Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ vào catôt của một tế bào quang điện.. Biết công thoát electron của kim loại làm catôt là 3 eV và các electron bắn ra với vận tốc ban đầu cực đại l
Trang 1L ƯỢ NG T ÁNH SÁNG Ử BÀI TẬP TẬP TỰ LUẬN
I.HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN
Lượng tử ánh sáng
Bài 1. Trong một ống Rơn-ghen người ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi U = 2.104 V giữa hai cực
a) Tính động năng của electron đến đối catôt (bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bật ra khỏi catôt)
b) Tính tần số cực đại của tia Rơn-ghen
c) Trong một phút người ta đếm được 6.1018 electron đập vào catôt Tính cường độ dòng điện qua ống Rơn-ghen
Bài 2. Người ta dùng một thiết bị laze để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng Chiếu tia laze dưới dạng
xung ánh sáng về phía Mặt Trăng Người ta đo được khoảng thời gian giữa thời điểm phát và thời điểm nhận xung phản xạ ở một máy thu đặt ở Trái Đất là 2,667 s Thời gian kéo dài của mỗi xung là t0 = 10-7 s
a) Tính khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng
b) Tính công suất của chùm laze, biết năng lượng của mỗi xung ánh sáng là W0 = 10 kJ
Công thức Anh xtanh
Bài 3. Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ vào catôt của một tế bào quang điện Biết công thoát electron
của kim loại làm catôt là 3 eV và các electron bắn ra với vận tốc ban đầu cực đại là 7.105 m/s Xác định bước sóng của bức xạ điện từ đó và cho biết bức xạ điện từ đó thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ
Bài 4. Công thoát electron khỏi kim loại natri là 2,48 eV Một tế bào quang điện có catôt làm bằng natri, khi
được chiếu sáng bằng chùm bức xạ có bước sóng 0,36 µm thì cho một dòng quang điện có cường độ bảo hòa là 3 µA Tính:
a) Giới hạn quang điện của natri
b) Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện
c) Số electron bứt ra khỏi catôt trong 1 giây
d) Điện áp hãm để làm triệt tiêu dòng quang điện
Bài 5. *Chiếu bức xạ có bước sóng 0,405 µm vào một tấm kim loại thì các quang electron có vận tốc ban đầu
cực đại là v1 Thay bức xạ khác có tần số 16.1014 Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron
là v2 = 2v1 Tìm công thoát electron của kim loại
Bài 6.
Dòng điện bão hòa
Bài 7. Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,438 µm vào catôt của một tế bào quang điện Biết kim loại làm catôt
của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0 = 0,62 µm
a) Xác định vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện
b) Tìm điện áp hãm để làm triệt tiêu dòng quang điện
c) Biết cường độ dòng quang điện bảo hòa là 3,2 mA Tính số electron bứt ra khỏi catôt trong 1 giây
Điện thế cực đại của kim loại cô lập
Bài 8. Công thoát electron khỏi đồng là 4,57 eV
a) Tính giới hạn quang điện của đồng
b) Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,14 µm vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại là bao nhiêu? Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
c) Chiếu bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế
Trang 2cực đại 3 V Tính bước sóng của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron.
Bài 9. Chiếu chùm bức xạ điện từ có tần số f = 5,76.1014 Hz vào một miếng kim loại cô lập thì các quang
electron có vận tốc ban đầu cực đại là v = 0,4.106 m/s
a) Tính công thoát electron và bước sóng giới hạn quang điện của kim loại
b) Tìm bước sóng của bức xạ điện từ chiếu vào miếng kim loại để điện thế cực đại của nó là 3 V Cho h
= 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s; |e| = 1,6.10-19 C
Hiệu suất quang điện
Bài 10. Một tế bào quang điện có catôt làm bằng asen có công thoát electron bằng 5,15 eV
a) Nếu chiếu chùm sáng đơn sắc có tần số f = 1015 Hz vào tế bào quang điện đó thì có xảy ra hiện tượng quang điện không? Tại sao?
b) Thay chùm sáng trên bằng chùm sáng đơn sắc khác có bước sóng 0,20 µm Xác định vận tốc cực đại của electron khi nó vừa bị bật ra khỏi catôt
c) Biết cường độ dòng quang điện bảo hòa là 4,5 µA, công suất chùm bức xạ là 3 mW Tính hiệu suất lượng tử
Bài 11.
II.M U NGUYÊN T BO Ẫ Ử
Bài 12. Nguyên t hiđrô g m m t h t nhân và m t elêctrôn quay xung quanh h t nhân này L c t ng tác gi aử ồ ộ ạ ộ ạ ự ươ ữ
h t nhân và e là l c culông.ạ ự
a/Tính v n t c c a e khi nó chuy n đ ng trên qu đ o có bán kính rậ ố ủ ể ộ ỹ ạ O=5,3 10-11m (qu đ o K) và trênỹ ạ
qu đ o M Tìm s vòng quay c a e trên các qu đ o đó trong 1s.ỹ ạ ố ủ ỹ ạ
b/Cho bi t n ng l ng c a e trong nguyên t hiđrô Eế ă ượ ủ ử n=Eo /n2 ;EO= -13,6eV
Xác đ nh b c sóng c a 4 v ch trong dãy Banme.ị ướ ủ ạ
Tính n ng l ng c n thi t đ b t ra kh i nguyên t Hiđrô khi nó chuy n đ ng trên qu đ o K.ă ượ ầ ế ể ứ ỏ ử ể ộ ỹ ạ
Bài 13. Nguyên t hiđrô g m m t h t nhân và m t eléctron quay chung quanh h t nhân này Bán kính qu đ o ử ồ ộ ạ ộ ạ ỹ ạ
th nh t là ứ ấ 5,3.10 11
a/ Tính v n t c và s vòng quay c a eléctrôn trong m t giây ậ ố ố ủ ộ
b/ Tính v n t c , đ ng n ng , th n ng và n ng l ng c a eléctrôn trên qu đ o th hai ậ ố ộ ă ế ă ă ượ ủ ỹ ạ ứ
/s : a/
v ≈ W đ2 =3,396(eV); W t2 =−6,792(eV); W2 =W đ2 +W t2 =−3,396(eV)
.
