1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap kh2 anh 6

3 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yes, she does No, she doesn’t + Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên Diễn tả một thói quen,môt sự việc lặp đi lặp lại ở hiện tại, một phong tục..

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN: TIẾNG ANH -LỚP 6

A. Grammar:

I.The present simple tense:

1 To Be: ( am / is / are )

a) Affirmative:

S + am / is / are + …………

Ex: We are students

b) Negative:

S + am / is / are + not + …………

Ex: My mother is not ( isn’t ) a farmer

c) Interrogative:

Am / Is / Are + S + ……….?

Ex: Is your brother a worker? → Yes, he is / No, he isn’t

2 Ordinary verbs:

a) Affirmative: ( xác định )

I / We / You / They / S ( Số nhiều ) V

He / She / It / S ( số ít ) V( s / es ) Ex: I go to school every day

She goes to school every day

b) Negative: ( phủ định )

I / We / you / they / S ( số nhiều ) do not ( don’t)

V(bare infinitive)

He / She / It / S ( số ít ) does not( doesn’t )

Ex: I don’t go to school on Sundays

She doesn’t go to school on Sundays

c) Interrogative( nghi vấn)

infinitive ) ? Does He / she / ……

Ex: Do you play volleyball? → Yes, I do

No, I don’t

Does Lan listen to music after school? -Yes, she does

No, she doesn’t

+ Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên

Diễn tả một thói quen,môt sự việc lặp đi lặp lại ở hiện tại, một phong tục

Thường đi kèm với các trạng từ như: always, usually, often, sometimes, never, every …

II The present progressive tense: ( Thì hiện tại tiếp diễn)

1 Form:

S + am / is / are + V- ing + …

Ex: I am teaching English

She is playing computer games

Trang 2

2 Use: Diễn tả một sự việc đang xảy ra ở hiện tại hoặc đang xảy ra vào lúc đang nói ở

hiện tại Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như now (bây giờ), at present,

at the moment

( hiện giờ, vào lúc này ) thường nằm ở cuối câu, hoặc theo sau câu đặc biệt như Look!, Listen!, Be careful!,

Ex: The farmers are working in the fields now

Look! The boy is playing basketball

III Be going to : ( thì tương lai gần )

1 Form:

a) Affirmative:

S + be going to + V ( bare

infinitive ) Ex: I’m going to visit Hue citadel tomorrow

b) Negative:

S + be not going to + V ( bare infinitive ) Ex: Nam is not going to go to HCM

c) Interrogative:

Be going to + S + V ( bare infinitive )…?

Ex: Are they going to go to the movies with us next Sunday?

2 Use: Diễn tả môt dự định sẽ xảy ra trong tương lai gần Trong câu thường có các

trạng từ chỉ thời gian như tonight, tomorrow, next week ( month, year, ….)

III Comparisons: ( So sánh )

1.Comparative: ( So sánh hơn )

a) So sánh hơn của tính từ ngắn và trạng từ ngắn:

S1 + V + adjective/ adverb – ER + than + S2 Ex1: This book is older than that one / that book

2.Superlative: ( So sánh nhất )

a)So sánh nhất của tính từ ngắn:

S + to be + THE +Adjective - EST + …

Ex: Lan is the tallest student in my class

b) Ngoại lệ:

Adjective Comparative Superlative

good/ well ( tốt) better ( tốt hơn) the best ( tốt nhất) many/much ( nhiều) more( nhiều hơn) the most ( nhiều nhất)

little ( ít ) less ( ít hơn ) the least ( ít nhất )

IV Suggestions and Invitations:

Let’s

V ( Bare infinitive ) ?

Why don’t we/ you

What about + V -ing ?

Reponses: Agree: OK / Great ? I’d love to / Yes, let’s

Disagree: I’m sorry, I can’t / No, let’s not

Trang 3

V Adverbs of frequence : always, usually, often, sometimes, never

Cách dùng: - Đứng ngay trước động từ thường

- Đứng sau động từ “ to be “

VI Pattern :

1/ Hỏi số lượng: How many + danh từ số nhiều ?

How much + danh từ không đếm được ?

2/ Hỏi màu sắc: What color ?

3/ Hỏi cảm giác: How do/does feel ?

4/ Hỏi mức độ thường xuyên: How often ? ( always/ usually / often…

once /twice/ threetimes aweek/ day/ month….)

5/ Hỏi thời tiết: What’s the weather like ?

What weather do/does like?

6/ Hỏi về các hoạt động trong mùa: What do you do when it’s hot?

7/ Hỏi về môn thể thao thích chơi: Which sports do/ does do?

8/ Hỏi về đồ ăn, thức uống ưa thích

9/ Hỏi lịch sự về ý thích What would like?

10/ Hỏi về loại thức ăn dùng trong các bữa ăn: What do/ does .have for ?

Ngày đăng: 19/05/2015, 10:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w