1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện từ và câu

10 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện từ và câu
Tác giả Nguyễn Thị Vinh
Trường học Trường Tiểu Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 476,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chú công an làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự cho khu phố em... Bài 1: Dòng nào dưới đõy nờu đỳng nghĩa của từ an ninh; ghi dấu x vào trước ô trống ý trả lời đúng?. Bài 2: Tìm và ghi lại

Trang 1

Nguyễn Thị Vinh

Trường Tiểu học

Trang 2

Thứ ba,ngày17 tháng 2 năm 2009

Luyện từ và câu

I/ Ki m tra b i c ể à ũ

I/ Ki m tra b i c ể à ũ

*/ Đặt một câu có từ trật tự.

Các chú công an làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự cho khu phố em.

*/ Em hiểu thế nào là trật tự?

Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.

Trang 3

Thứ ba, ngày 17 tháng 2 năm 2009

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ:

AN NINH-TRẬT TỰ

Trang 4

Bài 1: Dòng nào dưới đõy nờu đỳng nghĩa của từ an ninh; ghi dấu x vào trước ô trống ý trả lời đúng ?

Khụng cú chiến tranh và thiờn tai.

X

Trang 5

Tại sao các em không chọn ý a

hoặc ý c ?

*/ Yên ổn hẳn, tránh được tai

nạn,tránh được thiệt hại, là nghĩa của từ an toàn.

*/ Không có chiến tranh và thiên tai là tình trạng bình yên.

Trang 6

Bài 2: Tìm và ghi lại những danh từ và động

từ có thể kết hợp với từ an ninh.

Danh từ kết hợp với từ

an ninh tổ quốc

giải pháp an ninh

Trang 7

Bài 3: Cho các từ sau: công an, đồn biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bi mật, thẩm phán.

Em hãy xếp các từ ngữ trên vào nhóm thích hợp.

b)Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của bảo vệ trật tự, an ninh.

xét xử, bảo mật, cảnh giác, giữ bí mật.

a)Chỉ người, cơ quan, tổ

chức thực hiện công việc

bảo vệ trật tự, an ninh.

công an, đồn biên phòng,

toà án, cơ quan an ninh,

thẩm phán.

Trang 8

Từ ngữ chỉ việc làm.

Nhớ số điện thoại của cha mẹ

Nhớ địa chỉ, số nhà của người

thân

Gọi điện đến 113, 114, 115

Không mang đồ trang sức đắt

tiền

Khoá cửa

Chạy đến nhà người quen

Kêu lớn để người xung quanh

biết

Từ ngữ chỉ cơ quan tổ chức

Nhà hàng Cửa hiệu

Đồn công an 113

114 115

Nơi đông người

Từ ngữ chỉ người có thể giúp em tự bảo

vệ khi không

có cha mẹ ở bên

Ông bà Chú bác

Hàng xóm Bạn bè

Cô giáo

Trang 9

Bài 4: Đọc bảng hướng dẫn trong sách Tiếng Việt 5, tập hai trang 59,60 và viết vào bảng sau các từ ngữ chỉ việc làm,

những cơ quan,tổ chức và những người

có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ

không có ở bên.

Trang 10

Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, hạnh

phúc.

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w