Bài 14. Eléctrôn trong nguyên t hiđrô chuy n t m c n ng l ng th 3 v m c n ng l ng th nh t ử ể ừ ứ ă ượ ứ ề ứ ă ượ ứ ấ
Tính n ng l ng photon phát ra và t n s c a photon đó Bi t n ng l ng c a nguyên t hiđrô ă ượ ầ ố ủ ế ă ượ ủ ử ở
m c th n đ c xác đ nh b i công th c ứ ứ ượ ị ở ứ 13,26(eV)
n
/s Đ ố : ∆E=12,088(eV) ; f = 2,92.10 15 Hz.
Trang 3III.Quang ph hi drô ổ Bài 15. 5 ( H d c 2001) Đ ượ N ng l ng c a các tr ng thái nguyên t hiđrô l n l t là Eă ượ ủ ạ ử ầ ượ K=-13,6eV; E
L=-3,4eV; EM=-1,5eV; EN=-0,85 eV; EO= -0,54eV Hãy tìm b c sóng c a các b c x t ngo i doướ ủ ứ ạ ử ạ nguyên t hiđrô phát ra Cho bi t h=6,625.10ử ế -34js; c=3.108m/s; 1eV=1,6.10-19J
Bài 16. Biết bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử hiđrô là λL1 = 0,122 µm và λL2
= 103,3 nm Biết mức năng lượng ở trạng thái kích thích thứ hai là -1,51 eV Tìm bước sóng của vạch Hα trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử hiđrô, mức năng lượng của trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích thứ nhất
Bài 17. (sgkNC)Trong quang ph c a hiđrô b c sóng ổ ủ ướ λ đ c tính b ng ượ ằ µm (c a các v ch quang ph )ủ ạ ổ
V ch th nh t trong dãy Laiman ạ ứ ấ λ21=0,121568 ;V ch Hạ α=c a dãy banme ủ λ32=0,656279µm ;Ba
v ch đ u tiên trong dãy Pasen ạ ầ λ43=1,8751;λ53=1,2818; λ63=1,0938
a-Tính t n s dao đ ng c a các b c x trên ầ ố ộ ủ ứ ạ
b-Tính b c sóng c a hai v ch quang ph th hai và th ba c a dãy Laimanva c a ba v ch ướ ủ ạ ổ ứ ứ ủ ủ ạ
Hβ Hγ Hδ c a dãy Banme.ủ
Bài 18. ( HQG TPHCM 2001)Ba v ch quang ph đ u tiên trong dãy Laiman c a nguyên t hiđrô có b cĐ ạ ổ ầ ủ ử ướ
sóng l n l t là ầ ượ λ1 =1216 AO λ2 =1026 AO λ3 =973AO H i n u nguyên t Hiđrô b kích thích saoỏ ế ử ị cho elêctrôn chuy n lên qu đ o N thì nguyên t có th phát ra nh ng v ch nào trong trong dãyể ỹ ạ ử ể ữ ạ Banme? tính b c sóng c a các v ch đó.ướ ủ ạ
Bài 19. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là λ0 = 122 nm, của hai vạch Hα và Hβ
trong dãy Banme lần lượt là λ1 = 656nm và λ2 = 486 nm Hãy tính bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman và vạch đầu tiên trong dãy Pasen
Bài 20. Năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô lần lượt là EK = -13,60 eV; EL = -3,40 eV;
EM = - 1,51 eV; EN = - 0,85 eV; EO = - 0,54 eV Hãy tìm bước sóng của các bức xạ tử ngoại do nguyên tử hiđrô phát ra
Bài 21. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là λ1
= 0,1216 µm và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ2 = 0,1026 µm Hãy tính bước sóng dài nhất λ3 trong dãy Banme
11 Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: En =
-13,26
n eV với n là số nguyên; n = 1 ứng với mức cơ bản K; n = 2, 3, 4, …ứng với các mức kích thích
L, M, N,…
a) Tính ra Jun năng lượng iôn hoá của nguyên tử hiđrô
b) Tính ra mét bước sóng của vạch đỏ Hα trong dãy Banme
Cho 1 eV = 1,6.10-19 J ; h = 6,625.10-34 Js ; c = 3.108 m/s
Bài 22. Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức En =
- 132,6
n (eV) (n = 1, 2, 3,…) Tính bước sóng của bức xạ do nguyên tử hiđrô phát ra khi êlectron trong
nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2
IV.Hi n t ng quang phát quang ệ ượ
Trang 4Bài 23 Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30 µm vào một chất thì thấy chất đó phát ra ánh sáng có
bước sóng 0,50 µm Cho rằng công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,01 công suất của chùm sáng kích thích Hãy tính tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích phát trong cùng một khoảng thời gian
Bài 6Bài 7:( HDL ông ô 2001)Đ Đ Đ Ê lêc trôn trong nguyên t hi rô chuy n t qu d o L ng v i m c n ng ử đ ể ừ ỹ ạ ứ ớ ứ ă
l ượ ng E 2 = -3,4eV v qu ề ỹ đạ o K ng v i m c n ng l ứ ớ ứ ă ượ ng E 1 = -13,6eV Cho bi t 1eV=1,6.10 ế -19 J h=6,625 10 -34 JS c=3.10 8 m/s.
a/Tính b ướ c sóng λ c a b c x phát ra ủ ứ ạ
b/Chi u b c x có b ế ứ ạ ướ c sóng λ nói trên vào cat t c a m t t bào quang i n làm b ng kim lo i có công ố ủ ộ ế đ ệ ằ ạ thoát êlêctrôn A=2eV.Tính độ ng n ng ban ă đầ u c c ự đạ ủ i c a quang elec trôn.
