Nồng độ phần trăm khối lượng FeNO32 sinh ra trong dung dịch A là 27 Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dung dịch X.. Nồng độ
Trang 1TN Hóa vô cơ 12 Gv Nguyễn Minh Thông
TRẮC NGHIỆM VỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT
1 Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với
I– cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4 theo thứ tự độ mạnh tăng dần
A Fe3+< I2 < MnO4 B I2 < Fe3+< MnO4 C I2 < MnO4 < Fe3+ D MnO4< Fe3+< I2
2 Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là
3 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong
4 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn 1 hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe
và 0,15 mol Cu (biết rằng phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
5 Cho 1,368 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa hết với dung dịch HCl các phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp 2 muối trong đó khối lượng của FeCl2 là 1,143 gam Dung dịch Y có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Cu?
6 Hòa tan hết 2,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong đó tỉ lệ khối lượng FeO và Fe2O3 là
2 3
FeO
Fe O
bao nhiêu gam Fe?
7 Hòa tan 2,16 gam kim loại M có hóa trị không đổi thì cần vừa đủ dung dịch chứa 0,17 mol H2SO4, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí A gồm H2, H2S, SO2 (không có sản phẩm khử khác) có tỉ lệ mol tương ứng là: 1:2:3 Kim loại M là
8 Cho 11,34 gam bột Al vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1,2Mvà CuCl2 xM Sau khi phản ứng phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của x là
9 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y, m
17 10
gam chất rắn không tan và 2,688 lít H2 (đkc) Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO)
10 Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 71,72 gam chất rắn khan Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là NO)
11 Cho 6,72 gam bột Fe tác dụng với 384 ml dung dịch AgNO3 1M sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và m gam chất rắn Dung dịch A tác dụng được với tối đa bao nhiêu gam bột Cu?
12 400 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và Fe(NO3)3 0,5M có thể hòa tan bao nhiêu gam hỗn hợp Fe và
Cu có tỉ lệ số mol nFe:nCu=2:3? (sản phẩm khử của HNO3 duy nhất là NO)
13 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là
14 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
Trang 2TN Hóa vô cơ 12 Gv Nguyễn Minh Thông
15 Cho 200ml dung dịch AgNO3 2,5x mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 x mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa m có giá trị là
16 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 (số mol Fe(OH)2 = số mol FeO) trong dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch Y và 1,792 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đkc) Cô cạn dung dịch Y và lấy chất rắn thu được nung đến khối lượng không đồi thu được 30,4 gam chất rắn khan Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và p gam chất rắn không tan Giá trị của p là
17 Khẳng định nào sau đây là đúng?
(1) Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
(2) Hỗn hợp gồm Cu,Fe2O3,Fe3O4 có số mol Cu bằng ½ tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl
(3) Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2
(4) Cặp oxi hóa khử MnO4 /Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+
18 Cho các kim loại : Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch: HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Cho từng kim loại vào từng dung dịch muối có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
19 Cho 1,152 gam hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xong thu được 8,208 gam kim loại % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là
20 Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh:
21 Cho một số giá trị thế điện cực chuẩn E0(V):
Mg2+/Mg: –2,37; Zn2+/Zn : –0,76; Pb2+/Pb : –0,13; Cu2+/Cu : + 0,34
Cho biết pin điện hóa chuẩn tạo ra từ cặp nào có sức điện động nhỏ nhất?
22 Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít
NO (đkc) và dung dịch A Khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch A là
23 Cho 2 phương trình ion rút gọn
a) M2+ + X→M + X2+ b) M + 2X3+→ M2+ + 2X2+
Nhận xét nào sau đây là đúng?
