1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Matrận bài KT 45'' tiết 18

2 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mật trận bài KT 45'' tiết 18
Trường học University of Education, Vietnam National University Hanoi
Chuyên ngành English
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : TIẾNG ANH 6 Tiết Chương Trình : 17 Chủ đề/ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng I.

Trang 1

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : TIẾNG ANH 6

Tiết Chương Trình : 17

Chủ đề/ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

I Reading

1 0.5 3 1.5 4 2.0

II Grammar & Voc 6

1.5 2 0.5 4 1 0 12 3.0

1.0

2 1.0

4 2.0

10

XÂY DỰNG QUY TRÌNH RA ĐỀ KIỂM TRA

I/ Chủ điểm : Personal information

II/ Chủ đề :

- Oneself

- Friends

- House and family

III/ Năng lực ngôn ngữ cần kiểm tra:

- Greet people

- Say good bye

- Identify oneself and others

- Introduce oneself and others

- Ask how people are

- Talk about someone’s age

- Ask for and give numbers

- Count to 100

- Describe family and family members

- Identify places, people and objects

IV/ Mức độ yêu cầu kiểm tra:

- Talk about the above-mentioned competencies

- Listen to a monologue or a dialogue of 40-60 words for general information

- Read a dialogue or a passage of 50-70 words for general information

Trang 2

- Write about yourself, your family or friends within 40-50 words using suggested ideas, words or picture cues

V/ Kiến thức ngữ pháp :

- Tenses: simple present of “to be “ (am/is /are)

- Wh-questions: How ? / How old ?/ How many ? / What ? / Where ? / Who ?

- Personal pronouns : I / we / she / he / you /they

- Possessive pronouns: my /her / his / your /our /their

- Indefinite articles: a(n)

- Imperatives : Come in / Sit down / Stand up……

- Definite articles : This / That / These / Those

- There is…… / There are ……

VI/ Phạm vi từ vựng cần kiểm tra :

- Names of household objects: living room, chair, stereo,………

- Words describing family members: father, mother, brother, sister,………

- Names of occupations: engineer ,teacher , student,………

- Numbers from 1 to 100

KẾT CẤU CHI TIẾT TRONG BÀI KIỂM TRA

I/ Reading (2.0 m)

- Cho một đoạn văn về gia đình và cho 4 câu hỏi ( 1 nhận biết 3 thông hiểu )

II/ Grammar and vocabulary (3.0 m)

- Cho 12 câu trắc nghiệm 6 nhận biết( voc.: 4 ) , 2 thông hiểu (voc : 1 ), 4 vận dụng

III/ Writing (3 0 m )

- Hoàn tất bảng thông tin cá nhân ( trả lời ngắn )

III/ Listening (2.0m)

Ví dụ gợi ý :

- Nghe một đoạn đối thoại có điền vô 4 khoảng trống ( đoạn trang 23 sgk )

- 2 khoảng trống nhận biết : name , live

- 2 khoảng trống thông hiểu : Tran Phu Street , twelve

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w