Bài 8 ( HNông lâm TPHCM 2001) Trong quang ph c a hiđrô các b c sóng Đ ổ ủ ướ λ c a các v ch quang ph nh sau:ủ ạ ổ ư λ21=0,121568µm λ32=0,656279µm λ43=1,8751µm
a/Tính t n s ng v i các b c x trên.ầ ố ứ ớ ứ ạ
b/Tính t n s v ch quang ph th 2, th 3 c a dãy Laiman Cho c=3.10ầ ố ạ ổ ứ ứ ủ 8m/s
Bài 4:( H Nông nghi p 2001)Cho bi t b c sóng c a 3 v ch quang ph c a nguyen t hiđrô trong dãy Pasen Đ ệ ế ướ ủ ạ ổ ủ ử ở vùng h ng ngo i là ồ ạ λ1=1,875 µm , λ2=1,282µm λ3=1,093µm và v ch đ Hạ ỏ α trong dãy banme là λα=0,656µm
a/Hãy tính b c sóngướ λβλγλδ t ng ng v i các v ch lam Hươ ứ ớ ạ β v ch chàm Hạ γ tím Hδ
b/ v s đ bi u di n m c n ng l ngva s d ch chuy n m c n ng l ng c a elêctrôn t ng ng các v chẽ ơ ồ ể ễ ứ ă ượ ự ị ể ứ ă ượ ủ ươ ứ ạ quang ph trên.ổ
Bài 3
………
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TÍNH TOÁN
N ng l ng phô tôn ă ượ
Câu1) N ng l ng photôn c a tia R nghen có b c sóng 0,05.10ă ượ ủ ơ ướ -10m là:
A 39.10-15J B 42.10-15J C 39,75.10-15J D 45.10-15J
Câu2) Sóng ánh sáng đ n s c có b c sóng = 0,45 m có n ng l ng c a m i phôtôn làơ ắ ướ λ μ ă ượ ủ ỗ
Câu3) M t đèn laze có công su t phát sáng 1 W phát ánh sáng đ n s c có b c sóng 0,7 ộ ấ ơ ắ ướ µ m Cho h = 6,625.10 -34 Js, c =
3.10 8 m/s S phôtôn c a nó phát ra trong 1 giây là ố ủ
A 3,52.10 19 B 3,52.10 20 C 3,52.10 18 D 3,52.10 16
(TT:Một đèn phát ra công suất bức xạ 10 W, ở bước sóng 0,5 µm, thì số phôtôn do đèn phát ra trong mỗi giây là
A 2,5.1019 B 2,5.1018 C 2,5.1020 D 2,5.1021.)
Trang 5Câu4) Electron ph i có v n t c b ng bao nhiêu đ đ ng n ng c a nó b ng n ng l ng c a phôtôn có b c sóng ả ậ ố ằ ể ộ ă ủ ằ ă ượ ủ ướ
=5200A
λ o ?
A 916,53km/s B 9,17.10 4 m/s C 9,17.10 3 m/s D 9,17.10 6 m/s
Câu5) M t ng r nghen có th phát ra đ c b c sóng ng n nh t là 5A ộ ố ơ ể ượ ướ ắ ấ o Hi u đi n th gi a hai c c c a ng b ng: ệ ệ ế ữ ự ủ ố ằ
A 248,44V B 2kV C 24,844kV D 2484,4V.
Câu6) Hi u đi n th gi a an t và cat t c a ng r nghen là 15kV B c sóng nh nh t c a tia r nghen đó ệ ệ ế ữ ố ố ủ ố ơ ướ ỏ ấ ủ ơ
b ng ằ
A 0,827.10- 9m B 0,827.10- 8m C 0,827.10- 10m D 0,827.10- 11m
Gi i h n quang đi n ớ ạ ệ
Câu7) M t kim lo i có gi i h n quang đi n là 0,25 m Công c n thi t đ tách đ c electron ra kh i kimộ ạ ớ ạ ệ μ ầ ế ể ượ ỏ
lo i làạ
A 6,56.10-19J B 7,95.10-19J C 7,59.10-19J D 5,65.10-19J
Câu8) Kim lo i có A =ạ 2,62eV Chi u vào kim lo i này hai b c x có b c sóng ế ạ ứ ạ ướ λ1 = 0,6 μm; λ2 = 0,4 μm
thì hi n t ng quang đi n:ệ ượ ệ
A X y ra v i c hai b c x ả ớ ả ứ ạ
B Không x y ra v i c hai b c x ả ớ ả ứ ạ
C X y ra v i b c x ả ớ ứ ạ λ1, không x y ra v i b c x ả ớ ứ ạ λ2
D X y ra v i b c x ả ớ ứ ạ λ2, không x y ra v i b c x ả ớ ứ ạ λ1
Câu9) Gi i h n quang đi n c a natri là 0,5 ớ ạ ệ ủ µ m Công thoát c a k m l n h n c a natri là 1,4 l n Gi i h n quang đi n ủ ẽ ớ ơ ủ ầ ớ ạ ệ
c a k m: ủ ẽ
A 0,36 µ m B 0,33 µ m C 0,9 µ m D 0,7 µ m
Câu10) Cat t c a m t t bào quang đi n làm b ng kim lo i có gi i h n quang đi n ố ủ ộ ế ệ ằ ạ ớ ạ ệ λ0 = 0,5 m Mu n μ ố có dòng
quang đi n trong m ch thì ánh sáng kích thích ph i có t n s : ệ ạ ả ầ ố
A f ≥ 2.1014Hz B f ≥ 4,5.1014Hz C f ≥ 5.1014Hz D f ≥ 6.1014Hz
Công th c Anh Xtanh ứ
Câu11) Công thoát c a kim lo i làm cat t c a m t t bào quang đi n là 2,5eV Khi chi u b c x có b c sóngủ ạ ố ủ ộ ế ệ ế ứ ạ ướ
λ vào cat t thì các electron quang đi n b t ra có đ ng n ng c c đ i là 1,5eV Bố ệ ậ ộ ă ự ạ ước sóng c a b c x nóiủ ứ ạ trên là