C.Tính oxi hóa: M2+ > X3+ > X2+ D Tính oxi hóa: X3+ > M2+ > X2+
24 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam chất rắn Cho NH3dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y Giá trị của x là
25 Hòa tan hết m gam Fe trong 200ml dung dịch Cu(NO3)2 xM và AgNO3 0,5M thu được dung dịc A và 40,4 gam chất rắn B Hòa tan hết chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2 (đkc) Giá trị của
x là
26 Hòa tan hết m gam Cu vào 400 gam dung dịch Fe(NO3)3 12,1 % thu được dung dịch A có nồng độ Cu(NO3)2 3,71% Nồng độ phần trăm khối lượng Fe(NO3)2 sinh ra trong dung dịch A là
27 Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO
và dung dịch X Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là
Trang 3TN Hóa vô cơ 12 Gv Nguyễn Minh Thông
28 Oxi hóa 1,12 gam bột sắt thu được 1,36 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư Hòa tan hết hỗn hợp vào 100
ml dung dịch HCl thu được 168 ml H2 (đkc), dung dịch sau phản ứng không còn HCl
a) Tổng khối lượng muối thu được là
b) Nồng độ dung dịch HCl là
29 Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam Trị số của m là
30 Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đkc), dung dịch Z1 và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ mol của dung dịch HNO3 và khối lượng muối trong dung dịch Z1 lần lượt là
31 Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Cu đem cho vào HCl dư, thu được dung dịch B và còn 1g Cu không tan Sục NH3 dư vào dung dịch B Kết tủa thu được đem nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thì thu được 1,6g chất rắn Khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là
32 Lấy một cốc đựng 34,16 gam hỗn hợp bột kim loại đồng và muối Fe(NO3)3 rắn khan Đổ lượng nước
dư vào cốc và khuấy đều hồi lâu, để các phản ứng xảy ra đến cùng (nếu có) Nhận thấy trong cốc còn 1,28 gam chất rắn không bị hòa tan Chọn kết luận đúng
A Trong 34,16 gam hỗn hợp lúc đầu có 1,28 gam Cu và 32,88 gam Fe(NO3)3
B Trong hỗn hợp đầu có chứa 14,99% Cu và 85,01% Fe(NO3)3 theo khối lượng
C Trong hỗn hợp đầu có chứa 12,85% Cu và 87,15% khối lượng Fe(NO3)3
D Tất cả đều không phù hợp với dữ kiện đã cho
33 Đem hòa tan 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng, sau khi kết thúc phản ứng, thấy còn lại 1,12 gam chất rắn không tan Lọc lấy dung dịch cho vào lượng dư dung dịch AgNO3, sau khi kết thúc phản ứng thấy xuất hiện m gam chất không tan Trị số của m là
34 Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng có chứa
C Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2
35 Sau các thí nghiệm nào dưới đây thu được lượng Ag lớn nhất?
A Cho 8,4 gam bột Fe tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO3 1M
C Nhiệt phân 20,6 gam hỗn hợp gồm AgNO3 và Ag theo tỉ lệ số mol nAgNO3: nAg =5 :1
36 Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và
0,328 m gam chất rắn không tan Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M Giá trị của m là
37 Cho 12,12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí
H2 Cô cạn dung dịch A thu được 47,62 gam chất rắn khan Nếu cho 12,12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là
38 Cho E0(Ag+/Ag) = +0,8V; E0(Pb2+/Pb)= –0,13V; E0(V2+/V) = –1,18V Phản ứng nào sau đây xảy ra?
39 Hãy sắp xếp các ion sau đây theo thứ tự bán kính nhỏ dần: Na+, O2–, Al3+, Mg2+
A Na+ > O2– > Al3+ > Mg2+ B O2– > Na+> Mg2+ > Al3+
C O2– > Al3+ > Mg2+ > Na+ D Na+ > Mg2+ > Al3+ > O2–
Trang 4TN Hóa vô cơ 12 Gv Nguyễn Minh Thông
40 Ngâm 1 lá Zn trong dd muối có chứa 4,48 g ion kim loại M2+ Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88 g Ion kim loại là
A.Cd2+ B Pb2+ C.Ni2+ D Sn2+
41 Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4,5 m gam chất rắn Nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X là
42 Cho 1 lượng Fe tan hết vào dung dịch chứa 0,1 mol HNO3 và 0,15 mol AgNO3 sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa Fe(NO3)3, khí NO và chất rắn Y Cho x gam bột Cu vào dung dịch X thu được dung dịch Z trong đó có khối lương Fe(NO3)3 là 7,986 gam Giá trị của x là
43 Hòa tan p gam hỗn hợp X gồm CuSO4 và FeSO4 vào nước thu được dung dịch Y Cho m gam bột Zn (dư) tác dụng với dung dịch Y, sau phản ứng thu được (m – 0,28) gam chất rắn Nếu cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 27,96 gam kết tủa Giá trị của p là
44 Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0,75M và Cu(NO3)2 0,6 M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 23,76 gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của m là
45 Cho m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ số mol nFe O2 3 : nCuO =1: 2 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng m gam bột Fe sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B và 31,36 gam chất rắn Giá trị của m là
46 Hoà tan 39,36 gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A Dung dịch A làm mất màu vừa đủ 56 ml dung dịch KMnO4 1M Dung dịch X có thể hòa tan vừa đủ bao nhiêu gam Cu?
