1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyên tư va câu : MRVT Dung cam

12 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc Tìm hiểu bài• tuyệt diệu,kín khít, vuông vức Thứ hai ngày tháng năm 2008 Tập đọc Ăng–co Vát  Ba tầng hành lang  Ghép vào nhau kín khít như xây gạch vữa Ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đ

Trang 1

Luyện đọc Tìm hiểu bài

• tuyệt diệu,kín khít, vuông vức

Thứ hai ngày tháng năm 2008

Tập đọc

Ăng–co Vát

 Ba tầng hành lang

 Ghép vào nhau kín khít

như xây gạch vữa

Ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ, uy nghi của

Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia

Lúc hoàng hôn,

Ăng-co Vát thật huy hoàng Mặt

trời lặn, ánh sáng chiếu soi

vào bóng tối cửa đền

Những ngọn tháp cao vút ở

phía trên, lấp loáng giữa

những chùm lá thốt nốt xoà

tán tròn vượt lên hẳn những

hàng muỗm già cổ kính

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 2

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

KIỂM TRA BÀI CŨ

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Em hãy giới thiệu với bố mẹ bạn Hà về từng bạn trong nhóm đến thăm bạn Hà bị ốm, trong đó có dùng câu kể

Ai là gì?

Trang 3

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Bài tập 1 Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa

với từ dũng cảm

a)những từ cùng

nghĩa với dũng cảm

b)những từ cùng

nghĩa với dũng cảm

M: can đảm:

M: hèn nhát:

can trường, gan, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm….

nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược,

khiếp nhược…

(Thảo luận nhóm 4 )

Trang 4

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Bài tập 2: Đặt câu với một từ vừa tìm được.

Trang 5

Chị Võ Thị Sáu

Trang 6

Anh Lê Văn Tám

Trang 7

Anh Nguyễn Văn Trỗi ở pháp trường

Trang 8

Dũng cảm cứu đồng bào bị lũ lụt

Trang 10

Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây

để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh

- bênh vực lẽ phải

- khí thế………

-hi sinh………

(Thảo luận nhĩm 2 )

Trang 11

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Bài tập 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa

tìm được ở bài tập 4

Trang 12

Kính chúc sức khỏe quí thầy cô và các em.

Xin chào tạm biệt

Ngày đăng: 19/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w