Câu12) Tính v n t c ban đ u c c đ i c a các electron quang đi n bi t hi u đi n th hãm là 45,5V:ậ ố ầ ự ạ ủ ệ ế ệ ệ ế
A 3,2.106m/s B 1,4.106m/s C 4.106m/s D 2,8.106m/s
Câu13) Khi chi u sáng cat t c a t bào quang đi n b ng b c x ế ố ủ ế ệ ằ ứ ạ λ 1 = 0,42 m thì hi u đi n th hãm là 0,95V Khi chi u μ ệ ệ ế ế
sáng cat t đ ng th i hai b c x ố ồ ờ ứ ạ λ 1 và λ 2 = 0,45 m thì hi u đi n th hãm nh n giá tr nào sau đây? μ ệ ệ ế ậ ị
A 0,75V B 0,95V C 0,2V D 1,7V
Câu14) Cat t c a t bào quang đi n có công thoát A = 7,23.10 ố ủ ế ệ -19 J Đượ c chi u sáng đ ng th i hai b c x ế ồ ờ ứ ạ λ 1 = 0,18 m và μ
λ 2 = 0,29 m Giá tr hi u đi n th hãm là: μ ị ệ ệ ế
A 2,38V B 2,62V C 2,14V D 0,238V.
Câu15) Cat t c a m t t bào quang đi n có công thoát là 4,47eV, đ c chi u sáng b ng b c có = 0,19 m ố ủ ộ ế ệ ượ ế ằ ứ λ μ Để không
Trang 6m t electron đ n đ c an t thì hi u đi n th gi a an t và cat t th a mãn đi u ki n ộ ế ượ ố ệ ệ ế ữ ố ố ỏ ề ệ
A U AK ≥ 2,07V B U AK ≥ -2,07V C U AK = -2,07V D U AK ≥ -2,07V.
Câu16) Công thoát c a m t kim lo i dùng làm cat t c a m t t bào quang đi n là Aủ ộ ạ ố ủ ộ ế ệ 0, gi i h n quang đi n c aớ ạ ệ ủ
kim lo i này là ạ λ0 N u chi u b c x đ n s c có b c sóng ế ế ứ ạ ơ ắ ướ λ = 0,6λ0 vào cat t c a t bào quang đi nố ủ ế ệ trên thì đ ng n ng ban đ u c c đ i c a các electron quang đi n tính theo Aộ ă ầ ự ạ ủ ệ 0 là
A 0
5
3
3
5
2
3
A D 0
3
2
Câu17) Công thoát êlectrôn c a m t kim lo i là A thì b c sóng gi i h n quang đi n là ủ ộ ạ ướ ớ ạ ệ λ N u chi u ánh sáng kích thích ế ế
có b c sóng ướ λ ’ vào kim lo i này thì đ ng n ng ban đ u c c đ i c a các quang electron là A Tìm h th c liên l c ạ ộ ă ầ ự ạ ủ ệ ứ ạ đúng?
A λ ’ = λ B λ ’ = 0,5 λ C λ ’ = 0,25 λ D λ ’ = 2 λ /3.
Câu18) Khi chi u hai ánh sáng có b c sóng ế ướ λ 1 = 3200Å và λ 2 = 5200Å vào m t kim lo i dùng làm cat t c a m t t bào quang ộ ạ ố ủ ộ ế
đi n, ng i ta th y t s các v n t c ban đ u c c đ i c a các quang electron b ng 2 Tìm công thoát c a kim ệ ườ ấ ỉ ố ậ ố ầ ự ạ ủ ằ ủ
lo i y Cho bi t: H ng s Planck, h = 6,625.10 ạ ấ ế ằ ố -34J.s; đi n tích electron, e = -1,6.10 ệ -19C; v n t c ánh sáng c = ậ ố 3.10 8 m/s.
A 1,89 eV B 1,90 eV C 1,92 eV D 1,98 eV.
Câu19) Khi chi u l n l t hai b c x đi n t có b c sóng ế ầ ượ ứ ạ ệ ừ ướ λ1 và λ2 v i ớ λ2 = 2λ1 vào m t t m kim lo i thì t ộ ấ ạ ỉ
s đ ng n ng ban đ u c c đ i c a quang electron b t ra kh i kim lo i là 9 Gi i h n quang đi n c a ố ộ ă ầ ự ạ ủ ứ ỏ ạ ớ ạ ệ ủ kim lo i là ạ λ0 Tính t s ỉ ố λ0/λ1 :
A 16/9 B 2 C 16/7 D 8/7
Câu20) Công thoát electron c a m t kim lo i là A ủ ộ ạ 0 , gi i h n quang đi n là ớ ạ ệ λ 0 Khi chi u vào b m t kim lo i đó chùm ế ề ặ ạ
b c x có b c sóng ứ ạ ướ λ = 0,5 λ 0 thì đ ng n ng ban đ u c c đ i c a electron quang đi n b ng ộ ă ầ ự ạ ủ ệ ằ
A A 0 B 2A 0 C
4
3
A 0 D
2
1
A 0
Câu21) L n l t chi u vào catôt c a m t t bào quang đi n hai b c x đ n s c f và 1,5f thì đ ng n ng ban đ u c c đ i ầ ượ ế ủ ộ ế ệ ứ ạ ơ ắ ộ ă ầ ự ạ
c a các êlectron quang đi n h n kém nhau 3 l n B c sóng gi i h n c a kim lo i dùng làm catôt có giá tr ủ ệ ơ ầ ướ ớ ạ ủ ạ ị
A
f
c
0 =
λ B
3f
4c
0 =
λ C
4f
3c
0 =
λ D
2f
3c
0 =
Câu22) Chi u vào t m kim lo i b c x có t n s f ế ấ ạ ứ ạ ầ ố 1 = 2.10 15 Hz thì các quang electron có đ ng n ng ban đ u c c đ i là ộ ă ầ ự ạ
6,6 eV Chi u b c x có t n s f ế ứ ạ ầ ố 2 thì đ ng n ng ban đ u c c đ i là 8 eV T n s f ộ ă ầ ự ạ ầ ố 2 là
A f 2 = 3.10 15 Hz B f 2 = 2,21.10 15 Hz C f 2 = 2,34.10 15 Hz D f 2 = 4,1.10 15 Hz.
