1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de khao sat HSG tinh

4 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết thỳc cỏc phản ứng thu được chất rắn X và khớ Y.. Cho X vào AgNO 3 bằng hai lần tổng số mol cỏc chất trong hỗn hợp ban đầu thu được dung dịch T và chất rắn F.. 2.Viết cỏc phương trỡn

Trang 1

Trờng thcs hợp lý kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 thcs

năm học 2010 - 2011

Môn thi: hóa học

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Cõu 1 (3,5 điểm) Dẫn luồng khớ CO dư qua hỗn hợp cỏc chất: BaO, CuO, Fe3O 4 , Al 2 O 3 nung núng

(cỏc chất cú số mol bằng nhau) Kết thỳc cỏc phản ứng thu được chất rắn X và khớ Y Cho X vào

AgNO 3 bằng hai lần tổng số mol cỏc chất trong hỗn hợp ban đầu) thu được dung dịch T và chất

rắn F Lấy khớ Y cho sục qua dung dịch T được dung dịch G và kết tủa H.

1 Xỏc định thành phần cỏc chất của X, Y, E, Q, F, T, G, H

2.Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra.

Cõu 2 (2,5 điểm) Nờu hiện tượng, viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra trong cỏc thớ nghiệm sau:

3 Cho bột Cu vào dung dịch FeCl 3

4 Cho rất từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch K 2 CO 3 và khuấy đều.

Cõu 3 (4,0 điểm) 1 Axit CH3 – CH = CH – COOH vừa cú tớnh chất húa học tương tự axit axetic vừa cú tớnh chất húa học tương tự etilen Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra giữa axit trờn với:

trờn.

2 Cho sơ đồ biến húa:

A → B → C → D → E → F → G → H

Hóy gỏn cỏc chất: C 4 H 10 , CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 , CH 3 COONa, CH 3 COOH, C 2 H 5 OH, CH 3 COOC 2 H 5,

thực hiện sơ đồ biến húa đú.

Câu 4 (5,0 điểm)

1 Hoà tan hoàn toàn 8,68g hỗn hợp (Fe, Mg, Zn) trong dung dịch HCl, thu được 3,584 lớt H 2 (đktc).

Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ được bao nhiờu gam muối khan ?

cũng lợng hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 2M đợc dd A chất rắn B Lấy B nung nóng trong khí CO d tới phản ứng hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn C.

a) Tìm CTPT và CTCT của oxit sắt.

b) Xác định m gam chất rắn C.

Câu 5 (5,0 điểm)

1 Dẫn 8 lit hỗn hợp khí A ở điều kiện tiêu chuẩn gồm hiđro, etan và axetilen đi qua bột Ni nung nóng thì thu đợc 5 lit chất khí duy nhất Hỏi hỗn hợp khí A ban đầu nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần ?

2 A là hợp chất hữu cơ chứa 2 hoặc 3 nguyên tố C, H, O Trộn 1,344 lit CH 4 với 2,688 lit khí A đều

ở điều kiện tiêu chuẩn, thu đợc 4,56 g hỗn hợp khí B Tính khối lợng mol của A.

thấy tạo thành 35,46 g kết tủa Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A.

Đáp án môn hóa

1

3,5

điểm

+ Phản ứng khi cho CO dư qua hỗn hợp cỏc chất nung núng:

CO + CuO →t C0 Cu + CO2 (1)

a (mol) a (mol) a (mol)

0,75

Đề thi chính thức

PE

L → PVC

Trang 2

4CO + Fe3O4 →t C 3Fe + 4CO2 (2)

a (mol) 3a (mol) 4a (mol)

⇒ Thành phần của X: Cu = a (mol); Fe = 3a (mol); BaO = a (mol); Al2O3 = a

(mol)

⇒ Thành phần khí Y: CO2 = 5a (mol); CO dư

+ Phản ứng khi cho X vào nước dư:

BaO + H2O → Ba(OH)2 (3)

a (mol) a (mol)

Al2O3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + H2O (4)

a (mol) a (mol) a (mol)

⇒ Thành phần dung dịch E: Ba(AlO2)2 = a(mol)

⇒ Thành phần Q: Cu = a(mol); Fe = 3a(mol)

0,75

+ Phản ứng khi cho Q vào dung dịch AgNO3:

Trước hết: Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (5)

3a (mol) 6a (mol) 3a(mol) 6a(mol)

Sau đó: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag (6)

a(mol) 2a(mol) a(mol) 2a(mol)

⇒ Thành phần dung dịch T: Fe(NO3)2 = 3a(mol); Cu(NO3)2 = a(mol)

⇒ Thành phần F: Ag = 8a(mol)

* Nếu không viết 2 phản ứng (5), (6) xảy ra theo thứ tự trừ 0,5 điểm

1,0

+ Phản ứng khi cho khí Y sục qua dung dịch T:

2CO2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 → Ba(HCO3)2 + 2Al(OH)3↓

(7)

2a (mol) a(mol) a(mol) 2a(mol)

⇒ Thành phần dung dịch G: Ba(HCO3)2 = a(mol)

⇒ Thành phần H: Al(OH)3 = 2a(mol)

* Nếu không tính toán số mol mà viết đầy đủ 7 PƯHH: cho 3,0 điểm

0,75

2

2,5

điểm

Các phương trình hóa học xảy ra:

1 Hiện tượng: xuất hiện bọt khí và có kết tủa màu xanh

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ (1)

NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4 (2)