47 Cho các kim loại sau: Mg, Fe, Cu, Ni Kim loại vừa phản ứng với HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3 là
48 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gốm Mg, FeCl3 vào nước chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn Nếu hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2,688 lít H2 (đkc) Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1,12 gam bột Fe Giá trị của m là
49 Để hòa tan hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 12 gam CuO cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp
HCl 1,2 M và NaNO3 0,12M (sản phẩm khử duy nhất là NO)?
50 Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 tan vừa hết trong dung dịch HCl 18,25% thu được dung dịch X chỉ gồm 2 muối Cô cạn dung dịch X thu được 57,5 gam muối khan Nồng độ % CuCl2 trong dung dịch X là
51 Biết phản ứng oxihoá-khử xáy ra trong1 pin điện hoá là Fe + Ni2+ Ni + Fe2+ Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là (cho E0
Fe2+/Fe= - 0,44 v, E0
Ni2+/Ni = - 0,23 v)
A 0,21v B 0,12v C 2,1v D.1,2v
52 Điện phân dung dịch chứa anion NO3- và các cation kim loại có cùng nồng độ mol Cu2+, Ag+, Pb2+ Trình tự xảy ra sự khử của những ion kim loại này trên bề mặt catot là
53 Loại phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại là
54 Để m gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thu được12 gam hỗn hợp các chất rắn FeO, Fe3O4,
Fe2O3, Fe dư Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đkc) Giá trị của m là
Trang 5TN Hóa vô cơ 12 Gv Nguyễn Minh Thông
55 Trong ăn mòn điện hoá xảy ra
A.Sự oxi hoá ở cực dương B Sự oxi hoá ở cực âm
56 Một mol khí Clo khi bị khử thành ion Clorua thì
57 Một mol Al khi bị oxi hoá thành cation thì
58 Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+di chuyển về
59 Hòa tan hoàn toàn 28,8 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi (đkc) đã tham gia vào các quá trình trên là
60 Chất có thể oxi hoá Zn thành Zn2+ là
A.Fe B.Ag+ C.Al3+ D.Ca2+
61 Kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây?
A Na+ B H+ C.Ca2+ D Mg2+
62 Một pin điện hoá được cấu tạo bởi 2 cặp oxi hoá-khử Zn2+/Zn và Ag+/Ag Hãy xác định đúng (Đ) và sai (S)
1.Phản ứng Ag+ oxi hoá kẽm 2 Phản ứng Zn2+ oxi hoá bạc
3.Sự gia tăng khối lượng Zn 4 Sự gia tăng khối lượng Ag
5 Nồng độ của Zn2+ gia tăng 6 Nồng độ của Ag+ gia tăng
Cách chọn đúng là
63 Trong cầu muối của 1 pin điện hoá Zn-Cu có sự di chuyển của
64 Khi nhúng 1 lá Zn vào dung dịch muối Co2+,nhận thấy có 1 lớp kim loại Co phủ ngoài lá kẽm Khi nhúng lá Pb vào dung dịch muối trên, không nhận thấy hiện tượng nào xảy ra Kim loại có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại trên là
A.Zn B.Co C.Pb D đáp án khác
65 Khi nhúng 1 lá Zn vào dung dịch muối Co2+, nhận thấy có 1 lớp kim loại Co phủ ngoài lá kẽm Khi nhúng lá Pb vào dung dịch muối trên, không nhận thấy hiện tượng nào xảy ra Cation có tính oxi hoá mạnh nhất trong số các ion kim loại trên là
A Zn2+ B Co2+ C Pb2+ D đáp án khác
66 Khi nhúng 1 lá Zn vào dung dịch muối Co2+,nhận thấy có 1 lớp kim loại Co phủ ngoài lá kẽm Khi nhúng lá Pb vào dung dịch muối trên, không nhận thấy hiện tượng nào xảy ra Các cặp oxi hoá-khử của những kim loại trên theo chiều tính oxi hoá của cation tăng dần là
A Zn2+/Zn, Co2+/Co, Pb2+/Pb B Co2+/Co, Pb2+/Pb, Zn2+/Zn
C Co2+/Co, Zn2+/Zn, Pb2+/Pb D Pb2+/Pb, Zn2+/Zn, Co2+/Co