Câu23) Chi u đ ng th i hai b c x đ n s c có b c sóng ế ồ ờ ứ ạ ơ ắ ướ λ 1 và λ 2 vào m t t m kim lo i Các electron b t ra v i v n ộ ấ ạ ậ ớ ậ
t c ban đ u c c đ i l n l t là v ố ầ ự ạ ầ ượ 1 và v 2 v i v ớ 1 = 2v 2 T s các hi u đi n th hãm ỉ ố ệ ệ ế
2
1
h
h
U
U
đ dòng quang đi n tri t tiêu ể ệ ệ là
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu24) Chi u m t b c x đi n t có b c sóng = 0,4 m vào cat t c a m t t bào quang đi n, đ tri t ế ộ ứ ạ ệ ừ ướ λ μ ố ủ ộ ế ệ ể ệ tiêu
dòng quang đi n dùng hi u đi n th hãm là Uh = -1,5V Chi u l n l t vào cat t c a m t t bào quang đi nệ ệ ệ ế ế ầ ượ ố ủ ộ ế ệ hai b c x đi n t có t n s f1 và f2 = 2f1 ứ ạ ệ ừ ầ ố thì hi u đi n th làm cho dòng quang đi n tri t tiêu có tr s ệ ệ ế ệ ệ ị ố tuy t đ i t ng ng là 6V và 16Vệ ố ươ ứ Gi i h n quang đi n ớ ạ ệ λ0 c a kim lo i ủ ạ làm cat t là: ố
A λ0 = 0,21 m μ B λ0 = 0,31 m C μ λ0 = 0,54 m D μ λ0 = 0,63 mμ
Câu25) Giới hạn quang điện của kim loại là λ0 Chiếu vào catôt của tế bào quang điện lần lượt 2 bức xạ có
Trang 7bước sóng λ1 =
2 0 λ
và λ2 =
3 0 λ Gọi U1 và U2 là điện áp hãm tương ứng để triệt tiêu dòng quang điện thì
A U1 = 1,5U2 B U1 =
3
2
U2 C U1 =
2
1
U2 D U1 = 2U2
Câu26) Hi u đi n th hãm c a m t kim lo i ng v i b c x có b c sóng ệ ệ ế ủ ộ ạ ứ ớ ứ ạ ướ λ là –1,2V Giá tr này cho th y cácị ấ
electron quang đi n b t ra có v n t c c c đ i làệ ậ ậ ố ự ạ
A 2,05.106m/s B 6,5.106m/s C 20,5.106m/s D 6,5.105m/s
Câu27) Công c n thi t đ tách m t electron ra kh i m t kim lo i làm cat t c a m t t bào quang đi n làầ ế ể ộ ỏ ộ ạ ố ủ ộ ế ệ
2,76eV N u chi u lên b m t cat t này m t b c x mà phôtôn có n ng l ng là 4,14eV thì dòngế ế ề ặ ố ộ ứ ạ ă ượ quang đi n tri t tiêu khi đ t vào gi a an t và cat t c a t bào quang đi n m t hi u đi n th làệ ệ ặ ữ ố ố ủ ế ệ ộ ệ ệ ế
Dòng quang đi n bão hòa ệ
Câu28) C ng đ dòng quang đi n bão hòa gi a cat t và an t trong t bào quang đi n b ng 8 A, s electron b t ra ườ ộ ệ ữ ố ố ế ệ ằ μ ố ứ
kh i kat t trong m t phút là ỏ ố ộ
A 5.10 19 B 5.10 13 C 3.10 21 D 3.10 15
Câu29) Kim lo i dùng làm catôt c a t bào quang đi n có công thoát electron là 1,8 eV Chi u vào catôt m t ánh sáng có ạ ủ ế ệ ế ộ
b c sóng ướ λ = 600 nm t m t ngu n sáng có công su t 2 mW Tính c ng đ dòng quang đi n b o hoà Bi t ừ ộ ồ ấ ườ ộ ệ ả ế
c 1000 h t phôtôn t i đ p vào catôt thì có 2 electron b t ra ứ ạ ớ ậ ậ
A 1,93.10 -6 A B 0,193.10 -6 A C 19,3 mA D 1,93 mA.
Câu30) Chi u chùm ánh sáng có công su t 3 W, b c sóng 0,35 ế ấ ướ µ m vào catôt c a t bào quang đi n có công thoát electron ủ ế ệ
2,48 eV thì đo đ c c ng đ dòng quang đi n b o hoà là 0,02 A Tính hi u su t l ng t ượ ườ ộ ệ ả ệ ấ ượ ử
A 0,2366% B 2,366% C 3,258% D 2,538%.
