- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài.GV hớng dẫn HS đọc một số câu khó trong bài: Ngày xa,/ có hai vợ chồng ngời nông dân kia/ quanh năm hai sơng một nắng,/
Trang 1- Duy trì tốt các nề nếp đã quy định.
- Hoàn thành tốt các BT ở các VBT
(HS N3 làm thêm hết các BT bồi dỡng ở các buổi)
- Vệ sinh phong quang sạch sẽ
- Sinh hoạt 15 phút nghiêm túc
- Thực hiện tốt kế hoạch nhà trờng đề ra
- Động viên HS hoàn thành các khoản đóng đậu
- Lao động chăm sóc bồn hoa
- Thu gom phế liệu
Thứ hai, ngày 21 tháng 3 năm 2011 Sáng: Tập đọc(tiết 73, 74)
Kho báu
I Yêu cầu cần đạt:
-ẹoùc raứnh maùch toaứn baứi; ngaột, nghổ hụi ủuựng ụỷ caực daỏu caõu vaứ cuùm tửứ roừ yự
-Hieồu ND : Ai yeõu quyự ủaỏt ủai, chaờm chổ lao ủoọng treõn ruoọng ủoàng, ngửụứi ủoự coự cuoọc soỏng aỏm no, haùnh phuực (traỷ lụứi ủửụùc caực CH 1,2,3,5)
* HS khaự, gioỷi traỷ lụứi ủửụùc CH 4
- GDKNS: Tự nhận thức (Biết quý đất đai, tài nguyên; chăm chỉ lao động)
II PP/KT dạy học: Trình bày ý kiến cá nhân, đặt câu hỏi
III Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết câu hỏi 4.
IV Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
Hoạt động 1: Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
HS xem tranh minh họa chủ điểm Cây cối và tranh minh họa truyện Kho báu; GV giới
thiệu bài học
Hoạt động 2: Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài: giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng Đoạn 2 đọc giọng trầm, buồn, nhấn
giọng ở những từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi của hai ụng bà và sự hóo huyền của hai người con
Đoạn cuối đọc với giọng hơi nhanh, thể hiện hành động của hai người con khi họ tỡm vàng
Hai cõu cuối, đọc với giọng chậm khi hai người con đó rỳt ra bài học của bố mẹ dặn
b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài Đọc đúng các từ: hai sơng
Trang 2- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài.
GV hớng dẫn HS đọc một số câu khó trong bài:
Ngày xa,/ có hai vợ chồng ngời nông dân kia/ quanh năm hai sơng một nắng,/ cuốc
bẫm cày sâu.// Hai ông bà/ thờng ra đồng từ lúc gà gáy sáng/ và trở về nhà khi đã lặn mặt trời.//
GV giúp HS giải nghĩa các từ ngữ khó đợc chú giải sau bài đọc.
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh (1, 2 đoạn)
Tiết 2
Hoạt động 3: Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời các câu hỏi:
+ Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu khó của vợ chồng ngời nông dân? (Quanh năm
hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sõu, ra đồng từ lỳc gà gỏy sỏng trở về nhà khi đó lặn mặt trời Họ hết cấy lỳa, lại trồng khoai, trồng cà, họ khụng cho đất nghỉ, mà cũng chẳng lỳc nào ngơi tay)
+ Nhờ chăm chỉ làm lụng, hai vợ chồng ngời nông dân đã đạt đợc điều gì?(Họ gõy dựng
được một cơ ngơi đàng hoàng)
- Cả lớp đọc thầm đoạn 2, trả lời các câu hỏi:
+ Hai con trai ngời nông dân có chăm làm ruộng nh cha mẹ họ không? (Hai con trai lười
biếng, ngại làm ruộng, chỉ mơ chuyện hóo huyền)
+ Trớc khi mất, ngời cha cho các con biết điều gì? (Người cho dặn: Ruộng nhà cú một
kho bỏu cỏc con hóy tự đào lờn mà dựng)
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3, lần lợt trả lời các câu hỏi:
+ Theo lời cha, hai ngời con đã làm gì?( Họ đào bới cả đỏm ruộng lờn để tỡm kho bỏu).