67 Chia 8,84g hỗn hợp 1 muối kim loại (I) clorua và BaCl2 thành 2 phần bằng nhau Hoà tan hoàn toàn phần thứ nhất vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 8,61g kết tủa Đem điện phân nóng chảy phần thứ 2 thì thu được V lít khí A bay ra ở anot, biết rằng số mol muối kim loại (I) clorua gấp
4 lần số mol BaCl2 Cho hiệu suất phản ứng 100% Kim loại hoá trị (I) là
A.K B.Cs C.Li D.Na
68 Trong 500ml dung dịch A có chứa 0,4925 g một hỗn hợp gồm muối clorua và hiđroxit của kim loại
kiềm Đo pH của dd là 12 và khi điện phân 1/10 dd A cho đến khi hết Cl2thì thu được 11,2 ml khí Cl2 ở
2730C và 1 atm Tên kim loại kiềm là
A Kali B Liti C Natri D Xexi
Trang 6TN Hóa vô cơ 12 Gv Nguyễn Minh Thông
69 Điện phân dd muối sunfat của kim loại M hoá trị II Khi ở anot thu được 0,448 lit khí (đkc) thì thấy
khối lượng catot tăng 2,368 gam Công thức của muối là
A NiSO4 B.CaSO4 C MgSO4 D Kết quả khác
70 Điện phân 200ml dd CuSO4 với các điện cực trơ bằng dòng điện có I = 9,65A Khi thể tích các khí thoát ra ở cả 2 điện cực đều bằng 1,12 lít (đkc) thì ngừng điện phân Kim loại sinh ra ở catot có khối lượng bằng
A.6,4g B.3,2g C.9,6g D.kết quả khác
71 Hoà tan hỗn hợp 2 muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước pha loãng thành 200ml ddA Điện phân ddA một thời gian, ở anot thu được 0,448 lít hỗn hợp khí B (đkc) có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 Khối lượng kim loại bám vào catot là
A.1,82g B.1,92g C 2,88g D.3g
72 Cho 2 lít dd hỗn hợp A gồm CuCl2 0,1M và BaCl2 0,2M Điện phân ddA có màng ngăn ở điện cực đến khi thu được dd có pH=13 (coi như thể tích dd thay đổi không đáng kể).Tổng thể tích khí thoát ra ở anot (đkc) là
A.3,36 lít B.7,62 lít C.6,72 lít D.5,04 lít
73 Cho 250 g dd CuSO4 8% (ddA) Điện phân dung dịch A đến khi nồng độ CuSO4 trong dd thu được giảm đi và bằng phân nửa so với trước phản ứng thì dừng lại Khối lượng kim loại bám trên catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đkc) lần lượt là
74 Hoà tan 50g tinh thể CuSO4.5H2O vào 600 ml dd HCl 0,2M ta thu được dd A.Tiến hành điện phân với dòng điện có cường độ 1,34 A trong thời gian 4 giờ, biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thu được ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đkc) lần lượt là
A.12,8g và 1,793 lít B.6,4g và 0,896 lít C.9,6g và 0,896 lít D.6,4g và 1,792 lít
75 Cho 2 bình điện phân giống nhau có điện cực trơ Bình 1 đựng 100 ml dd AgNO3 0,15M, bình 2 đựng 100ml dd muối sunfat của kim loại M hóa trị (II) đứng sau Al trong dãy điện hóa Tiến hành điện phân 2 bình với cường độ dòng điện và thời gian như nhau Khi ở catot bình 1 có 0,648 g kim loại bám vào thì ở catot bình 2 bắt đầu có khí thoát ra và khối lượng của kim loại bám vào là 0,192 gam Kim loại M là
A.Canxi B Đồng C Sắt D Magie
76 Điện phân dd muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đkc) Kim loại M là
A Ca B Cu C Mg D Na
77 Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H2 (đkc)
- Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84 g hỗn hợp oxit Giá trị của m là
78 Hoà tan 1,63g hỗn hợp X gồm Mg, Al2O3, CuO trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được 0,672 lít H2 (đkc) và dd A Nếu điện phân dd A đến khi khối lượng catot không đổi thì dừng lại, thấy ở anot có 0,112 lít khí thoát ra (đkc) và dd B Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X lần lượt là