Câu31) Bi t công su t c a ngu n sáng có b c sóng ế ấ ủ ồ ướ λ = 0,3µm là 2,5W Hi u su tệ ấ
l ng t là 1% C ng đ dòng quang đi n b o hòa là : ượ ử ườ ộ ệ ả
Câu32) M t t bào quang đi n có catôt đ c làm b ng asen có công thoát electron 5,15 eV Chi u vào catôt chùm b c x ộ ế ệ ượ ằ ế ứ ạ
đi n t có b c sóng 0,2 ệ ừ ướ µ m và n i t bào quang đi n v i ngu n đi n m t chi u M i giây catôt nh n đ c ố ế ệ ớ ồ ệ ộ ề ỗ ậ ượ
n ng l ng c a chùm sáng là 0,3 mJ, thì c ng đ dòng quang đi n b o hoà là 4,5.10 ă ượ ủ ườ ộ ệ ả -6 A Hi u su t l ng t là ệ ấ ượ ử
A 9,4% B 0,094% C 0,94% D 0,186%.
i n th hãm c a qu c u kim lo i cô l p
Câu33) Công thoát êlectron c a đ ng là 4,47eV Ng i ta chi u liên t c b c x đi n t có b c sóng = 0,14 m vào m t ủ ồ ườ ế ụ ứ ạ ệ ừ ướ λ μ ộ
qu c u b ng đ ng đ t cô l p v đi n và có đi n th ban đ u V ả ầ ằ ồ ặ ậ ề ệ ệ ế ầ o = -5V, thì sau m t th i gián nh t đ nh đi n th ộ ờ ấ ị ệ ế
c c đ i c a qu c u là: ự ạ ủ ả ầ
A 0,447V B -0,6 V C 4,4V D 4,47V.
Câu34) Khi chi u b c x có b c sóng ế ứ ạ ướ λ 1 = 0,2( µ m) vào m t t m kim lo i cô l p, thì th y quang electron có v n t c ộ ấ ạ ậ ấ ậ ố
ban đ u c c đ i là 0,7.10 ầ ự ạ 6 (m/s) N u chi u b c x có b c sóng ế ế ứ ạ ướ λ 2 thì đi n th c c đ i c a t m kim lo i là ệ ế ự ạ ủ ấ ạ 3(V) B c sóng ướ λ 2 là:
A 0,19( µ m) B 2,05( µ m) C 0,16( µ m) D 2,53( µ m)
Câu35) Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,147 µm vào một quả cầu đồng cô lập về điện thì điện thế lớn nhất
mà quả cầu đồng đạt được là 4 V Giới hạn quang điện của đồng là
Trang 8A 0,28.10-6 m B 2,8.10-6 m C 3,5.10-6 m D 0,35.10-6 m.
Hi u su t quang đi n ệ ấ ệ
Câu36) Cat t c a t bào quang đi n đ c chi u sáng b i ánh sáng có = 0,40 m, v i n ng l ng chi u sáng trong m t ố ủ ế ệ ượ ế ở λ μ ớ ă ượ ế ộ
phút b ng 0,18J thì c ng đ dòng quang đi n bão hòa b ng 6,43 A Cho c = 3.10 ằ ườ ộ ệ ằ μ 8 m/s, h = 6,623.10 -34 J.s, e = 1,6.10 -19 C Hi u su t quang đi n b ng: ệ ấ ệ ằ
A 1,5% B 0,33% C 0,67% D 90%
M u nguyên t Bo ẫ ử
Câu37) Cho bán kính qu đ o Bo th nh t là 0,53.10ỹ ạ ứ ấ -10 m Bán kính qu đ o Bo th 5 là: ỹ ạ ứ
A 2,65.10-10m B 0,106.10-10m C 10,25.10-10m D 13,25.10-10m
Câu38) Bán kính qu đ o c a electron khi nguyên t Hiđrô tr ng thái c b n là 5,3.10 ỹ ạ ủ ử ở ạ ơ ả -11 m Bán kính qu đ o c a ỹ ạ ủ
electron khi nó chuy n đ ng trên qu đ o M là: ể ộ ỹ ạ
A 8,48.10 -10 m B 1,59.10 -10 m C 4,77.10 -11 m D 4,77.10 -10 m.
Câu39) M t ch t phát quang h p th b c x có t n s 7,5.10 ộ ấ ấ ụ ứ ạ ầ ố 14 Hz thì nó có th phát ra đ c b c x có b c sóng ể ượ ứ ạ ướ
A 0,38 m μ B 0,34 m μ C 0,40 m μ D 0,45 m μ
Câu40) Electron chuy n t tr ng thái d ng có m c n ng l ng Eể ừ ạ ừ ứ ă ượ M = - 1,5 eV sang EL = -3,4 eV B c sóngướ
c a b c x phát ra là:ủ ứ ạ
A 0,434 μm B 0,486 μm C 0,564 μm D 0,654 μm
Câu41) Nguyên t hiđtô tr ng thái c b n có m c n ng l ng b ng ử ở ạ ơ ả ứ ă ượ ằ -13,6 eV Để chuy n lên tr ng thái d ng có m c ể ạ ừ ứ
n ng l ng -3,4 eV thì nguyên t hiđrô ph i h p th m t phôtôn có n ng l ng ă ượ ử ả ấ ụ ộ ă ượ
A 10,2 eV B -10,2 eV C 17 eV D 4 eV.