+ Kết quả ra sao ? (Họ chẳng thấy kho bỏu đõu và đành phải trồng lỳa)
+ Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu? GV mở bảng phụ đã viết 3 phơng án để HS lựa chọn;
HS phát biểu ý kiến, GV chốt lại ý đúng: Vỡ ruộng được hai anh em đào bới để tỡm kho bỏu, đất được làm kĩ nờn lỳa tốt
+ GV hỏi thêm: Cuối cùng, kho báu mà 2 ngời con tìm đợc là gì? HS trao đổi, thảo luận;
GV chốt lại: -Là sự chăm chỉ, chuyờn cần
* Chăm chỉ lao động sẽ được ấm no, hạnh phỳc./ Ai chăm chỉ lao động yờu quý đất
đai sẽ cú cuộc sống ấm no, hạnh phỳc (GDKNS)
+ Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì? (Cõu chuyện khuyờn chỳng ta phải chăm
chỉ lao động Chỉ cú chăm chỉ lao động, cuộc sống của chỳng ta mới ấm no, hạnh phỳc)
Hoạt động 4: Luyện đọc lại (thực hành)
Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò
GV giúp HS liên hệ; dặn HS ghi nhớ điều câu chuyện muốn nói với các em; về nhà đọc lại chuyện, chuẩn bị cho tiết KC
&
Trang 3- Giải bài toán bằng một phép tính nhân hoặc một phép tính chia.
- Nhận dạng, gọi đúng tên, tính độ dài đờng gấp khúc
4 Có 15 học sinh chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh?
5 Cho đờng gấp khúc có các kích thớc nêu ở hình vẽ dới đây Hãy viết một phép tính nhân
để tính độ dài đờng gấp khúc
Trang 4Thực hành tiết 1 - tuần 28
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc rõ ràng, trụi chảy Nghỉ hơi đỳng chỗ (BT1)
- Trả lời đợc các câu hỏi (BT2)
II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Luyện đọc truyện Quả sồi và quả bí (BT1)
- Cho HS đọc đoạn: Cá nhân đọc nối tiếp câu
Luyện đọc bài trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm, nhận xét
- Cho HS đọc toàn truyện: Gọi 1 số em đọc truyện (Có thể cho HS kể tóm tắt nội dung câu chuyện -> đối với HS N3)
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (BT2)
- 1 em đọc yêu cầu bài
- Cho HS đọc yêu cầu lần lợt theo các ý của BT (Câu hỏi a, b, c, d, e) suy nghĩ trả lời các câu
hỏi,lớp cùng GV nhận xét chốt ý
- Cho HS tự hoàn thành BT
* Nếu còn thời gian GV cho HS N3 làm thêm bài:
Viết một đoạn văn ngắn (3 - 5 câu) tả về bác nông dân mà em biết.
Hoạt động 4: Chấm, chữa bài, nhận xét
¯¯¯¯¯¯¯¯&¯¯¯¯¯¯¯¯
Luyện Toán
Số 1 trong phép nhân và phép chia
I Yêu cầu cần đạt
- Biết được số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú
- Biết số nào nhõn với 1 cũng bằng chớnh số đú
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chớnh số đú
II Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Ôn kiến thức
* GV nờu phộp nhõn, hướng dẫn HS chuyển thành tổng cỏc số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 vậy 1 x 4 = 4
- GV cho HS nhắc lại: Số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú
* GV nờu vấn đề: Trong cỏc bảng nhõn đó học đều cú
2 x 1 = 2 ta cú 2 : 1 = 2
3 x 1 = 3 ta cú 3 : 1 = 3
- GV cho HS nhắc lại: Số nào nhõn với số1cũng bằng chớnh số đú
Trang 5- Dựa vào quan hệ của phộp nhõn và phộp chia
Bài 1: Lập bảng nhân 1 nhân với một số, một số nhân với 1, bảng chia cho1
- Cho HS áp dụng vào bài học để lập
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc
Bài 2: Tỡm số thớch hợp điền vào dấu chấm
Nghe - viết chính xác, trình bày sạch sẽ đoạn 3 bài Kho báu
Có thể luyện viết thêm kiểu chữ sáng tạo
II Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tập chép.
a Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn bài viết, 2 HS đọc lại
- Hỏi: Theo lời cha dặn, hai anh em đã làm gì?
Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu?
- Đọc cho HS viết một số từ dễ viết sai: Cuốc bẫm cày sâu, …
b Hớng dẫn HS viết vào vở
- 1 em nhắc lại t thế ngồi viết, tay cầm bút
- GV đọc bài, HS viết vào vở
- GV vừa đọc vừa theo dõi, uốn nắn
- Nếu còn thời gian thì GV HD HS viết thêm kiểu chữ sáng tạo
c Chấm bài, chữa lỗi.
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.
Trang 6Thứ ba, ngày 22 tháng 3 năm 2011 Sáng: Toán(tiết 137)
Đơn vị, chục, trăm, nghìn
I Yêu cầu cần đạt:
-Bieỏt quan heọ giửừa ủụn vũ vaứ chuùc; giửừa chuùc vaứ traờm; bieỏt ủụn vũ nghỡn, quan heọ giửừa traờm vaứ nghỡn
-Nhaọn bieỏt ủửụùc caực soỏ troứn traờm, bieỏt caựch ủoùc, vieỏt caực soỏ troứn traờm
II Đồ dùng dạy - học: Bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV và HS.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Ôn tập về đơn vị, chục và trăm
a) GV gắn các ô vuông (các đơn vị - từ 1 đơn vị đến 10 đơn vị), yêu cầu HS nhìn và nêu số
đơn vị, số chục rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 chục
b) GV gắn các hình chữ nhật (các chục - từ 1 chục đến 10 chục), yêu cầu HS quan sát và nêu
số chục, số trăm, rồi ôn lại: 10 chục bằng 1 trăm
Hoạt động 2: Một nghìn
a) Số tròn trăm: GV gắn các hình vuông to, yêu cầu HS nêu số trăm (từ 1 trăm tới 9 trăm) và
cách viết số tơng ứng GV nêu: Các số 100, 200, 300, 400, , 900 là các số tròn trăm GV cho HS nhận xét về các số tròn trăm: Có 2 chữ số 0 ở sau cùng.
b) Nghìn
GV gắn 10 hình vuông to liền nhau rồi giới thiệu: 10 trăm gộp lại thành một nghìn
Viết là 1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0 liền nhau) Đọc là một nghìn.
HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn
Cả lớp ôn lại: 10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm; 10 trăm = 1 nghìn
Hoạt động 3: Thực hành
a)Làm việc chung
GV gắn các hình trực quan về đơn vị, các chục, các trăm lên bảng, yêu cầu HS viết số tơng ứng vào bảng con
b) Làm việc cá nhân (sử dụng bộ ô vuông cá nhân)
GV viết số lên bảng, yêu cầu HS chọn ra các hình vuông hoặc hình chữ nhật (ứng với
số trăm hoặc số chục của số đã viết); 1 HS làm trên bảng, cả lớp thống nhất kết quả
Trang 7- HSKG kể lại đợc toàn bộ câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ chép nội dung gợi ý kể 3 đoạn câu chuyện.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn kể chuyện
a Kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1 và các gợi ý Cả lớp đọc thầm lại
- GV mở bảng phụ đã viết nội dung gợi ý của từng đoạn, giải thích
- Hớng dẫn 1, 2 HS làm mẫu - gợi ý kể đoạn 1
- GV nhắc HS kể đoạn 2, 3 theo cách giống nh đoạn 1
- HS tập kể từng đoạn trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn câu chuyện; Cả lớp và GV nhận xét
b Kể toàn bộ câu chuyện (Không yêu cầu N1, 2 kể)
- GV nêu yêu cầu của bài - HS kể bằng lời của mình; kể với giọng điệu thích hợp, kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
- Mỗi nhóm 1 đại diện thi kể toàn chuyện Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân
và nhóm kể tốt nhất
Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
- 2 HS nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện
- GV nhận xét tiết học; Nhắc HS về nhà tập kể lại câu chuyện
¯¯¯¯¯¯¯¯&¯¯¯¯¯¯¯¯
Tập đọc(tiết 75)
Cây dừa
I Yêu cầu cần đạt:
-Biết ngắt nhịp thơ hợp lớ khi đọc cỏc cõu thơ lục bỏt
-Hiểu ND : Cõy dừa giống như con người, biết gắn bú với đất trời, với thiờn nhiờn (trả lời được cỏc CH1,CH2 : thuộc 8 dũng thơ đầu)
II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa bài thơ trong SGK; tranh ảnh về cây dừa.
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: 3 HS đọc 3 đoạn của bài Kho báu, TLCH về nội dung bài GV nhận xét, cho điểm.
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV hỏi: Em nào đã thấy cây dừa? Dừa mọc nhiều nhất ở miền nào trên đất nớc ta?-
HS phát biểu, sau đó GV cho HS xem tranh minh họa rồi giới thiệu bài
Hoạt động 2: Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài.
b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu Đọc đúng các từ: nớc lành, rì rào, tỏa, gật đầu, bạc phếch, quanh cổ, đủng đỉnh,…
Trang 8- Đọc từng đoạn trớc lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài (có thể chia bài làm 3 đoạn: Đ1: 4 dòng thơ đầu, Đ2: 4 dòng tiếp, Đ3: 6 dòng còn lại); đọc những từ ngữ đ ợc giải nghĩa ở cuối bài GV giải nghĩa thêm: bạc phếch, đánh nhịp.
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 3: Hớng dẫn tìm hiểu bài
* GV hớng dẫn HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng khổ thơ, cả bài, TL các câu hỏi:
+ Các bộ phận của cây dừa đợc so sánh với những gì?- HS đọc thầm 8 dòng thơ đầu,
trả lời lần lợt từng ý của câu hỏi
+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên nh thế nào?- HS đọc 6 dòng thơ còn lại, trao đổi,
thảo luận, trả lời lần lợt từng ý của câu hỏi
+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
Hoạt động 4: Học thuộc lòng bài thơ
HS tự đọc nhẩm bài thơ 2, 3 lợt GV ghi bảng các từ ngữ đầu dòng thơ; từng cặp HS nhìn bảng đọc thuộc lòng bài thơ
Các nhóm cử đại diện thi đọc thuộc bài thơ GV nhận xét, chấm điểm
- Nghe - viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng cỏc cõu thơ lục bỏt
- Làm được BT(2) a/b; viết đỳng tờn riờng Việt Nam trong BT3
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết nội dung bài tập chép, viết bài tập 2; VBT.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
Hoạt động 2: Hớng dẫn tập chép
a Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc bài chính tả 1 lần 2 HS đọc lại
- HS nêu nội dung bài chính tả
- Cho HS viết vào bảng con: quanh năm, cuốc bẫm, gáy,…
b GV đọc, HS nghe và viết bài.
c Chấm bài, chữa lỗi.
