Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong số các muối sau: Câu 3.. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của kim loại kiềm?. Chỉ có kim loại kiềm thổ từ Ca đến Ba là tác d
Trang 1BTTN KL kiềm – kiềm thổ phần lý thuyết Created by O2 (ongdolang@gmail.com)
TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ
I - KIM LOẠI KIỀM:
Câu 1 Chọn câu trả lời sai khi nói về kim loại kiềm:
A Có nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp, khối lượng riêng nhỏ, mềm (trừ Fr)
B Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
C Năng lượng ion hoá tương đối nhỏ do bán kính nguyên tử tương đối nhỏ
D Tính khử mạnh
Câu 2 Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong số các muối sau:
Câu 3 Chọn phương pháp để điều chế kim loại kiềm M
A Khử ion M+ thành kim loại M bằng chất khử mạnh
B Điện phân dung dịch muối clorua hay hidroxit kim loại kiềm
C Điện phân nóng chảy muối clorua hay hidroxit kim loại kiềm
D Cả A, B, C
A 4Na + O2 ® 2Na2O B 2Na + 2H2O ®2NaOH + H2
C 4NaOH ¾¾¾dpnc®4Na + O2 + 2H2O D 2Na + H2SO4 ®Na2SO4 + H2
Câu 5 Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của kim loại kiềm?
A mạ bảo vệ kim loại B Chế tạo tế bào quang điện
C Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt kim loại
D Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
Câu 6 Thứ tự sắp xếp tính khử của kim loại kiềm tăng dần:
A Li<K<Na<Rb<Cs B Li<Na<K<Cs<Rb C Cs<Rb<K<Na<Li D Li<Na<K<Rb<Cs
Câu 7 Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?
C Ngâm trong dầu hoả D Bảo quản trong khí amoniac
Câu 8 Cho các phản ứng sau, hãy chọn phản ứng viết sai
A NaHSO3→ NaOH + SO2 B Na2SO3 + H2O → 2NaOH + SO2
C NaNO3 + H2O → NaOH + NO2 D Na2CO3→ 2NaOH + CO2 + H2O
Câu 9 X,Y,Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng:
X + Y → Z + H2O
Y → Z + H2O + E
E + X → Y hoặc Z (E là hợp chất của cacbon)
X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây:
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 C NaOH, NaHCO3, CO2 ,Na2CO3
B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D NaOH, Na2CO3 , CO2, NaHCO3
A NaOH và BaCl2 B KOH và H2SO4 C Ba(NO3)2 và HCl D Ca(OH)2 và NaCl
Câu 11 Đặc điểm chung của các kim loại kiềm là:
A Có bán kính nguyên tử như nhau B Có số lớp electron như nhau
C Có số electron lớp ngoài cùng như nhau
D Có điện tích hạt nhân lập thành một cấp số cộng với công sai là 8 (trừ Li)
A Hồng và đỏ thắm B Vàng và tím C Tím và xanh lam D Vàng và xanh
Câu 13 Để điều chế NaOH, phương pháp nào sau đây là đúng?
A Điện phân dung dịch NaCl
B Cho dung dịch KOH tác dụng với dung dịch Na2CO3
C Nhiệt phân Na2CO3 rồi hoà tan sản phẩm vào nước
D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
A Sủi bọt khí và có kết tủa màu xanh
B Bề mặt kim loại có màu đỏ do Cu bám vào và dung dịch nhạt màu
C Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa đỏ gạch
D Bề mặt kim loại màu đỏ và dung dịch có màu xanh
Câu 15 Không thể gặp kim loại kiềm ở trạng thái tự do trong thiên nhiên vì:
A Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ
B Kim loại kiềm hoạt động rất mạnh ở điều kiện thường
C Kim loại kiềm quá nhe
D Kim loại kiềm dễ tan trong nước
II – KIM LOẠI KIỂM THỔ
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/kim-loai-kiem-kiem-tho-ly-thuyet-0-14318064096681/zas1391956333.doc
Trang 2BTTN KL kiềm – kiềm thổ phần lý thuyết Created by O2 (ongdolang@gmail.com)
Câu 1 Chọn câu trả lời sai
A Nguyên tử nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2
B Tính khử tăng từ Be đến Ba
C Bán kính nguyên tử giảm đều đặn từ Be đến Ba
D Chỉ có kim loại kiềm thổ từ Ca đến Ba là tác dụng mạnh với H2O.
Câu 2 Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng?
A Số electron hoá trị bằng nhau B Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C Oxit đều có tính chất oxit bazơ D Đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chảy
Câu 3 Thành phần chính của quặng Đôlômít là:
A CaCO3.MgCO3 B FeO.FeCO3 C CaCO3.CaSiO3 D Tất cả đều sai
trình của phản ứng hoá học nào sau đây:
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B CaCO3 + HCl → CaCl2 + H2O + CO2
C Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O D CaCO3 ¾¾¾t cao0 ® CaO + CO2
Câu 5 Định nghĩa: Nước cứng là
A nước sông có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ B nước thiên nhiên có chứa ít ion Ca2+, Mg2+
C nước chưng cất còn ion Ca2+, Mg2+ D nước thiên nhiên có nhiều ion Ca2+, Mg2+
Câu 6 Điều nào sau đây không đúng của canxi?
A Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với H2O B Ion Ca2+ bị khử khi điện phân Cal2 nóng chảy
C Ion Ca2+ không bị oxi hoá hoặc khử khi Ca (OH)2 tác dụng với HCl
D Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2
Câu 7 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Nước cứng có tác hại trực tiếp đến đời sống và sản xuất của con người
B Nước cứng làm mất tác dụng tẩy rửa của xà phòng do phản ứng:
C Loại bỏ bớt các ion Ca2+, Mg2+ là làm mềm nước
D có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng dung dịch nước vôi trong vừa đủ
Câu 8 Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng?
Ca2+ + 2HCO3- ¾¾¾t cao0 ® CaCO3 + CO2 + H2O (1)
Ca2+ + HCO3- + OH - ®CaCO3 (2)
Mg2+ + CO32- ®MgCO3 (3) Phương pháp nào có thể áp dụng để làm mềm nước cứng tạm thời là:
Câu 9 Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?
A Nước có chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+
B Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm
C Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl- và SO
2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời
D Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO
-3 và SO
2-4 hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
Câu 10 Một dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
Câu 11 Phương trình hoá học nào dưới đây không đúng?
A BaSO4 →t0 Ba + SO2 + O2 B 2Mg (NO3) →t0 2MgO + 4NO2 + O2
C CaCO3 →t0 CaO + CO2 D Mg (OH)2 →t0 MgO + H2O
a, b, c, d là:
Câu 13 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?
A BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2
Câu 14 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A CaSO4 + Na2CO3 B Ca (OH)2 + MgCl2 C CaCO3 + Na2SO4 D CaSO4 + BaCl2
Câu 15 Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion
trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO24−, Cl–, CO23−, NO−3 Đó là 4 dung dịch gì?
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/kim-loai-kiem-kiem-tho-ly-thuyet-0-14318064096681/zas1391956333.doc