Câu42) Nguyên t hiđrô b c x ánh sáng có b c sóng 0,486ử ứ ạ ướ µm Độ ế bi n thiên n ng l ng trong nguyên t ă ượ ử
hiđrô là :
A 4,09.10 -18J B 4,09.10 -19J C 4,09.10 -20J D 4,09.10 –17J
Câu43) B c x có b c sóng ng n nh t mà nguyên t hiđrô có th phát ra là tia t ngo i 0,0913ứ ạ ướ ắ ấ ử ể ử ạ µm N ng ă
l ng c n thi t đ ion hoá nguyên t hiđrô là ượ ầ ế ể ử
A 27,17.10 -19J B 21,77.10 -20J C 27,17.10 -20J D 21,77.10 -19J
Câu44) Cho bi t công th c xác đ nh m c n ng l ng các qu đ o d ng c a Hydro là Eế ứ ị ứ ă ượ ở ĩ ạ ừ ủ n = -13,6/n2 (eV), v iớ
các qu đ o K, L, M, thì n = 1, 2, 3, ĩ ạ Khi chi u vào nguyên t hydro tr ng thái c b n b c x màế ử ở ạ ơ ả ứ ạ photon có n ng l ng 6eV Nguyên t Hydro: ă ượ ử
A không h p th photon B h p th photon và chuy n lên tr ng thái có n = 3 ấ ụ ấ ụ ể ạ
C h p th photon và chuy n lên tr ng thái có n = 4 D b ion hóa.ấ ụ ể ạ ị
Câu45) N ng l ng c a nguyên t hiđrô tr ng thái d ng ă ượ ủ ử ở ạ ừ eV
n
E n =−13,26 , n = 1; 2; 3; … Dùng chùm êlectron có đ ng ộ
n ng W ă đ đ b n các nguyên t hiđrô đang tr ng thái c b n ể ắ ử ở ạ ơ ả Để quang ph hiđrô ch có m t v ch ph duy nh t ổ ỉ ộ ạ ổ ấ thì đ ng n ng W ộ ă đ c a các êlectron ph i th a mãn đi u ki n nào d i đây? ủ ả ỏ ề ệ ướ
A W đ ≥ 10,20eV B 10,20eV ≥ W đ < 12,09eV C W đ = 10,20eV D 10,20eV ≥ W đ < 12,08eV.
Trang 9N ng l ng c a nguyên t hiđrô tr ng thái d ng ă ượ ủ ử ở ạ ừ eV
n
E n =−13,26 , n = 1; 2; 3; … Dùng chùm êlectron có đ ng ộ
n ng W ă đ =16,2eV đ b n các nguyên t hiđrô đang tr ng thái c b n, êlectron r i kh i nguyên t có v n t c c c ể ắ ử ở ạ ơ ả ờ ỏ ử ậ ố ự
đ i là ạ
A 9,14.10 11 m/s B 9,56.10 5 m/s C 9,56.10 6 m/s D 0
Quang ph Hi drô ổ
Câu47) Đố ớ i v i nguyên t hiđrô, các m c n ng l ng ng v i các qu đ o d ng K, M có giá tr l n l t là: -13,6 eV; ử ứ ă ượ ứ ớ ỹ ạ ừ ị ầ ượ
-1,51 eV Cho bi t h = 6,625.10 ế -34 Js; c = 3.10 8 m/s và e = 1,6.10 -19 C Khi êlectron chuy n t qu đ o d ng M ể ừ ỹ ạ ừ
v qu đ o d ng K, thì nguyên t hiđrô có th phát ra b c x có b c sóng ề ỹ ạ ừ ử ể ứ ạ ướ
A 102,7 µ m B 102,7 mm C 102,7 nm D 102,7 pm.
Câu48) M t đám nguyên t hiđrô đang tr ng thái kích thích mà êlectron chuy n đ ng trên qu đ o d ng N Khi êlectron ộ ử ở ạ ể ộ ỹ ạ ừ
chuy n v các qu đ o d ng bên trong thì quang ph v ch phát x c a đám nguyên t đó có bao nhiêu v ch? ể ề ỹ ạ ừ ổ ạ ạ ủ ử ạ
A 3 B 1 C 6 D 4.
Câu49) Nguyên t hiđrô m c n ng l ng kích thích O, khi chuy n xu ng m c n ng l ng th p s có kh n ng ử ở ứ ă ượ ể ố ứ ă ượ ấ ẽ ả ă
phát ra s v ch ph t i đa thu c dãy Banme là: ố ạ ổ ố ộ
A 3 v ch ạ B 5 v ch ạ C 6 v ch ạ D 7 v ch ạ
Câu50) Các nguyên t hiđrô b kích thích và êlectron chuy n lên tr ng thái d ng ng bán kính b ng 25r ử ị ể ạ ừ ứ ằ o (r o là bán kính quỹ
đ o Bo) S v ch ph phát ra đ c t i đa trong tr ng h p này là ạ ố ạ ổ ượ ố ườ ợ
A 10 B 7 C 9 D 8
Câu51) Các nguyên t hiđrô b kích thích và êlectron chuy n lên tr ng thái d ng ng bán kính b ng 25r ử ị ể ạ ừ ứ ằ o (r o là bán kính quỹ
đ o Bo) S v ch ph phát ra đ c t i đa trong tr ng h p này thu c dãy Banme là ạ ố ạ ổ ượ ố ườ ợ ộ
A 2 B 3 C 4 D 9
Câu52) Trong quang ph c a nguyên t hiđrô , n u bi t b c sóng dài nh t c a v ch quang ph trong dãyổ ủ ử ế ế ướ ấ ủ ạ ổ
Laiman là λ1 và b c sóng c a v ch k v i nó trong dãy này là ướ ủ ạ ề ớ λ2 thì b c sóng ướ λαc a v ch quang phủ ạ ổ
Hα trong dãy Banme là
A (λ1 + λ2) B 1 2
1 2
λ λ
λ − λ . C (λ1−λ2). D
1 2
1 2
λ λ
λ + λ
Câu53) B c sóng c a hai v ch H ướ ủ ạ α và Hβ trong dãy Banme là λ 1 = 656nm và λ 2 = 486 nm B c sóng c a v ch quang ướ ủ ạ
ph đ u tiên trong dãy Pasen là ổ ầ
A 1,8754 µ m B 0,18754 µ m C 18,754 µ m D 187,54 µ m.