79 Điện phân (với điện cực Pt) 200 ml dd Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại
Để yên dd cho đến khi khối lượng catot không đổi, khối lượng catot tăng 3,2 g so với lúc chưa điện phân Nồng độ dd Cu(NO3)2 là
A.1M B.2M C.1,5M D 0,25M
80 Điện phân 120 gam dd A chứa KOH 2,8% và KCl 2,98%(có màng ngăn điện cực) một thời gian đến
khi nồng độ KOH trong dung dịch thu được bằng 3,95% thì dừng lại Phần trăm khối lượng KCl đã bị điện phân là
A.30,20% B.25,05% C.50,05% D.75,25%
81 Cho 200 g dd hỗn hợp gồm AgNO3 4,25% và Cu(NO3)2 9,4% (dd A).Điện phân dd A đến khi ở catot
có 8,2 gam kim loại bám vào thì dừng lại, thu được dd B Nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch B là
A Cu(NO3)2 5,545% và HNO3 4,542% B Cu(NO3)2 2,622% và HNO3 2,270%
Trang 7TN Hóa vô cơ 12 Gv Nguyễn Minh Thông
C.Cu(NO3)2 8,317% và HNO3 6,813% D Cu(NO3)2 7,29% và HNO3 4,552%
82 Điện phân 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HgCl2 0,2 M và CuCl2 0,4 M với các điện cực than chì bằng dòng điện 10A trong thời gian 1 giờ Nồng độ mol của chất còn lại trong dung dịch sau điện phân là
A.0,1135M B.0,454M C.0,227M D.0,55M
83 Hoà tan 6,32 g hỗn hợp Ag2SO4 và CuSO4 vào nước được dd A.Điện phân dd A đến khi ở catot bắt đầu xuất hiện bọt khí thì dừng lại.Lấy catot rửa sạch, làm khô, cân lại thấy khồi lượng tăng 3,44 gam Phần trăm khối lượng 2 muối trong hỗn hợp đầu là
A.24,68% và 75,32% B.49,37% và 50,63% C.70,55% và 29,45% D.Kết quả khác
84 Dung dịch X chứa hỗn hợp KCl và NaCl Điện phân có màng ngăn điện cực trơ 200 g dd X đến khi tỉ
khối của khí ở cực dương bắt đầu giảm thì dừng lại Để trung hoà dd sau điện phân cần 200 ml dd H2SO4 0,5M Cô cạn dd sau khi trung hoà thì được 15,8 g muối khan Khối lượng muối KCl và NaCl lần lượt là
A.3,77g và 2,925 g B.11,31g và 8,775 g C.7,45g và 5,85 g D.Kết quả khác
85 Điện phân có màng ngăn điện cực trơ 100 ml dd MgCl2 0,15 M với cường độ dòng diện 0,1A trong thời gian 9650 giây (biết rằng thể tích dd không thay đổi trong quá trình điện phân) Nồng độ mol của ion
Mg2+trong dd sau điện phân là
A 0,1M B 0,15M C 0,2M D 0,3M
86 Điện phân 200ml dd CuSO4 với dòng điện có I = 1A Kết thúc điện phân khi ở catot bắt đầu có bọt khí thoát ra Để trung hoà dd sau khi kết thúc điện phân đã dùng vừa đủ 50ml dd NaOH 0,2M Biết hiệu suất điện phân là 100% Nồng độ mol của dd CuSO4 là
A 0,0375M B 0,025M C 0,05M D 0,075M
87 Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra
13,44 lít khí (đkc) Khi cho 34,8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 nóng dư thì thu được V lít khí NO2 (đkc) Thể tích khí NO2 thu được là
88 Điện phân dd có chứa 37,6 g Cu(NO3)2 và 59,6 g KCl,có màng ngăn,điện cực trơ Sau 1 thời gian thấy khối lượng dd giảm 34,3 gam so với ban đầu, thể tích dd là 0,8 lít Nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau khi điện phân là
89 Điện phân 200g dd muối MSO4 4% đến khi ở 2 cực cùng có khí thoát ra thì dừng lại.Lấy catot rửa sạch, làm khô cân lại thấy khối lượng tăng lên 3,2 gam Công thức muối là
A.CaSO4 B.MgSO4 C CdSO4 D.CuSO4
90 Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I: tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol NO và 0,03 mol N2O
- Phần II: cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu đượcV lít SO2 (đkc).Giá trị của V là
91 Đặc điểm nào sau đây đúng?
