1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TDT DS 1-4-2009_Phan III

284 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 284
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần III BIỂU TỔNG HỢP A.. Các biểu kết quả chủ yếu B.. Các biểu tổng hợp số liệu suy rộng mẫu... CÁC BIỂU KẾT QUẢ CHỦ YẾU Biểu A.1: Một số chỉ tiêu về cơ cấu dân số chia theo đơn vị h

Trang 1

Phần III

BIỂU TỔNG HỢP

A Các biểu kết quả chủ yếu

B Các biểu tổng hợp số liệu suy rộng mẫu

Trang 3

CÁC BIỂU KẾT QUẢ CHỦ YẾU

Biểu A.1: Một số chỉ tiêu về cơ cấu dân số chia theo đơn vị hành chính 139 Biểu A.2: Một số chỉ tiêu về hôn nhân của dân số từ 15 tuổi trở lên chia

theo đơn vị hành chính 142 Biểu A.3: Một số chỉ tiêu về mức sinh chia theo đơn vị hành chính 145 Biểu A.4: Một số chỉ tiêu về mức chết chia theo đơn vị hành chính 148 Biểu A.5: Một số chỉ tiêu về đô thị hóa và di cư chia theo đơn vị hành

chính 150 Biểu A.6: Một số chỉ tiêu về giáo dục chia theo đơn vị hành chính 153 Biểu A.7: Một số chỉ tiêu về trình độ đào tạo đạt được của dân số từ 15

tuổi trở lên chia theo đơn vị hành chính 156 Biểu A.8: Một số chỉ tiêu về lao động và việc làm của dân số trong độ tuổi

lao động chia theo đơn vị hành chính 159 Biểu A.9: Một số chỉ tiêu về điều kiện ở của hộ dân cư chia theo đơn vị

hành chính 162 Biểu A.10: Một số chỉ tiêu về điều kiện sinh hoạt của hộ dân cư chia theo

đơn vị hành chính 165 Biểu A.11: Một số chỉ tiêu về tình trạng khuyết tật của dân số từ 5 tuổi trở

lên chia theo đơn vị hành chính 168 Biểu A.12: Một số chỉ tiêu chủ yếu của dân tộc và tôn giáo 171

CÁC BIỂU TỔNG HỢP SỐ LIỆU SUY RỘNG MẪU

Biểu B.1: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính, các vùng kinh tế

- xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2009 173 Biểu B.2: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính, nhóm tuổi và

các vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2009 176 Biểu B.3: Dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo tình trạng hôn nhân hiện tại,

thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 183

Trang 4

Biểu B.4: Số phụ nữ 15-49 tuổi, số trẻ em sinh trong 12 tháng trước điều

tra (số đã điều chỉnh), tỷ suất sinh đặc trưng theo độ tuổi (ASFR) chia theo thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội

và tỉnh/thành phố 192 Biểu B.5: Tỷ lệ phụ nữ sinh con thứ 3 trở lên trong 12 tháng trước điều tra

chia theo thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 216 Biểu B.6: Tổng số con đã sinh, tổng số con hiện còn sống, tổng số con đã

chết của phụ nữ 15-49 tuổi chia theo thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 219 Biểu B.7: Tỷ trọng số người chết trong 12 tháng trước thời điểm điều tra

chia theo nguyên nhân chết, thành thị/nông thôn, các vùng kinh

tế - xã hội và tỉnh/thành phố 222 Biểu B.8: Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo nơi thực tế thường trú vào thời

điểm 1/4/2004, giới tính và tỉnh/thành phố 231 Biểu B.9: Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo nơi thực tế thường trú vào thời

điểm 1/4/2004, giới tính và các vùng kinh tế - xã hội 240 Biểu B.10: Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo vùng là nơi thực tế thường trú

vào thời điểm 1/4/2004 và 1/4/2009, giới tính 241 Biểu B.11: Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo tỉnh là nơi thực tế thường trú

vào thời điểm 1/4/2004 và 1/4/2009 và giới tính 242 Biểu B.12: Luồng di chuyển chia theo khu vực thành thị/nông thôn, nơi

thực tế thường trú vào thời điểm 1/4/2004 và 1/4/2009, giới tính

và các vùng kinh tế - xã hội 278 Biểu B.13: Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo tình trạng đi học, giới tính,

thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 281 Biểu B.14: Dân số trong tuổi học tiểu học và đang đi học tiểu học chia theo

giới tính, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 290 Biểu B.15: Dân số trong tuổi học trung học cơ sở và đang đi học trung học

cơ sở chia theo giới tính, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế -

xã hội và tỉnh/thành phố 299

Trang 5

Biểu B.16: Dân số trong tuổi học trung học phổ thông và đang đi học trung

học phổ thông chia theo giới tính, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 308 Biểu B.17: Dân số trong tuổi học cao đẳng/đại học và đang đi học cao

đẳng/đại học chia theo giới tính, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 317 Biểu B.18: Dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo tình trạng biết đọc biết viết,

giới tính, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 326 Biểu B.19: Dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo trình độ chuyên môn kỹ

thuật, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 335 Biểu B.20: Dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo tình trạng hoạt động kinh tế,

giới tính, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 344 Biểu B.21: Dân số trong độ tuổi lao động chia theo tình trạng hoạt động

kinh tế, giới tính, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội

và tỉnh/thành phố 353 Biểu B.22: Dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc chia theo nghề nghiệp,

thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 362 Biểu B.23: Dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc chia theo nghề nghiệp,

ngành kinh tế, thành thị/nông thôn và các vùng kinh tế - xã hội 371 Biểu B.24: Dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc chia theo nhóm tuổi,

ngành kinh tế, thành thị/nông thôn và các vùng kinh tế - xã hội 380 Biểu B.25: Số hộ có nhà ở chia theo loại nhà đang ở, thành thị/nông thôn,

các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 389 Biểu B.26: Số người có nhà ở, diện tích ở và diện tích bình quân/người chia

theo hình thức xây dựng của ngôi nhà, thành thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 398 Biểu B.27: Số hộ có sử dụng các tiện nghi sinh hoạt chia theo thành

thị/nông thôn, các vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố 407

Trang 17

Biểu A.4 (tiếp theo)

Trang 40

ểu A.12 (ti

Ngày đăng: 17/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w