Câu54) B c sóng dài nh t trong dãy Banme là 0,6560 ướ ấ µ m B c sóng dài nh t trong dãy Laiman là 0,1220 ướ ấ µ m B c sóng ướ
dài th hai c a dãy Laiman là ứ ủ
A 0,0528 µ m B 0,1029 µ m C 0,1112 µ m D 0,1211 µ m
Câu55) B c sóng c a v ch quang ph th nh t trong dãy Laiman là 1220 nm, b c sóng c a v ch quang ph th ướ ủ ạ ổ ứ ấ ướ ủ ạ ổ ứ
nh t và th hai c a dãy Banme là 0,656 ấ ứ ủ µ m và 0,4860 µ m B c sóng c a v ch th ba trong dãy Laiman là ướ ủ ạ ứ
A 0,0224 µ m B 0,4324 µ m C 0,0975 µ m D 0,3672 µ m
Trang 10Câu56) Trong quang ph Hydro, b c sóng dài nh t c a dãy Laiman là 0,1216ổ ướ ấ ủ μm, bước sóng ng n nh t c aắ ấ ủ
dãy Banme là 0,3650μm Hãy tính b c sóng ng n nh t c a b c x mà Hydro có th phát ra:ướ ắ ấ ủ ứ ạ ể
A 0,4866μm B 0,2434μm C 0,6563μm D 0,0912μm
Câu57) B c sóng dài nh t trong dãy Banme là 0,6560µm B c sóng dài nh t trong dãy Laiman là 0,1220µm.ướ ấ ướ ấ
B c sóng dài th hai c a dãy Laiman làướ ứ ủ
A 0,0528µm B 0,1029µm C 0,1112µm D 0,1211µm
Câu58) Trong quang ph v ch c a hiđrô, b c sóng c a v ch th nh t trong dãy Laiman ng v i s chuy n c a ổ ạ ủ ướ ủ ạ ứ ấ ứ ớ ự ể ủ
electron t qu đ o L v qu đ o K là 0,1217 ừ ỹ ạ ề ỹ ạ µ m, v ch th nh t c a dãy Banme ng v i s chuy n c a ạ ứ ấ ủ ứ ớ ự ể ủ electron t qu đ o M v qu đ o L là 0,6563 ừ ỹ ạ ề ỹ ạ µ m B c sóng c a v ch quang ph th hai trong dãy Laiman ướ ủ ạ ổ ứ
ng v i s chuy n c a electron t qu đ o M v qu đ o K là
ứ ớ ự ể ủ ừ ỹ ạ ề ỹ ạ
A 0,7780 µ m B 0,5346 µ m C 0,1027 µ m D 0,3890 µ m.
Tong hop
Câu59) Khi chi u chùm b c x có b c sóng = 0,33 m vào cat t c a m t t bào quang đi n thì hi u đi n th ế ứ ạ ướ λ μ ố ủ ộ ế ệ ệ ệ ế
hãm là Uh Cho gi i h n quang đi n c a cat t là ớ ạ ệ ủ ố λ0 = 0,66 m và đ t gi a an t và cat t hi u đi n th μ ặ ữ ố ố ệ ệ ế
d ng Uươ AK =1,5(V) Tính đ ng n ng c c đ i c a quang electron khi đ p vào an t n u dùng b c ộ ă ự ạ ủ ậ ố ế ứ x có ạ
=0,33 m
A 5,41.10-19J B 6,42.10-19J C 5,35.10-19J D 7,47.10-19J
Câu60) Chi u m t b c x đi n t có b c sóng 0,546 m lên m t kim lo i dùng cat t c a m t t bào ế ộ ứ ạ ệ ừ ướ μ ặ ạ ố ủ ộ ế
quang đi n, thu đ c dòng bão hòa có c ng đ Iệ ượ ườ ộ 0 = 2mA Công su t c a b c x đi n t là 1,515W Gi ấ ủ ứ ạ ệ ừ ả
s các electron đó đ c tách ra b ng màn ch n đ l y m t chùm h p h ng vào m t t tr ng đ u có c m ử ượ ằ ắ ể ấ ộ ẹ ướ ộ ừ ườ ề ả
ng t B=10
ứ ừ -4 T, sao cho B vuông góc v i ph ng ban đ u c a v n t c electron Bi t qu đ o c a ớ ươ ầ ủ ậ ố ế ỹ ạ ủ các electron có bán kính c c đ i là R = 23,32mm thì v n t c ban đ u c c đ i c a các electron quang đi n.ự ạ ậ ố ầ ự ạ ủ ệ
A 1,25.105m/s B 2,36.105m/s C 3,5.105m/s D 4,1.105m/s
Câu61) Chi u b c x đ n s c b c sóng =0,533( m) vào m t t m kim lo i có công thoat electron A=3.10ế ứ ạ ơ ắ ướ λ μ ộ ấ ạ -19J
.Dùng màn ch n tách ra m t chùm h p electron quang đi n và cho chúng bay vào m t mi nắ ộ ẹ ệ ộ ề t trừ ường đ u có ề
c m ng t B H ng chuy n đ ng c a electron quang đi n vuông góc v i Bả ứ ừ ướ ể ộ ủ ệ ớ
Bi t bán ế kính c c đ i c a qu đ o các electron là R = 22,75mm Tìm đ l n c m ng t B c a t ự ạ ủ ỹ ạ ộ ớ ả ứ ừ ủ ừ
tr ng ườ
A B = 2.10-4T B B = 10-4T C B = 1,2.10-4T D B = 0,92.10-4T
Câu62)
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
75.
78
36
38
19
20
21
Câu 6