2 Hiện tượng: xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa lớn dần đến cực đại, sau tan

dần đến hết tạo dung dịch trong suốt

AlCl3 + 3KOH → Al(OH)3 ↓ + 3KCl (3)

Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O (4)

3 Hiện tượng: Cu tan, dung dịch từ màu vàng nâu chuyển sang màu xanh

2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2 (5)

4 Hiện tượng: lúc đầu chưa xuất hiện khí, sau một lúc có khí xuất hiện

K2CO3 + HCl → KHCO3 + KCl (6)

KHCO3 + HCl → KCl + H2O + CO2 ↑ (7)

* Nêu đủ 4 hiện tượng: Cho 0,75 điểm

* Viết đúng 7 PƯHH: Cho 7 0,25 = 1,75 điểm

2,5

3

4,0

điểm

1 Các phương trình hóa học minh họa:

2CH3 – CH = CH – COOH + 2K → 2CH3 – CH = CH – COOK+

H2 (1)

1,0

Trang 3

CH3 – CH = CH – COOH + KOH → CH3 – CH = CH – COOK+

H2O (2)

CH 3 – CH = CH – COOH + C 2 H 5 OH ơ H SOđăc t2 4 ,0→ CH 3 – CH = CH – COOC 2 H 5 + H 2 O

(3)

CH3 – CH = CH – COOH + Br2 → CH3 – CHBr – CHBr –

COOH (4)

2 Gỏn cỏc chất như sau:

A: C4H10; B: CH3COOH; C: CH3COONa; D:CH4; E: C2H2; F: C2H4 ; G:

C2H5OH; H: CH3COOC2H5; L: CH 2 = CHCl

0,5

PTHH: 2C4H10 + 5O2 →t0 4CH3COOH + 2H2O (1)

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O (2)

CH3COONa(r) + NaOH(r) t0

CaO

 → CH4 + Na2CO3 (3) 2CH4

0

1500 C

lam lanh nhanh

→ C2H2 + 3H2 (4)

C2H2 + H2 t0

Pd

→ C2H4 (5)

C2H4 + H2O →H SO l2 4 C2H5OH 6)

CH3COOH + C2H5OH ơ H SOđăc t2 4 ,0→ CH3COOC2H5 + H2O (7)

nCH2 = CH2 →P t xt, , 0 (- CH2 - CH2-)n (PE) (8)

CH ≡ CH + HCl t , →0xt

CH2 = CHCl (9) nCH2 = CHCl →P t xt, , 0 (- CH2 - CHCl-)n (PVC) (10)

* Nếu HS khụng ghi điều kiện, khụng cõn bằng PTHH: trừ ẵ tổng số điểm mỗi

phương trỡnh theo biểu điểm.

* HS cú thể chọn chất khỏc mà thỏa món PƯHH, cho điểm tối đa theo biểu

điểm.

2,5

4

5,0

điểm

CHƯA LàM ĐáP áN

5

5,0

điểm

1/ C 2 H 2 + H 2 → Ni (t )0 C 2 H 4 (1)

C2H4 + H2 → Ni (t )0 C2H6 (2) Khí duy nhất còn lại là C2H6 Các phản ứng (1) và (2) xảy ra hoàn toàn, H2 và

C2H2 đều hết

V hỗn hợp (A) giảm là do VH2phản ứng = 8 – 5 = 3 lit

2 2

C H

V ban đầu =

2

H

1V

2 =1,5 lit

2 6

C H

V ban đầu = 8 –1,5 – 3 = 3,5 lit

Do đó tỉ lệ khối lợng hỗn hợp A so với không khí bằng :

dhhA/kk = 3,5.30 1,5.26 3.2

8.29

+ + = 0,65 lần nhẹ hơn

2/ Khối lợng 1,344 lit CH4 (đktc) =16.1,344

22,4 = 0,96g ; Khối lợng của 2,688 lit khí A = 4,56 – 0,96 = 3,6 g

Vậy khối lợng mol của A = 3,6.22,42,688 ≈ 30g

Trang 4

Gọi số nguyên tử C, H trong hợp chất A là x, y ta có :

CH4 + 2O2→ CO2↑ + 2H2O (1)

CxHyOz + 1(2x y z

2 + − 2 )O2 → xCO2↑ + y

Dung dịch Ba(OH)2 hấp thụ CO2 có thể xảy ra :

Ba(OH)2 + 2CO2→ Ba(HCO3)2 (3)

Ba(OH)2 + CO2→ BaCO3↓ + H2O (4)

Theo (4) có 35,46

197 = 0,18 mol BaCO3↓ đợc tạo ra do 0,18 mol CO2 ; số mol Ba(OH)2 còn d là 0,24 – 0,18 = 0,06 mol, điều đó chứng

tỏ phản ứng (3) không xảy ra 0,18 mol CO2 là do (1) và (2) tạo ra ;

(1) chỉ tạo 1,344

22,4 = 0,06 mol do CH4 cháy ;

Số mol CO2 còn lại 0,18 – 0,06 = 0,12 là do 2,688

22,4 = 0,12 mol CxHyOz cháy tạo ra ;

Do vậy ta có thể kết luận phân tử CxHyOz chỉ có 1 nguyên tử C ; Mặt khác khối lợng mol phân tử của CxHyOz = (4,56 – 0,96)ì2,68822,4 = 30 (g)

Nên công thức phân tử CxHyOz là CH2O, có công thức cấu tạo là : HCHO

Ngày đăng: 18/05/2015, 05:00

w