MỤC TIÊU : Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức ,kỹ năng của cc kiến thức đ học hay không, từ đó GV có hướng điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiệ
Trang 1Ngày KT:
Tuần: 12
Tiết: 59 KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU :
Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức ,kỹ năng của cc kiến thức đ học hay không, từ đó GV có hướng điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho kiến thức tiếp theo
II XÁC ĐỊNH CHUẨN KIẾN THỨC :
1.Kiến thức: - Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh từ đầu chương IV Kiểm tra các
kiến thức về hàm số bậc hai y = ax2 ( a ≠ 0 ) và phương trình bậc hai một ẩn số
2.Kĩ năng Kiểm tra kỹ năng tính giá trị của hàm số, tìm giá trị của biến số, kỹ năng giải
phương trình bậc hai theo công thức nghiệm và nhẩm nghiệm theo hệ thức Vi – ét, áp dụng định lí
Vi – ét tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình
III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ :
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hàm số y = ax 2
Hiểu các t/c của hàm số
Y = ax 2
Biết vẽ đồ thị của hàm
số
y = ax 2 với giá trị bằng
số của a.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,0
1 1,5
2 2,5 đ = 25%
2 Phương trình bậc
hai một ẩn (Công thức
nghiệm tổng quát)
Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn
Nắm được công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn.
Vận dụng công thức nghiệm TQ để giải phương trình bậc hai một ẩn.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5
2 1,5
4 2,5 đ = 25%
3 Phương trình bậc
hai một ẩn (Công thức
nghiệm thu gọn)
Xác định được các hệ
số a;b’;c
Vận dụng được cách giải phương trình
bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình đó.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5
1 1,0
1 1,0
3 2,5 đ = 25%
4 Hệ thức Vi-ét và
ứng dụng.
Tính nhẩm nghiệm của pt bậc hai một ẩn
Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5
1 1,0
1 1,0
3 2,5 đ = 25% Tổng số câu
Tổng số điểm %
2
1,0 10%
3 2,0 20 %
5
5,0 50 %
2
2,0 20 %
12
10 đ 100
%
Trang 2IV.ĐỀ BÀI :
Bài 1: (1,5đ)
a)Hãy nêu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn
b)Hãy chỉ ra các phương trình bậc hai một ẩn và các hệ số a, b, c trong các phương trình sau:
x2 - 5x + 4 = 0 ; x3 - 6x - 12= 0 ; x2 - 6 = 0 ; x2 - x4+ 6 = 0
Bài 2: (1,5đ) Cho hàm số y = 1
2x2 a/ Với giá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến ? Nghịch biến ?
b/ Vẽ đồ thị của hàm số trên ?
Bài 3: (2 đ) Giải các phương trình sau
a/ 2x2 – 10x = 0
b/ 2x2 – 50 = 0
Bài 4: (5đ) Cho phương trình ( ẩn số x ) : x2 – mx + m – 1 = 0 (1)
a/ Giải phương trình (1) với m = 3
b/ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép.Tính nghiệm kép đó
c/ Tìm m để phương trình (1) có một x1 = 2 Tính nghiệm x2
d/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thoả mãn x1 + x2 = 5 e/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 và x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Tính giá trị nhỏ nhất đó
V ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM:
Bài 1: (1,5đ)
a)Nêu đúng định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn.(SGK/40)
b)Chỉ ra đúng các phương trình bậc hai một ẩn và các hệ số a, b, c trong các
phương trình sau: x2 - 5x + 4 = 0 ; x2 - 6 = 0
Bài 2: (1,5đ)
a)Hàm số y = 1
2x2 đồng biến khi x >0 và nghịch biến khi x < 0
b/ Vẽ đúng đồ thị của hàm số y = 1
2x2
Bài 3: (2 đ) Giải các phương trình sau
a/ 2x2 – 10x = 0 x = 0 ; x = 5
b/ 2x2 – 50 = 0 x = 5 ; x = - 5
Bài 4: (5đ) Cho phương trình ( ẩn số x ) : x2 – mx + m – 1 = 0 (1)
a/ Giải phương trình (1) với m = 3.giải pt ta được : x1= 1 ; x2 = 2
b/ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép <=> D= 0
Hay D= (-m)2 – 4.1.(m – 1) = 0 <=> m2 - 4m + 4 = 0 <=> m = 2
Tính nghiệm kép : 1 2
2
a
−
c/ Tìm m để phương trình (1) có một x1 = 2 => 22 – m.2 + m – 1 = 0 =>m = 3
Tính nghiệm x2 = 1
1
a
d/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thoả mãn
1 0,5 0,5
1
1 1 1 0.5 0,5 0,5 0,5
Trang 3x1 + x2 = 5
D= (m - 2)2 ³ 0 với mọi m
Theo hệ thức Viét ta có : { 1 2
= −
2
e/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 và x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất
Tính giá trị nhỏ nhất đó
D= (m - 2)2³ 0 với mọi m
Theo hệ thức Viét ta có : { 1 2
= −
Vậy m =1 thì biểu thức x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất là 1
0,5
0,5
0,5 0,5
VI RÚT KINH NGHIỆM :
Thống kê kết quả :
9A1 9A2 9A3