

4

6

9

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG III

Môn: Hình học 8

Đề 2

I- (1đ)Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái A, B, … đứng trước kết quả đã

cho ở hình vẽ bên cho biết MN //BC

a x bằng : A 3 B.3,25 C.3,5 D 6

b y bằng : A 3 B 4,5 C.4 D 6

II-Hãy điền dấu “X” vào chỗ đúng hoặc sai (1đ)

1 Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia thì

hai tam giác đó đồng dạng

2 Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

3 Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

4 Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng 2 góc của tam giác kia thì

hai tam giác đó đồng dạng

III- (2đ) Điền từ thích hợp vào chỗ trống để các câu sau đúng.

1.A’B’C’ S

ABC khi và chỉ khi ………

2.Nếu một đường thẳng song song với 1 cạnh của tam giác và ……… ……… ………… thì nó tạo thành ……… đồng dạng ………

3.Nếu tam giác vuông này có ……….……… tỉ lệ với

……….……….… thì hai tam giác vuông đó ……… ……

4 Nếu cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của ……… tỉ lệ với …

……… … thì hai tam giác vuông đó ………

IV-(1đ) Ghép các dòng ở bảng sau cho đúng.

1.Tỉ số 2 đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng

2.Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng

3.Nếu A’B’C’ S

 A’’B’’C’’ và  A’’B’’C’’ ~ ABC thì 4.A’B’C’ S

ABC với k =

2

3 thì 5.A’B’C’ S

ABC với k =

3

2 thì

a.bình phương tỉ số đồng dạng b.Tỉ số đồng dạng

c.A’B’C’ S

ABC d

3

2

=

=

AC

C A AB

B A

e

2

3

=

=

BC

C B AB

B A

1-………2-………

3-………4-………

V-(2đ) Cho ABC Trên cạnh AB lấy điểm M,trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AM AN

AB = AC; đường trung tuyến AI (I∈BC) cắt đoạn thẳng MN tại K Chứng minh rằng KM = KN

VI-(3đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8cm, BC=6cm Vẽ đường cao CI của ∆CBD

Chứng minh:

DAB

Trường THCS Yên Sở

Họ và tên :

Lớp:

B

A

C

M N

y x 2

4

6

9

Trang 3

Ngày đăng: 19/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w