1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện từ và câu - MRVT: từ ngữ về sông biển. Dấu phẩy

12 491 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ bẩy, ngày 7 tháng 3 năm 2009Luyện từ và câu Kiểm tra bài cũ Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau: Lan được điểm mười vì Lan làm bài tốt.. Lan được điểm mười vì sao?. Cá n

Trang 1

Lớp 2A Trường TH Bình Xuyên

Nhiệt liệt chào mừng các Thầy, Cô giáo đến dự giờ.

Trang 2

Thứ bẩy, ngày 7 tháng 3 năm 2009

Luyện từ và câu

Kiểm tra

bài cũ

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Lan được điểm mười vì Lan làm bài tốt.

Cỏ cây héo khô vì hạn hán.

Lan được điểm mười vì sao?

Cỏ cây héo khô vì sao?

Trang 3

Thứ bẩy, ngày 7 tháng 3 năm 2009

Luyện từ và câu

Tiết 26: Mở rộng vốn từ:

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Bài 1: Hãy xếp tên các loài cá vẽ dưới đây vào nhóm thích hợp:

a) Cá nước mặn (cá biển) M: cá nục

b) Cá nước ngọt ( cá ở sông, hồ, ao) M: cá chép

Trang 4

Thø bÈy, ngµy 7 th¸ng 3 n¨m 2009

LuyÖn tõ vµ c©u

TiÕt 26: Më réng vèn tõ:

Tõ ng÷ vÒ s«ng biÓn DÊu phÈy.

C¸ thu C¸ mÌ C¸ chÐp

C¸ chuån C¸ trª

C¸ chim

C¸ nôc C¸ qu¶

Trang 5

Thứ bẩy, ngày 7 tháng 3 năm 2009

Luyện từ và câu

Tiết 26: Mở rộng vốn từ:

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Cá nước mặn Cá nước ngọt

Cá thu

Cá thu

Cá chim

Cá chim Cá chuồn

Cá chuồn Cá nục

Cá nục

Cá mè

Cá mè

Cá chép Cá chép

Cá trê

Cá trê Cá quả (cá chuối, cá lóc)

Cá quả

Sắp xếp tên các loài cá mà em vừa quan sát vào nhóm thích hợp:

(Cá biển) (Cá ở sông, hồ, ao)

Trang 6

Thứ bẩy, ngày 7 tháng 3 năm 2009

Luyện từ và câu

Tiết 26: Mở rộng vốn từ:

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy Bài 2: Kể tên các con vật sống dưới nước:

M: tôm, sứa, ba ba, …

Trang 8

Thứ bẩy, ngày 7 tháng 3 năm 2009

Luyện từ và câu

Tiết 26: Mở rộng vốn từ:

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Một số con vật sống dưới nước: Tôm, sứa, ba

ba, cá chép, cá mè, cá trôi, cá trắm, tôm, cua,

ốc, hến, rắn nước, rùa, cá mập, sao biển, cá chim, cá nục, cá hồi…

Trang 9

Con cua

Thứ bẩy, ngày 7 tháng 3 năm 2009

Luyện từ và câu

Tiết 26: Mở rộng vốn từ:

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Cá mập Con ốc Rùa biển Sao biển Rắn nước Cá trôi

Trang 10

Thứ bẩy, ngày 7 tháng 3 năm 2009

Luyện từ và câu

Tiết 26: Mở rộng vốn từ:

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Bài 3: Những chỗ nào trong câu 1 và câu 4 còn

thiếu dấu phẩy?

Trăng trên sông trên đồng trên làng quê, tôi đã

đây là là lần đầu tiên tôi được thấy Màu trăng như màu lòng đỏ trứng mỗi lúc một sáng hồng lên Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần càng vàng dần càng

Trang 11

Thứ bẩy, ngày 7 tháng 3 năm 2009

Luyện từ và câu

Tiết 26: Mở rộng vốn từ:

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Trăng trên sông trên đồng trên làng quê, tôi

đã thấy nhiều.

Câu 1:

Câu 2:

Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần càng vàng dần càng nhẹ dần.

, ,

Trang 12

ch©n thµnh c¶m ¬n thÇy c«

vµ c¸c em

Ngày đăng: 05/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w