Mục tiêu: *Về kiến thức: các kiến thức cơ bản của chơng về số đo cung, liên hệ giữa cung, dây và đờng kính của đờng tròn.. Các loại góc với đờng tròn, tứ giác nội tiếp, đờng tròn ngoại t
Trang 1Giáo án Hình học 9 GV: Trần Văn Tài – THCS Kỳ Khang – Kỳ Anh
Ngày soạn : //2011 Ngày giảng: //2011
Tiết 57 : Kiểm tra chơng III
I Mục tiêu:
*Về kiến thức: các kiến thức cơ bản của chơng về số đo cung, liên hệ giữa cung, dây và đờng kính của đờng tròn Các loại góc với đờng tròn, tứ giác nội tiếp, đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp đa giác đều, cách tính độ dài đờng tròn, cung tròn và diện tích hình tròn, hình quạt tròn
*Về kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng vẽ hình và trình bày lời giải của học sinh trong chứng minh hình
II Chuẩn bị: 1.GV:Nghiên cứu sgk + tài liệu ra đề
2.HS: - Ôn lại các kiến thức cơ bản của chơng
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Nội dung kiểm tra
ĐỀ RA
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong mỗi cõu sau rồi ghi vào bài làm
Bài 1: Cho hỡnh vẽ, biết AD là đường kớnh của (O)
và sđ ẳAmB = 1400
a/ Số đo gúc ãACB bằng:
A 700; B 400; C 1400 ; D 350
b/ Số đo gúc ãDAB bằng:
A 400; B 200; C 600 ; D 1400
Bài 2: Tứ giỏc MNPQ nội tiếp được trong một đường trũn nếu:
A ãMNP NPQ 180+ã = 0 ; B ãMNP MPQ=ã
C MNPQ là hỡnh thang cõn ; D MNPQ là hỡnh thoi
Bài 3: Bỏn kớnh đường trũn nội tiếp hỡnh vuụng cạnh 4 cm là
A 1 cm ; B 3 cm ; C 2 cm ; D 4 cm
Bài 4: Cho AB là dõy cung của đường trũn (O; 5 cm) Biết AB = 5 cm , số đo của cung nhỏ
AB là:
A 600; B 1200 ; C 300 ; D 900
Bài 5: Cung MN của đường trũn (O; R) cú số đo là 900 Vậydiện tớch hỡnh quạt NOM là:
A
2
R 2
π ; B R2
3
π ; C R2
4
π ; D R2
6
π
Bài 6: Neỏu baựn kớnh cuỷa moọt hỡnh troứn taờng 3 laàn thỡ dieọn tớch hỡnh troứn:
A Taờng 3 laàn ; B Taờng 6 laàn ; C Taờng 9 laàn ; D Giaỷm 9 laàn
Bài 7: Tứ giác ABCD nội tiếp đợc một đờng tròn trong trờng hợp nào dới đây:
A àA = 700 ; àB = 800 ; àC = 1000 ; B àA = 600 ; àC= 1100 ; àD = 700
C àB= 900 ; àC= 900 ; àD= 600 D àB= 1100 ; àC= 1000 ; àD= 700
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Baứi 1 (2đ):Cho ủửụứng troứn coự chu vi 6 ( ) π cm , tớnh dieọn tớch hỡnh troứn ủoự
Bài 2: (4 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn (O)
Các đờng cao BD, CE của tam giác cắt nhau tại H và cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ hai theo thứ tự tại N, M
a/ Chứng minh các tứ giác AEHD, EBCD nội tiếp
Năm học: 2010 - 2011
A
C
D B m
O
Trang 2Gi¸o ¸n H×nh häc 9 GV: TrÇn V¨n Tµi – THCS Kú Khang – Kú Anh b/ Chøng minh: EDH· =HCB·
c/ Chøng minh: MN//ED
d/ Chøng minh: »AN= ¼AM
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM
I Phần trắc nghiệm
Bài 1: a/ A ( 0,5 điểm) Bài 4: A ( 0,5 điểm)
b/ B ( 0,5 điểm) Bài 5: C ( 0,5 điểm) Bài 2: C ( 0,5 điểm) Bài 6: C ( 0,5 điểm) Bài 3: C ( 0,5 điểm) Bài 7: D ( 0,5 điểm)
II Phần tự luận
Bài 1 : (2đ)
có C = 2
6 3
2 2
C
π π
S = R 3 9
Mà π = π = π cm ( 1 ,0 đ)
Bµi 2: (4 ®iĨm)
H
O
C B
A
a/ BD⊥AC,CE⊥AB (gt)
- Tø gi¸c AEHD cã ∠D =∠E = 900
nªn: ∠D +∠E = 1800 => AEHD néi tiÕp
∠BEC = ∠BDC = 900 => D vµ E cïng n»m trªn cung chøa gãc 900 dùng trªn BC => Tø gi¸c BEDC néi tiÕp
b/ Tø gi¸c BEDC néi tiÕp =>∠EBD = ∠ECB (cïng ch¾n cung BE)
hay ∠EDH = ∠HCB (1)
c/ ∠MNB = ∠MCB (cïng ch¾n cung MB) (2)
Tõ (1) vµ (2) suy ra ∠EDH = ∠MNB => MN//ED ( ë vÞ trÝ so le trong)
d/ Tø gi¸c BEDC néi tiÕp => ∠EBD = ∠ECD( cïng ch¾n cung ED) hay∠ABN = ∠MCA
=> »AN = ¼AM (3)
N¨m häc: 2010 - 2011