1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DeKTHK II- CN6(2deco matran va dap an)

6 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề DeKTHK II- CN6(2deco matran va dap an)
Trường học Đại học Khoa Học Thực Phẩm TP.HCM
Chuyên ngành Khoa Học Thực Phẩm
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách thay thế thực phẩm để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần không bị thay đổi: A.. Để thực phẩm khụng bị mất nhiều chất dinh dưỡng, nhất là cỏc sinh tố dễ tan trong nước, c

Trang 1

§Ò kiÓm tra häc k× II- CN6- N¨m häc: 2008- 2009

§Ò 1

I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

H·y chän chØ một trong c¸c chữ c¸i A, B, C, D đứng trước ý trả lời m em cho l à em cho là à em cho là đóng vµo

tê giÊy thi (từ c©u 1 đến c©u 4, ch¼ng h¹n 1-A)

Câu 1 Các thực phẩm thuộc nhóm thức ăn giàu chất béo :

A thịt lợn nạc, cá, ốc, mỡ lợn B thịt bò, mỡ, bơ, vừng

C lạc, vừng, ốc, cá D mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mè

Câu 2 Tất cả các món ăn đều được làm chín bằng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước:

A canh rau cải, thịt bò xào, trứng hấp thịt B rau muống luộc, cá rán, thịt lợn nướng

C thịt lợn luộc, cá kho, canh riêu cua D bắp cải luộc, cá hấp, ốc nấu giả ba ba

C©u3 Cách thay thế thực phẩm để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần không bị thay đổi:

A thịt lợn thay bằng cá

B trứng thay bằng rau

C lạc thay bằng sắn

D gạo thay bằng mỡ

Câu 4 An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:

A tươi ngon, không bị khô héo

B khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc

C khỏi bị biến chất, ôi thiu

D khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất

Câu 5 Hãy chọn những từ hoặc cụm từ đã cho điền vào chỗ trống (…) ở những câu sau đây để được câu trả lời đúng.

tiền

cắt thái

năng lượng bữa ăn thường

không ăn được

đồ uống

1 Bữa ăn hợp lí cung cấp đầy đủ …(1)………… và các chất ……(2)…… cho cơ thể với tỉ lệ cân đối, thích hợp

2 Thực đơn là bảng ghi lại tất cả ……(3)…… sẽ phục vụ trong (4) ,liên hoan,

cỗ tiệc

3 Sơ chế thực phẩm gồm các công việc: loại bỏ phần …(5)……., rửa sạch,

……(6)………., tẩm ướp gia vị (nếu cần)

4 Thu nhập của các hộ gia đình ở thành phố chủ yếu bằng ……(7)………., còn thu

nhập của các hộ gia đình ở nông thôn chủ yếu bằng …(8)……

Trang 2

II Tự luận (6 điểm)

Câu4 Để thực phẩm khụng bị mất nhiều chất dinh dưỡng, nhất là cỏc sinh tố

dễ tan trong nước, cần chỳ ý điều gỡ khi bảo quản, sơ chế và chế biến mún ăn?

C

âu5 Thế nào là bữa ăn hợp lí? Nêu quy trình tố chức bữa ăn trong gia đình.

Câu 6 Thế nào là cân đối thu - chi? Nếu ở một gia đình có tổng các khoản chi lớn hơn

tổng thu nhập sẽ xảy ra hậu quả gì? Em có thể làm gì để góp phần tăng thu nhập gia đình?

Đề kiểm tra học kì II- CN6- Năm học: 2008- 2009

Đề 2

I Trắc nghiệm khỏch quan (4 điểm)

Hãy chọn chỉ một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước ý trả lời m em cho l à em cho là à em cho là đúng vào

tờ giấy thi (từ câu 1 đến câu 4, chẳng hạn 1-A)

Cõu 1 An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:

A tươi ngon, khụng bị khụ hộo

B khỏi bị nhiễm trựng, nhiễm độc và biến chất

Trang 3

C khỏi bị nhiễm trựng, nhiễm độc.

D khỏi bị biến chất, ụi thiu

Cõu 2 Cỏch thay thế thực phẩm để thành phần và giỏ trị dinh dưỡng của khẩu phần khụng bị thay đổi:

A gạo thay bằng mỡ

B lạc thay bằng sắn

C trứng thay bằng rau

D thịt lợn thay bằng cỏ

Câu3 Tất cả cỏc mún ăn đều được làm chớn bằng phương phỏp làm chớn thực phẩm trong nước:

A rau muống luộc, cỏ rỏn, thịt lợn nướng B thịt lợn luộc, canh riờu cua, cỏ kho

C canh rau cải, thịt bũ xào, trứng hấp thịt D bắp cải luộc, cỏ hấp, ốc nấu giả ba ba

Cõu 4 Cỏc thực phẩm thuộc nhúm thức ăn giàu chất bộo :

A thịt lợn nạc, cỏ, ốc, mỡ lợn B thịt bũ, mỡ, bơ, vừng

C mỡ lợn, dầu dừa, dầu mố, bơ D lạc, vừng, ốc, cỏ

Cõu5 Hóy chọn những từ hoặc cụm từ đó cho điền vào chỗ trống (…) ở những cõu sau đõy để được cõu trả lời đỳng.

tiền

cắt thỏi

năng lượng bữa ăn thường

khụng ăn được

đồ uống

1 Thu nhập của cỏc hộ gia đỡnh ở thành phố chủ yếu bằng ……(1)………., cũn thu

nhập của cỏc hộ gia đỡnh ở nụng thụn chủ yếu bằng …(2)……

2 Sơ chế thực phẩm gồm cỏc cụng việc: loại bỏ phần …(3)……., rửa sạch,

……(4)………., tẩm ướp gia vị (nếu cần)

3 Bữa ăn hợp lớ cung cấp đầy đủ …(5)………… và cỏc chất ……(6)…… cho cơ thể với tỉ lệ cõn đối, thớch hợp

4 Thực đơn là bảng ghi lại tất cả ……(7)…… sẽ phục vụ trong (8) ,liờn hoan, cỗ tiệc

II Tự luận (6 điểm)

Câu4 Thế nào là bữa ăn hợp lí? Nêu quy trình tố chức bữa ăn trong gia đình.

