1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 1 GK 2

5 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đơn vị Năm mươi lăm viết là .... Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét?. Bài giải ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ Trường TH SÔNG MÂY Họ và tên : ĐỀ ĐỊNH KÌ GIỮA

Trang 1

+ + _ _

Trường TH SÔNG MÂY

Họ và tên :

………

Học sinh lớp : ………

ĐỀ ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 1 – ĐỀ 1

Năm học 2010 – 2011

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Chữ ký Giám thị

GT 1

GT 2

STT

MẬT MÃ

Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét Chữ ký Giám khảo

GK 1

GK 2

MẬT MÃ

STT

Câu 1: (1 đ) Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số:

10 … … … … … … 17 … … Câu 2: (1 đ) Vẽ thêm cho đủ 15 tam giác:

Câu 3: (1 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

- Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 99

- Số tròn chục nhỏ nhất là 10

Câu 4: (2 đ) Tính:

.…… .…… …… .…….

Trang 2

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Câu 5: (1 đ) Viết số vào chỗ chấm:

- Số liền sau của 70 là Số ở giữa 49 và 51 là

- 89 gồm chục và đơn vị Năm mươi lăm viết là

Câu 6 : (1 đ)

80 cm – 40 cm = …… cm 20 cm + 10 cm = ……… cm

Câu 7: (1 đ) Điền số vào ô trống:

Câu 8: (2 đ) Băng giấy đỏ dài 12 cm, băng giấy xanh dài 5 cm Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét?

Bài giải

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trường TH SÔNG MÂY

Họ và tên :

ĐỀ ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 1 – ĐỀ 2

Chữ ký Giám thị

GT 1

STT

Trang 3

+ + _ _

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

………

Học sinh lớp : ………

Năm học 2010 – 2011

(Thời gian làm bài : 40 phút) GT 2

MẬT MÃ

Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét Chữ ký Giám khảo

GK 1

GK 2

MẬT MÃ

STT

Câu 1: (1 đ) Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số:

11 … … … … … … 18 … … Câu 2: (1 đ) Vẽ thêm cho đủ 16 tam giác:

Câu 3: (1 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

- Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11

- Số tròn chục lớn nhất là 99

Câu 4: (2 đ) Tính:

.…… .…… …… .…….

Trang 4

Câu 5: (1 đ) Viết số vào chỗ chấm:

- Số liền sau của 60 là Số ở giữa 39 và 41 là

- 79 gồm chục và đơn vị Sáu mươi lăm viết là

Câu 6 : (1 đ)

60 cm – 40 cm = …… cm 20 cm + 20 cm = ……… cm

Câu 7: (1 đ) Điền số vào ô trống:

Câu 8: (2 đ) Băng giấy xanh dài 14 cm, băng giấy đỏ dài 5 cm Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét?

Bài giải

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TOÁN LỚP 1 -

Câu 1: (1 đ) Viết đúng thứ tự các số được 1 điểm, viết sai 1 số trừ 0,5 đ

Trang 5

Câu 2: (1 đ) Vẽ thêm đủ số tam giác được 1 đ

Câu 3: (1 đ) Đúng mỗi câu 0,5 đ

Câu 4: (2 đ) Đúng mỗi phép tính được 0,5 đ Nếu viết số cẩu thả, không thẳng cột

chỉ được 0,25 đ/phép tính

Câu 5: (1 đ) Đúng mỗi dòng 0,25 đ

Câu 6 : (1 đ) Điền mỗi số đúng 0,5 đ

Câu 7: (1 đ) Mỗi số đúng 0,25 đ

Câu 8: (2 đ) Lời giải đúng 1 đ Phép tính đúng 1 đ.

Ngày đăng: 18/05/2015, 19:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w