Tăng đô thị, giảm nông thôn b.. Tăng cả đô thị và nông thôn c.. Giảm cả đô thị và nông thôn Câu 2 : Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc : a.. Môi trường nhiệt đới gió
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÝ LỚP 7
Ma trận
ĐỀ :
Phần 1 : Trắc nghiệm : (4đ)
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau đây :
Câu 1 : Trên thế giới tỷ lệ người dân sống ở đô thị và nông thôn ngày càng :
a Tăng đô thị, giảm nông thôn b Giảm ở đô thị, tăng ở nông nông
b Tăng cả đô thị và nông thôn c Giảm cả đô thị và nông thôn
Câu 2 : Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc :
a Môi trường nhiệt đới b Môi trường xích đạo ẩm
c Môi trường nhiệt đới gió mùa d Môi trường hoang mạc
Câu 3 : Khí hậu nhiệt đới gió mùa là loại khí hậu đặc trưng của khu vực :
Câu 4 : Siêu đô thị là những đô thị có số dân :
a Trên 5 triệu người b Trên 6 triệu người
c Trên 7 triệu người d Trên 8 triệu người
Câu 5 : Đới ôn hoà nằm trong khu vực hoạt động của :
Câu 6 : Nơi có nền công nghiệp sớm nhất trên thế giới là ở các nước :
Câu 7 : Một số động vật ở đới lạnh thích nghi được với khí hậu khắc nhiệt nhờ có lớp mỡ dày là :
Câu 8 : Kệnh Xuy-ê có vai trò rất quan trọng đối với giao thông đường biển trên thế giới nối liền :
a Địa trung hải với đại tây dương b Địa trung hải với ấn độ dương
c Địa trung hải với biển đỏ d Địa trung hải với biển đen
Trang 2Phần II Tự luận : (6đ)
Câu 1 : Mật độ dân số là gì ? Tính mật độ dân số năm 2001 của các nước trong bảng dưới đây ?
Tên nước Diện tích (km 2 ) Dân số (triệu người)
Câu 2 : Vẽ biểu đồ thể hiện dân số và sản lượng công nghiệp của châu phi so với thế giới theo số liệu dưới đây :
- Dân số châu phi chiếm 13,4% dân số thế giới
- Sản lượng công nghiệp châu phi chiếm 2% sản lượng công nghiệp thế giới
- Qua biểu đồ nêu nhận xét về trình độ phát triển công nghiệp của châu phi
Đáp án
Phần I : TN (4đ)
HS khoanh đúng ý trả lời 1 câu ghi 0,5 điểm
Phần II : TL (6đ)
Câu 1 (2đ)
Một số dân số 0,5đ
VN : 23,8 người/ Km2 0,5đ
TQ : 13,3 người/ Km2 0,5đ Inđônêxia : 10,5người/ Km2 0,5đ
Câu 2 : 4đ)
- Vẽ đúng đẹp : 1,5đ
- Tên biểu đồ : 0,75đ
- Chú thích : 0,75đ
- Nhận xét : 1đ