C

âu5 Để thực phẩm khụng bị mất nhiều chất dinh dưỡng, nhất là cỏc sinh tố

dễ tan trong nước, cần chỳ ý điều gỡ khi bảo quản, sơ chế và chế biến mún ăn?

Câu 6 Thế nào là cân đối thu - chi? Nếu ở một gia đình có tổng các khoản chi lớn hơn

tổng thu nhập sẽ xảy ra hậu quả gì? Em có thể làm gì để góp phần tăng thu nhập gia đình?

Trang 4

Đáp án và biểu điểm:Đề1 I,Trắc nghiệm(4đ)

*)Từ câu 1 đến câu 4, mỗi câu chọn đúng đợc 0,5 điểm

Câu5 (2đ) Điền đúng mỗi ý: 0,25 đ

(1): năng lượng ; (2): dinh dưỡng; (3): cỏc mún ăn

(4): bữa ăn thờng; (5): không ăn đợc; (6): cắt thái

(7): tiền; (8): hiện vật

II,

Tự luận:(6đ)

Câu6 (2đ)

- Cắt, thái thịt, cá, rau sau khi rửa sạch

- Cho thực phẩm là thực vật vào luộc hay nấu khi nớc sôi, thực phẩm là động vật vào luộc khi nớc ở nhiệt độ thờng

- Khi nấu tránh khuấy nhiều

- Không nên hâm lại thức ăn nhiều lần

- Không nên dùng gạo sát trắng quá và vo kĩ gạo khi nấu cơm

- Không nên chắt bỏ nớc cơm, vì sẽ mất sinh tố B1

- Không ngâm thực phẩm lâu trong nớc

- Không để thực phẩm khô héo

- Không đun nấu thực phẩm lâu

- Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thích hợp và hợp vệ sinh

- Phải biết áp dụng hợp lý các quy trình chế biến và bảo quản thực phẩm

Câu7 (1,5đ)

- Đúng KN sgk/105 : 0,5đ

Trang 5

- Nêu đúng 4 quy trình nh sgk/ 108 : 1đ

Câu8 (2,5đ)

*) Đúng KN sgk/130 : 0,5đ

*) (1đ)

- Không có tích luỹ

- Kinh tế gia đình khó khăn, túng thiếu

- Không có tiền chi cho các việc đột xuất(ốm đau, hiếu, hỉ ) , mua các đồ dùng trong gia

đình,

*) (1đ)

- Dọn dẹp, lauchùi nhà cửa, nấu cơm, giặt quần áo, trông em,

- Tham gia sản xuất cùng ngời lớn (nếu gia đình có vờn) : trồng rau, cho gà, vịt ăn,

Đáp án và biểu điểm: Đề 2 I,Trắc nghiệm(4đ)

*)Từ câu 1 đến câu 4, mỗi câu chọn đúng đợc 0,5 điểm

Câu5 (2đ) Điền đúng mỗi ý: 0,25 đ

(1): tiền; (2): hiện vật ; (3): không ăn đợc

(4): cắt thái ; (5): năng lượng ; (6): dinh dưỡng;

(7): cỏc mún ăn (8): bữa ăn thờng;

II,

Tự luận:(6đ)

Câu6 (1,5đ)

- Đúng KN sgk/105 : 0,5đ

- Nêu đúng 4 quy trình nh sgk/ 108 : 1đ

Câu7 (2đ)

- Cắt, thái thịt, cá, rau sau khi rửa sạch

- Cho thực phẩm là thực vật vào luộc hay nấu khi nớc sôi, thực phẩm là động vật vào luộc khi nớc ở nhiệt độ thờng

- Khi nấu tránh khuấy nhiều

- Không nên hâm lại thức ăn nhiều lần

- Không nên dùng gạo sát trắng quá và vo kĩ gạo khi nấu cơm

- Không nên chắt bỏ nớc cơm, vì sẽ mất sinh tố B1

- Không ngâm thực phẩm lâu trong nớc

- Không để thực phẩm khô héo

- Không đun nấu thực phẩm lâu

- Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thích hợp và hợp vệ sinh

- Phải biết áp dụng hợp lý các quy trình chế biến và bảo quản thực phẩm

Câu8 (2,5đ)

*) Đúng KN sgk/130 : 0,5đ

*) (1đ)

- Không có tích luỹ

- Kinh tế gia đình khó khăn, túng thiếu

- Không có tiền chi cho các việc đột xuất(ốm đau, hiếu, hỉ ) , mua các đồ dùng trong gia

đình,

*) (1đ)

Trang 6

- Dọn dẹp, lauchùi nhà cửa, nấu cơm, giặt quần áo, trông em,

- Tham gia sản xuất cùng ngời lớn (nếu gia đình có vờn) : trồng rau, cho gà, vịt ăn,

Ma trận đề học kì II

1, Nấu ăn trong gia

0,5

1 2

2 0,5

1 1

1 1

8 6,5

2,Thu, chi trong gia

0,5

1 2

1 1

3 3,5

3,5

5 4,5

2 2

11 10

Ngày đăng: 14/09/2013, 23:10

w