A.Thế điện cực chuẩn của kim loại tan trong HCl mang dấu +
B Dựa vào thế điện cực chuẩn chỉ có thể dùng để so sánh tính oxi khử của các cặp oxi hoá-khử của kim loại
C.Thế điện cực chuẩn của cặp 2H+/H2 bằng 0,00v
D Thế điện cực chuẩn của kim loại không phụ thuộc vào nồng độ ion kim loại đó trong dd
92 Điện phân dd CuSO4 với điện cực dương bằng đồng,trong suốt quá trình điện phân thấy màu xanh lam của dd không đổi Điều này chứng tỏ
A Thực chất là điện phân nước của dd nên màu dd không thay đổi
B Sự điện phân thực tế không xảy ra, có thể do mất nguồn điện
C Lượng ion Cu2+ bị oxi hoá tạo Cu bám vào catot bằng với lượng Cu của anot bị khử
D Ion Cu2+ của dung dịch bị điện phân bằng với lượng ion Cu2+ do anot tan tạo ra
93 Cho 4 ion Al3+, Cu2+, Zn2+, Pb2+ Chọn ion có tính oxi hoá mạnh hơn Pb2+ là
A.Chỉ có Cu2+ B Chỉ có Al3+ C Chỉ có Cu2+, Pt2+ D Chỉ có Zn2+, Al3+
94 Quá trình tạo điện (chiều thuận)và quá trình sạc điện (chiều nghịch) của ắc quy chì diễn ra như sau:
Pb + PbO2 + 2H2SO4 2PbSO4 + 2H2O Chất nào bị khử trong quá trình tạo điện?
Trang 8TN Hóa vô cơ 12 Gv Nguyễn Minh Thông
A Pb B PbO2 C H2SO4 D SO42-/H+
95 Cho dòng khí CO đi qua ống sứ có chứa m gam chất rắn X gồm CuO và Fe2O3, đun nóng Sau một thời gian trong ống sứ còn lại a gam chất rắn Y, khí thoát ra được hấp thụ bằng dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được b gam kết tủa Biểu thức tính b theo a và m là (m > a)
96 Biết thứ tự dãy điện hoá: Fe2+/Fe< 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+.Phản ứng nào sai trong số các phản ứng sau đây
A.Fe + 2Fe3+ 3 Fe2+ B Fe2+ + 2H+ Fe3+ + H2
97 Phương pháp điện phân được sử dụng trong công nghiệp để
1 Điều chế kim loại Zn 2 Mạ kimloại 3 Điều chế lưu huỳnh 4.Tinh chế kim loại Cu
5 Điều chế kim loại Fe
A 3, 5 B.1, 2, 4 C 2, 4 D.1, 2, 3, 4, 5
98 Dãy các chất Ag, Cu, Al, Mg được sắp xếp theo chiều
99 Trong 2 điều khẳng định sau: (a) E0
Cu2+/Cu > E0
Fe2+/Fe và (b) Sắt tan được trong dd CuSO4 thì
A a đúng, b sai B.a sai, b đúng
C a, b đều đúng và có liên quan đến nhau D a, b đều đúng nhưng không liên quan đến nhau
100 Hòa tan hoàn toàn 58 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được 0,15 mol NO, 0,05 mol N2O và dung dịch D Cô cạn dd D thì thu được lượng muối khan là
101 Hòa tan hoàn toàn 16,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,55 mol SO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là
102 Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B bằng dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc nóng thì thoát ra 0,2 mol NO và 0,3 mol SO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là
103 Nung 8,4 gam sắt trong không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và
Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn m gam X vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thì thu được 2,24 lít NO2 (đkc) Giá trị của m là
104 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thì thu được 4,48 lít NO2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là
105 Cho 3,445 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 1,12 lít NO (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là
106 Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau:
TN1: Cho 38,4 gam Cu vào 2,4 lít dung dịch HNO3 0,5M, sau phản ứng thu được V1 lít NO (đkc)
TN2: Cũng cho khối lượng đồng như trên vào 2,4 lít dung dịch gồm HNO3 0,5M và H2SO4 0,2M, sau phản ứng thu được V2 lít NO (đkc) Giá trị của V2 là
107 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí hỗn hợp gồm Al và FexOy, sau phản ứng thu được 92,35 gam chất rắn X Hòa tan X trong dung dịch NaOH dư thấy có 8,4 lít khí (đkc) thoát ra và còn lại phần không tan Y Hòa tan hết Y cần dùng 240 gam dung dịch H2SO4 98% (giả sử chỉ tạo một loại muối sắt (III)) Công thức của oxit sắt là