Hoạt động 3: Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầm
Trang 9- HS làm bài vào VBT; 2 HS làm bài trên bảng lớp, đọc kết quả Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
Bài tập 3 (lựa chọn)
- GV chọn cho HS làm bài 3b (HS khá giỏi làm thêm bài 3a)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập Cả lớp làm vào VBT
- 2 HS lên bảng điền nhanh ên/ênh vào chỗ trống Sau đó từng em đọc kết quả Cả lớp
và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
-Nhaọn bieỏt ủửụùc caực soỏ troứn traờm, bieỏt caựch ủoùc, vieỏt caực soỏ troứn traờm
II Các hoạt động dạy - học:
Ghi nhớ: 10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm; 10 trăm = 1 nghìn
Hoạt động 2: HD HS làm một số bài tập sau:
Bài 1: a, Một chục bằng mấy đơn vị?
Trang 10d, Nếu hai số có hàng trăm giống nhau , hàng chục khác nhau thì số nào nhỏ hơn (Số nào có hàng chục nhỏ hơn sẽ nhỏ hơn)
e, Cho hai số có cùng hàng trăm, cùng hàng chục, cùng hàng đơn vị thì điền dấu gì vào giữa hai số đó (Điền dấu = )
Hoạt động 3: Chấm, chữa bài, nhận xét.
¯¯¯¯¯¯¯¯&¯¯¯¯¯¯¯¯
Luyện Tiếng việt
Luyện kể chuyện: Kho Báu
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự trong câu chuyện và thay
đổi trình tự câu chuyện
- Dựa vào tranh kể lại đợc nội dung từng đoạn câu chuyện
- HSN2,3 kể đợc toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy - học: 2 tranh minh hoạ câu chuyện
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn kể chuyện
a Kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1 và các gợi ý Cả lớp đọc thầm lại
- GV mở bảng phụ đã viết nội dung gợi ý của từng đoạn, giải thích
- Hớng dẫn 1, 2 HS làm mẫu - gợi ý kể đoạn 1
- GV nhắc HS kể đoạn 2, 3 theo cách giống nh đoạn 1
- HS tập kể từng đoạn trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn câu chuyện; Cả lớp và GV nhận xét
b Kể toàn bộ câu chuyện (Không yêu cầu N1 kể)
- GV nêu yêu cầu của bài - HS kể bằng lời của mình; kể với giọng điệu thích hợp, kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
- Mỗi nhóm 1 đại diện thi kể toàn chuyện Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân
và nhóm kể tốt nhất
Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
- 2 HS nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện
- GV nhận xét tiết học; Nhắc HS về nhà tập kể lại câu chuyện
¯¯¯¯¯¯¯¯&¯¯¯¯¯¯¯¯
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Sinh hoạt sao
I Yêu cầu cần đạt:
- HS sinh hoạt đúng các bớc
Trang 11- Nội dung phù hợp với chủ điểm của tháng (Chào mừng ngày thành lập đoàn 26/3)
II Tiến hành sinh hoạt:
1 ổn định sao
- GV cho HS tập hợp 3 hàng ngang, phổ biến yêu cầu tiết sinh hoạt
- Cho các sao viên về tập hợp theo sao của mình
2 GV nêu nội dung sinh hoạt
- Cho HS nhắc lại nội dung sinh hoạt sao tuần trớc
- GV: Nội dung (ca ngợi Đoàn viên đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh)
3 HS nêu các bớc sinh hoạt
- Có mấy bớc sinh hoạt sao? Là những bớc nào?
4 HS tiến hành sinh hoạt
I Yêu cầu cần đạt: Giúp HS:
-Bieỏt caựch so saựnh caực soỏ troứn traờm
-Bieỏt thửự tửù caực soỏ troứn traờm
-Bieỏt ủieàn caực soỏ troứn traờm vaứo caực vaùch treõn tia soỏ
*BT caàn laứm : BT1; BT2; BT3
II Đồ dùng dạy - học: Bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV và HS.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1, 2: HS tự làm bài vào vở rồi nêu miệng kết quả
Bài 3: GV gợi ý HS tìm cách điền các số thích hợp vào ô trống, các số diền phải là số tròn trăm, theo chiều tăng dần
Cho HS đọc các số tròn trăm từ bé đến lớn và ngợc lại